Đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Croatia

Huy hiệu

Tên khác Vatreni (Đội bóng rực lửa)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Croatia
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Cờ của Croatia Niko Kovač
Đội trưởng Darijo Srna
Thi đấu nhiều nhất Darijo Srna (113)
Ghi bàn nhiều nhất Davor Šuker (45)
Sân nhà Maksimir
Mã FIFA CRO
Xếp hạng FIFA 17 (7.2014)
Cao nhất 3 (1.1999)
Thấp nhất 125 (3.1994)
Hạng Elo 23 (12.12.2013)
Elo cao nhất 5 (11.7.1998)
Elo thấp nhất 26 (12.10.2002)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Croatia  2–1  Hoa Kỳ
(Zagreb, Croatia; 17 tháng 10, 1990)
Trận thắng đậm nhất
Croatia  7–0  Úc
(Zagreb, Croatia; 6 tháng 6 1998)
 Croatia 7–0  Andorra
(Zagreb, Croatia; 7 tháng 10 2006)
Trận thua đậm nhất
Slovakia  4–1  Croatia
(Bratislava, Slovakia; 20 tháng 4 1994

Giải Thế giới
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1998)
Kết quả tốt nhất Hạng ba, 1998
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1996)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 1996

Đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia là đội tuyển cấp quốc gia của Croatia do Liên đoàn bóng đá Croatia quản lý.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Từ 1930 đến 1990, Croatia là một phần của Nam Tư.

Năm 1994, Croatia không tham dự do đến tháng 7 năm 1992 mới là thành viên chính thức của FIFA.

Từ 1998 đến nay, đội tuyển Croatia đã 4 lần tham dự các Giải vô địch bóng đá thế giới và 3 lần lọt vào vòng chung kết, với thành tích cao nhất là hạng 3 năm 1998.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Cờ của Pháp 1998 Hạng ba 3 7 5 0 2 11 5
Cờ của Nhật Bản Cờ của Hàn Quốc 2002 Vòng 1 23 3 1 0 2 2 3
Cờ của Đức 2006 Vòng 1 22 3 0 2 1 2 3
2010 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Brasil 2014 Vòng 1 19 3 1 0 2 6 6
Tổng cộng 4/20 1 lần
hạng ba
16 7 2 7 21 17

*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Từ 1960 đến 1988, Croatia là một phần của Nam Tư.

Năm 1992, Croatia không tham dự do đến tháng 7 năm 1992 mới là thành viên chính thức của FIFA.

Từ 1996 đến nay, đội tuyển Croatia đã 4 lần tham dự vòng chung kết các Giải vô địch bóng đá châu Âu, trong đó thành tích cao nhất là vào tứ kết (2 lần).

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Cờ của Anh 1996 Tứ kết 4 2 0 2 5 5
2000 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Bồ Đào Nha 2004 Vòng bảng 3 0 2 1 4 6
Cờ của Áo Cờ của Thụy Sĩ 2008 Tứ kết 4 3 1 0 5 2
Cờ của Ba Lan Cờ của Ukraina 2012 Vòng bảng 3 1 1 1 4 3
Tổng cộng 4/5
2 lần tứ kết
13 6 3 4 17 15

*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự World Cup 2014.

Số liệu thống kê tính đến ngày 23 tháng 6 năm 2014, sau trận cuối cùng vòng bảng World Cup gặp Mexico.

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Stipe Pletikosa 8 tháng 1, 1979 (35 tuổi) 114 0 Cờ của Nga Rostov
12 TM Oliver Zelenika 14 tháng 5, 1993 (21 tuổi) 0 0 Cờ của Croatia Lokomotiva
23 TM Danijel Subašić 27 tháng 10, 1984 (29 tuổi) 6 0 Cờ của Monaco Monaco
2 HV Šime Vrsaljko 10 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 9 0 Cờ của Ý Genoa
3 HV Danijel Pranjić 2 tháng 12, 1981 (32 tuổi) 51 0 Cờ của Hy Lạp Panathinaikos
5 HV Vedran Ćorluka 5 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 75 4 Cờ của Nga Lokomotiv Moscow
6 HV Dejan Lovren 5 tháng 7, 1989 (25 tuổi) 28 2 Cờ của Anh Southampton
11 HV Darijo Srna (captain) 1 tháng 5, 1982 (32 tuổi) 116 21 Cờ của Ukraina Shakhtar Donetsk
13 HV Gordon Schildenfeld 18 tháng 3, 1985 (29 tuổi) 21 0 Cờ của Hy Lạp Panathinaikos
21 HV Domagoj Vida 29 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 24 1 Cờ của Ukraina Dynamo Kyiv
4 TV Ivan Perišić 2 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 32 5 Cờ của Đức Wolfsburg
7 TV Ivan Rakitić 10 tháng 3, 1988 (26 tuổi) 65 9 Cờ của Tây Ban Nha Sevilla
8 TV Ognjen Vukojević 20 tháng 12, 1983 (30 tuổi) 55 4 Cờ của Ukraina Dynamo Kyiv
10 TV Luka Modrić 9 tháng 9, 1985 (28 tuổi) 78 8 Cờ của Tây Ban Nha Real Madrid
14 TV Marcelo Brozović 16 tháng 11, 1992 (21 tuổi) 2 0 Cờ của Croatia Dinamo Zagreb
15 TV Milan Badelj 25 tháng 2, 1989 (25 tuổi) 9 1 Cờ của Đức Hamburg
19 TV Sammir 23 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 7 0 Cờ của Tây Ban Nha Getafe
20 TV Mateo Kovačić 6 tháng 5, 1994 (20 tuổi) 13 0 Cờ của Ý Internazionale
9 Nikica Jelavić 27 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 35 6 Cờ của Anh Hull City
16 Ante Rebić 21 tháng 9, 1993 (20 tuổi) 8 1 Cờ của Ý Fiorentina
17 Mario Mandžukić 21 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 52 15 Cờ của Đức Bayern Munich
18 Ivica Olić 14 tháng 9, 1979 (34 tuổi) 95 19 Cờ của Đức Wolfsburg
22 Eduardo 25 tháng 2, 1983 (31 tuổi) 65 29 Cờ của Ukraina Shakhtar Donetsk

Các cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

   

Cầu thủ khoác áo đội tuyển nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 6 tháng 6 năm 2014, 10 cầu thủ khoác áo đội tuyển Croatia nhiều lần nhất là:

# Họ tên Năm thi đấu Số trận Số bàn thắng
1 Darijo Srna 1996 – 2008 113 21
2 Stipe Pletikosa 1999 – nay 111 0
3 Josip Šimunić 2001 – nay 105 3
4 Dario Šimić 1996 – 2008 100 3
5 Ivica Olić 2002 – nay 92 18
6 Robert Kovač 1999 – 2009 84 0
7 Niko Kovač 1996 – 2008 83 14
8 Robert Jarni 1990 – 2002 81 1
Niko Kranjčar 2004 – nay 16
10 Luka Modrić 2006 – nay 75 8

Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là top 10 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Croatia (tính đến 6 tháng 6 năm 2014).

# Họ tên Năm thi đấu Số bàn thắng Số trận
1 Davor Šuker 1990 – 2002 45 69
2 Eduardo da Silva 2004 - nay 29 64
3 Darijo Srna 2002 - nay 21 113
4 Ivica Olić 2002 – nay 18 91
5 Niko Kranjčar 2004 – nay 16 81
6 Goran Vlaović 1992 – 2002 15 52
7 Niko Kovač 1996 – 2008 14 83
8 Mladen Petrić 2001 – 2013 13 45
Mario Mandžukić 2007 – nay 50
10 Zvonimir Boban 1991 – 1999 12 51
Ivan Klasnić 2004 – nay 41

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]