Đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Croatia

Huy hiệu

Tên khác Vatreni (Đội bóng rực lửa)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Croatia
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Flag of Croatia.svg Slaven Bilić
Đội trưởng Niko Kovač
Thi đấu nhiều nhất Dario Šimić (100)
Vua phá lưới Davor Šuker (45)
Sân nhà Maksimir
Mã FIFA CRO
Xếp hạng FIFA 8 (12.2011)
Cao nhất 3 (1.1999)
Thấp nhất 125 (3.1994)
Hạng Elo 9 (11.4.2011)
Elo cao nhất 5 (11.7.1998)
Elo thấp nhất 26 (12.10.2002)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Flag of Croatia.svg Croatia 2–1 Hoa Kỳ Flag of the United States.svg
(Zagreb, Croatia; 17 tháng 10, 1990)
Trận thắng đậm nhất
Flag of Croatia.svg Croatia 7–0 Úc Flag of Australia.svg
(Zagreb, Croatia; 6 tháng 6 1998)
Flag of Croatia.svg Croatia 7–0 Andorra Flag of Andorra.svg
(Zagreb, Croatia; 7 tháng 10 2006)
Trận thua đậm nhất
Flag of Slovakia (bordered).svg Slovakia 4–1 Croatia Flag of Croatia.svg
(Bratislava, Slovakia; 20 tháng 4 1994

Giải Thế giới
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1998)
Kết quả tốt nhất Hạng ba, 1998
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1996)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 1996

Đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia là đội tuyển cấp quốc gia của Croatia do Liên đoàn bóng đá Croatia quản lý.

Mục lục

[sửa] Thành tích tại các giải đấu

[sửa] Giải vô địch thế giới

Từ 1930 đến 1990, Croatia là một phần của Nam Tư.

Năm 1994, Croatia không tham dự do đến tháng 7 năm 1992 mới là thành viên chính thức của FIFA.

Từ 1998 đến nay, đội tuyển Croatia đã 4 lần tham dự các Giải vô địch bóng đá thế giới và 3 lần lọt vào vòng chung kết, với thành tích cao nhất là hạng 3 năm 1998.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Flag of France.svg 1998 Hạng ba 3 7 5 0 2 11 5
Flag of South Korea (bordered).svg Flag of Japan (bordered).svg 2002 Vòng 1 23 3 1 0 2 2 3
Flag of Germany.svg 2006 Vòng 1 22 3 0 2 1 2 3
Flag of South Africa.svg 2010 Không vượt qua vòng loại - - - - - - -
Tổng cộng 3/4 1 lần
hạng ba
13 6 2 5 15 11

*Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

[sửa] Giải vô địch châu Âu

Từ 1960 đến 1988, Croatia là một phần của Nam Tư.

Năm 1992, Croatia không tham dự do đến tháng 7 năm 1992 mới là thành viên chính thức của FIFA.

Từ 1996 đến nay, đội tuyển Croatia đã 4 lần tham dự vòng chung kết các Giải vô địch bóng đá châu Âu, trong đó thành tích cao nhất là vào tứ kết (2 lần).

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Flag of England (bordered).svg 1996 Tứ kết 4 2 0 2 5 5
Flag of Belgium (civil).svg Flag of the Netherlands.svg 2000 Không vượt qua vòng loại
Flag of Portugal.svg 2004 Vòng 1 3 0 2 1 4 6
Flag of Switzerland.svg Flag of Austria.svg 2008 Tứ kết 4 3 1 0 5 2
Flag of Poland (bordered).svg Flag of Ukraine.svg 2012 Vượt qua vòng loại
Tổng cộng 4/5
2 lần tứ kết
10 5 2 3 13 12

*Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

[sửa] Cầu thủ

[sửa] Đội hình hiện tại

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Danijel Subašić 27 tháng 10, 1984 (27 tuổi) 0 0 Cờ của Croatia Hajduk Split
12 TM Vedran Runje 10 tháng 2, 1976 (36 tuổi) 10 0 Cờ của Pháp Lens
- TM Matej Delač S 20 tháng 8, 1992 (19 tuổi) 0 0 Cờ của Croatia Inter Zaprešić
TM Stipe Pletikosa Cruz Roja.svg 8 tháng 1, 1979 (33 tuổi) 79 0 Cờ của Nga Spartak Moscow
2 HV Dino Drpić 26 tháng 5, 1981 (31 tuổi) 1 0 Cờ của Đức Karlsruhe
3 HV Josip Šimunić (vice-captain) 18 tháng 2, 1978 (34 tuổi) 75 3 Cờ của Đức Hoffenheim
4 HV Ivica Križanac 13 tháng 4, 1979 (33 tuổi) 8 0 Cờ của Nga Zenit
5 HV Hrvoje Čale 4 tháng 3, 1985 (27 tuổi) 2 0 Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
6 HV Danijel Pranjić 2 tháng 12, 1981 (30 tuổi) 25 0 Cờ của Đức Bayern Munich
- HV Hrvoje Vejić 8 tháng 6, 1977 (34 tuổi) 5 0 Cờ của Croatia Hajduk Split
HV Vedran Ćorluka Red card.svg 6 tháng 2, 1986 (26 tuổi) 34 0 Cờ của Anh Tottenham Hotspur
7 TV Ivan Rakitić 10 tháng 3, 1988 (24 tuổi) 22 7 Cờ của Đức Schalke
8 TV Niko Kranjčar 13 tháng 8, 1984 (27 tuổi) 50 7 Cờ của Anh Tottenham Hotspur
11 TV Darijo Srna (captain) 1 tháng 5, 1982 (30 tuổi) 68 17 Cờ của Ukraina Shakhtar Donetsk
13 TV Nikola Pokrivač 26 tháng 11, 1985 (26 tuổi) 8 0 Cờ của Áo Red Bull Salzburg
14 TV Jerko Leko 9 tháng 4, 1980 (32 tuổi) 59 2 Cờ của Pháp Monaco
15 TV Ognjen Vukojević 20 tháng 12, 1983 (28 tuổi) 16 1 Cờ của Ukraina Dynamo Kyiv
- TV Anas Sharbini 27 tháng 2, 1987 (25 tuổi) 0 0 Cờ của Croatia Hajduk Split
TV Ivan Jurić Cruz Roja.svg 25 tháng 8, 1975 (36 tuổi) 5 0 Cờ của Ý Genoa
TV Luka Modrić Cruz Roja.svg 9 tháng 9, 1985 (26 tuổi) 36 7 Cờ của Anh Tottenham Hotspur
9 Eduardo 25 tháng 2, 1983 (29 tuổi) 27 16 Cờ của Anh Arsenal
10 Mladen Petrić 1 tháng 1, 1981 (31 tuổi) 35 11 Cờ của Đức Hamburger
16 Mario Mandžukić 21 tháng 5, 1986 (26 tuổi) 8 1 Cờ của Croatia Dinamo Zagreb
17 Ivan Klasnić 29 tháng 1, 1980 (32 tuổi) 36 11 Cờ của Anh Bolton Wanderers
18 Ivica Olić 14 tháng 9, 1979 (32 tuổi) 67 13 Cờ của Đức Bayern Munich

[sửa] Các cầu thủ nổi tiếng

   

[sửa] Các cầu thủ khoác áo đội tuyển nhiều nhất

Tính đến 21 tháng 6 năm 2008, 10 cầu thủ khoác áo đội tuyển Croatia nhiều lần nhất là:

# Họ tên Năm thi đấu Số trận Số bàn thắng
1 Dario Šimić 1996 – nay 99 3
2 Robert Jarni 1990 – 2002 81 1
3 Niko Kovač 1996 – nay 80 14
4 Robert Kovač 1999 - nay 77 0
5 Stipe Pletikosa 1999 - nay 72 0
6 Davor Šuker 1990 – 2002 69 45
7 Josip Šimunić 2001 - nay 65 3
8 Aljoša Asanović 1990 - 2000 62 4
9 Zvonimir Soldo 1994 – 2002 61 3
10 Dražen Ladić 1990 - 2000 59 0

[sửa] Các cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất

Tính đến 21 tháng 6 năm 2008, 10 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Croatia là:

# Họ tên Năm thi đấu Số bàn thắng Số trận
1 Davor Šuker 1990 – 2002 45 69
2 Goran Vlaović 1992 – 2002 16 52
= Darijo Srna 2002 - nay 16 58
4 Niko Kovač 1996 – nay 14 80
5 Eduardo da Silva 2004 - nay 13 22
6 Zvonimir Boban 1991 – 1999 12 51
7 Robert Prosinečki 1993 - 2002 11 49
8 Alen Bokšić 1993 - 2002 10 40
= Boško Balaban 2000 - nay 10 35
= Ivica Olić 2002 - nay 10 57
= Ivan Klasnić 2004 - nay 10 30

[sửa] Huấn luyện viên

[sửa] Liên kết ngoài

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác