Đội tuyển bóng đá quốc gia Sénégal

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Sénégal

Huy hiệu

Tên khác Les Lions de la Teranga
(Những con sư tử Teranga)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Sénégal
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Joseph Koto (tạm)
Đội trưởng Papiss Cissé
Thi đấu nhiều nhất Henri Camara (99)
Ghi bàn nhiều nhất Henri Camara (29)
Sân nhà Leopold Senghor
Mã FIFA SEN
Xếp hạng FIFA 36 (9.2014)
Cao nhất 26 (6.2004)
Thấp nhất 95 (12.1998)
Hạng Elo 59 (15.8.2014)
Elo cao nhất 19 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Dahomey Dahomey 3 - 2 Sénégal 
(Côte d'Ivoire; 31.12.1961)
Trận thắng đậm nhất
Sénégal  6 - 0  Mauritanie
(Sierra Leone; 13.2.1984)
Trận thua đậm nhất
Tunisia  4 - 0  Sénégal
(Tunisia; 15.7.1995)

Zambia  4 - 0 Sénégal 
(Zambia; 26.9.1993)

Algérie ] 4 - 0  Sénégal
(Algérie; 25.7.1993)

Maroc  4 - 0  Sénégal
(Maroc; 14.9.1975)

Guinée  4 - 0  Sénégal
(Guinée; 17.5.1970)

CHDC Congo  4 - 0  Sénégal
(Congo-Kinshasa; 30.1.1969)

Mali  4 - 0  Sénégal
(Mali; 14.3.1965)

Nigeria  4 - 0  Sénégal
(Ghana; 27.2.1963)


Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2002)
Kết quả tốt nhất Tứ kết
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 10 (lần đầu vào năm 1965)
Kết quả tốt nhất Á quân (2002)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Sénégal là đội tuyển cấp quốc gia của Sénégal do Liên đoàn bóng đá Sénégal quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Amilcar Cabral:
  • 8 lần vô địch (1979, 1980, 1983, 1984, 1985, 1986, 1991, 2001)
  • 5 lần hạng nhì
CEDEAO Cup:
  • 1 lần vô địch (1985)
  • 2 lần hạng nhì

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - Bỏ cuộc
  • 1970 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Tứ kết
  • 2006 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1963 - Không tham dự
  • 1965 - Hạng tư
  • 1968 - Vòng 1
  • 1970 đến 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1980 - Không tham dự
  • 1982 - đến 1984 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Vòng 1
  • 1988 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Hạng tư
  • 1992 - Tứ kết
  • 1994 - Tứ kết
  • 1996 đến 1998 - Không vượt qua vòng loại
  • 2000 - Tứ kết
  • 2002 - Hạng hai
  • 2004 - Tứ kết
  • 2006 - Hạng tư
  • 2008 - Vòng 1
  • 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2012 - Vòng 1
  • 2013 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình được triệu tập tham dự vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2014 gặp Liberia ngày 2 tháng 6 và Uganda ngày 9 tháng 6 năm 2012.

Các số liệu thống kê tính đến 9 tháng 6 năm 2012.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Bouna Coundoul 4 tháng 3, 1982 (32 tuổi) 12 0 Phần Lan VPS
16 TM Khadim N'Diaye 30 tháng 11, 1984 (29 tuổi) 9 0 Sénégal Linguère
23 TM Ousmane Mané 1 tháng 10, 1990 (24 tuổi) 3 0 Sénégal Diambars
3 HV Ludovic Sané 22 tháng 3, 1987 (27 tuổi) 12 0 Pháp Bordeaux
4 HV Abdoulaye Ba 1 tháng 1, 1991 (23 tuổi) 4 0 Bồ Đào Nha Académica
5 HV Papa Gueye 7 tháng 5, 1984 (30 tuổi) 4 0 Ukraina Metalist Kharkiv
8 HV Cheikhou Kouyaté 21 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 3 0 Bỉ Anderlecht
13 HV Jacques Faty 25 tháng 2, 1984 (30 tuổi) 11 0 Thổ Nhĩ Kỳ Sivasspor
22 HV Cheikh M'Bengue 23 tháng 7, 1988 (26 tuổi) 8 0 Pháp Toulouse
2 TV Rémi Gomis 14 tháng 2, 1984 (30 tuổi) 15 0 Pháp Valenciennes
6 TV Kara Mbodj 11 tháng 11, 1989 (24 tuổi) 0 0 Na Uy Tromsø
10 TV Sadio Mané 10 tháng 4, 1992 (22 tuổi) 3 1 Pháp Metz
14 TV Ricardo Faty 4 tháng 8, 1986 (28 tuổi) 3 0 Hy Lạp Aris Thessaloniki
17 TV Stéphane Badji 29 tháng 5, 1990 (24 tuổi) 2 0 Na Uy Sogndal
19 TV Idrissa Gana Gueye 26 tháng 9, 1989 (25 tuổi) 5 0 Pháp Lille
21 TV Mohamed Diamé 14 tháng 6, 1987 (27 tuổi) 12 0 Anh West Ham United
7 Moussa Konaté 3 tháng 4, 1993 (21 tuổi) 3 1 Israel Maccabi Tel Aviv
9 Souleymane Camara 22 tháng 12, 1982 (31 tuổi) 34 7 Pháp Montpellier
11 Dame N'Doye 21 tháng 2, 1985 (29 tuổi) 14 5 Đan Mạch København
12 Ibrahima Touré 17 tháng 12, 1985 (28 tuổi) 3 0 Monaco Monaco
15 Papiss Cissé 3 tháng 6, 1985 (29 tuổi) 20 8 Anh Newcastle United
20 Ibrahima Baldé 4 tháng 4, 1989 (25 tuổi) 2 1 Tây Ban Nha Osasuna

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]