AS Saint-Étienne

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
AS Saint-Étienne
AS-Saint-Etienne.png
Tên đầy đủ Association Sportive
Saint-Étienne Loire
Biệt danh Les Verts (The Greens), Stéphanois, ASSE
Thành lập 1919
Sân vận động Stade Geoffroy-Guichard,
Saint Étienne
  — Sức chứa 35,616[1]
Chủ tịch Bernard Caiazzo
Roland Romeyer
Quản lý Christophe Galtier
Giải đấu Ligue 1
2010–11 10th
Web http://www.asse.fr/
Sân nhà
Sân khách

Association Sportive de Saint-Étienne Loire, (Phát âm tiếng Pháp: [asɔsjasjɔ̃ spɔrtɪv də sɛ̃t‿etjɛn lwaʁ]; thường được gọi là AS Saint-Étienne, ASSE hay đơn giản là Saint-Étienne) là một câu lạc bộ bóng đá Pháp có trụ sở tại Saint-Étienne. Câu lạc bộ thành lập vào năm 1919 và hiện đang chơi tại Ligue 1. Đối thủ truyền kiếp của Saint-Étienne là Olympique Lyonnais, có trụ sở gần Lyon. Hằng năm hai đội có những trận Derby vùng Rhône. Năm 2009, đội tuyển nữ của CLB được thành lập.

Các cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính tới 15 tháng 11 năm 2013[2]
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Cờ của Pháp TM Baptiste Valette
2 Cờ của Côte d'Ivoire Ibrahim Sissoko
3 Cờ của Pháp HV Pierre-Yves Polomat
4 Cờ của Pháp HV Kurt Zouma
5 Cờ của Guinée HV Florentin Pogba
6 Cờ của Pháp TV Jérémy Clément
7 Cờ của Côte d'Ivoire Max Gradel
8 Cờ của Pháp TV Benjamin Corgnet
9 Cờ của Brasil Brandão
10 Cờ của Pháp TV Renaud Cohade
11 Cờ của Pháp Idriss Saadi
12 Cờ của Pháp HV Jean-Pascal Mignot
16 Cờ của Pháp TM Stéphane Ruffier
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
17 Cờ của Pháp TV Yohan Mollo
18 Cờ của Pháp TV Fabien Lemoine
19 Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Mevlüt Erding
20 Cờ của Pháp HV Jonathan Brison
21 Cờ của Pháp TV Romain Hamouma
23 Cờ của Pháp HV Paul Baysse
24 Cờ của Pháp HV Loïc Perrin (Đội trưởng)
26 Cờ của Sénégal HV Moustapha Bayal
27 Cờ của Pháp TV Franck Tabanou
28 Cờ của Côte d'Ivoire TV Ismaël Diomande
29 Cờ của Pháp HV François Clerc
30 Cờ của Pháp TM Jessy Moulin
31 Cờ của Pháp Allan Saint-Maximin

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Dates[3] Name
1933 Cờ của Anh Albert Locke
1934 Cờ của Anh Harold Rivers
1934–1935 Cờ của Scotland William Duckworth
1936–1937 Cờ của Hungary Zoltán Vágó
1936–1940 Cờ của Scotland William Duckworth
1940–1943 Cờ của Pháp Émile Cabannes
1943–1950 Cờ của Pháp Igance Tax
1950–1959 Cờ của Pháp Jean Snella
1959–1960 Cờ của Pháp René Vernier
1960–1961 Cờ của Pháp François Wicart
1961–1962 Cờ của Pháp Henri Guérin
1962–1963 Cờ của Pháp François Wicart
1963–1967 Cờ của Pháp Jean Snella
1967–1972 Cờ của Pháp Albert Batteux
1972–1983 Cờ của Pháp Robert Herbin
1983 Cờ của Pháp Guy Briet
1983–1984 Cờ của Pháp Jean Djorkaeff
1984 Cờ của Pháp Robert Philipe
1984–1987 Cờ của Ba Lan Henryk Kasperczak
1987–1990 Cờ của Pháp Robert Herbin
1990–1992 Cờ của Pháp Christian Sarramagna
Dates Name
1992–1994 Cờ của Pháp Jacques Santini
1994–1996 Cờ của Pháp Élie Baup
1996 Cờ của Pháp Maxime Bossis
1996 Cờ của Pháp Dominique Bathenay
1996–1997 Cờ của Pháp Pierre Mankowski
1997–1998 Cờ của Pháp Pierre Repellini
1998–2000 Cờ của Pháp Robert Nouzaret
2000 Cờ của Pháp Gérard Soler
2000–2001 Cờ của Wales John Toshack
2001 Cờ của Pháp Rudi Garcia
Cờ của Pháp Jean-Guy Wallemme
2001 Cờ của Pháp Alain Michel
2001–2004 Cờ của Pháp Frédéric Antonetti
2004–2006 Cờ của Pháp Élie Baup
2006–2007 Cờ của Cộng hòa Séc Ivan Hašek
2007–2008 Cờ của Pháp Laurent Roussey
2008–2009 Cờ của Pháp Alain Perrin
2009–present Cờ của Pháp Christophe Galtier

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc nội[sửa | sửa mã nguồn]

Đấu trường châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “ASSE Stade Plan” (bằng tiếng Pháp). AS Saint-Étienne. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2011. 
  2. ^ “Effectif professionnel” (bằng tiếng Pháp). AS Saint-Étienne. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2013. 
  3. ^ “France – Trainers of First and Second Division Clubs”. RSSSF. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]