AS Saint-Étienne
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| AS Saint-Étienne | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Association Sportive Saint-Étienne Loire |
||
| Biệt danh | Les Verts (The Greens), Stéphanois, ASSE | ||
| Thành lập | 1919 | ||
| Sân vận động | Stade Geoffroy-Guichard, Saint Étienne |
||
| — Sức chứa | 35,616[1] | ||
| Chủ tịch | Bernard Caiazzo Roland Romeyer |
||
| Quản lý | Christophe Galtier | ||
| Giải đấu | Ligue 1 | ||
| 2010–11 | 10th | ||
| Web | http://www.asse.fr/ | ||
|
|
|||
Association Sportive de Saint-Étienne Loire , còn được gọi là AS Saint-Étienne, ASSE,Saint-Étienne .Thành lập năm 1919 .
Mục lục |
Các cầu thủ [sửa]
Số liệu thống kê chính xác tới 10/8/2011.[2]
|
|
Các huấn luyện viên [sửa]
|
|
Danh hiệu [sửa]
Quốc nội [sửa]
- Ligue 1
- Champions (10): 1957, 1964, 1967, 1968, 1969, 1970, 1974, 1975, 1976, 1981
- Ligue 2
- Champions (3): 1963, 1999, 2004
- Coupe de France
- Trophée des champions
- Champions (5): 1957, 1962, 1967, 1968, 1969
- Coupe Gambardella
- Champions (3): 1963, 1970, 1998
- Coupe Charles Drago
- Champions (2): 1955, 1958
Đấu trường châu lục [sửa]
- European Cup
- Runners-Up (1): 1976
Chú thích [sửa]
- ^ “ASSE Stade Plan” (bằng French). AS Saint-Étienne. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2011.
- ^ “Effectif professionnel” (bằng French). AS Saint-Étienne. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2011.
- ^ “France – Trainers of First and Second Division Clubs”. RSSSF. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2011.