Đội tuyển bóng đá quốc gia Cabo Verde

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cabo Verde

Huy hiệu

Tên khác Tubarões Azuis (Cá mập xanh),
Crioulos
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Cabo Verde
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Lúcio Antunes
Thi đấu nhiều nhất Bubista
Sân nhà Várzea
Mã FIFA CPV
Xếp hạng FIFA 41 (9.2014)
Cao nhất 27 (2.2014)
Thấp nhất 182 (4.2000)
Hạng Elo 80 (15.8.2014)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Guiné-Bissau  3 - 0  Cabo Verde
(Guiné-Bissau; 7 tháng 1, 1979)
Trận thắng đậm nhất
Cabo Verde  3 - 0  Guiné-Bissau
(Mali; 2 tháng 2, 1981)
Cabo Verde  3 - 0  Mauritanie
(Praia, Cabo Verde; 21 tháng 6, 2003)
Cabo Verde  3 - 0  Swaziland
(Praia, Cabo Verde; 16 tháng 11, 2003)
Trận thua đậm nhất
Sénégal  5 - 1  Cabo Verde
(Mali; 12 tháng 2, 1981)
Cabo Verde  0 - 4  Ghana
(Praia, Cabo Verde; 8 tháng 10, 2005)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2013)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (2013)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cabo Verde là đội tuyển cấp quốc gia của Cabo Verde do Liên đoàn bóng đá Cabo Verde quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cabo Verde không phải là đội bóng mạnh trong khu vực và cũng không có nhiều thành tích. Đội mới chỉ duy nhất một lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi vào năm 2013. Tuy nhiên đội đã lọt vào đến tứ kết ở ngay lần đầu tham dự.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 1
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1992 Không tham dự
1994 Vòng loại
1996 Bỏ cuộc3
1998 Không tham dự
2000 đến 2012 Vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 2013 Tứ kết 7 / 16 4 1 2 1 3 4
Tổng cộng 1 lần tứ kết 4 1 2 1 3 4
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình được triệu tập để tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2013.

(Số liệu thống kê tính đến 2 tháng 3 năm 2013, sau giải đấu trên. [1])

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Vozinha 3 tháng 6, 1986 (28 tuổi) 7 0 Angola Progresso
12 TM Fock 25 tháng 7, 1982 (32 tuổi) 10 0 Cabo Verde Batuque
16 TM Rilly 25 tháng 1, 1992 (22 tuổi) 0 0 Cabo Verde Mindelense
3 HV Fernando Varela 26 tháng 11, 1987 (27 tuổi) 23 3 România Vaslui
4 HV Guy Ramos 16 tháng 8, 1985 (29 tuổi) 12 0 Hà Lan RKC Waalwijk
13 HV Josimar 2 tháng 8, 1989 (25 tuổi) 3 0 Hà Lan Dordrecht
14 HV Gegé 24 tháng 2, 1988 (26 tuổi) 11 0 Bồ Đào Nha Marítimo B
18 HV Nivaldo 10 tháng 7, 1988 (26 tuổi) 8 0 Bồ Đào Nha Académica
19 HV Pecks 10 tháng 4, 1993 (21 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Gil Vicente
23 HV Carlitos 23 tháng 4, 1985 (29 tuổi) 9 0 Cộng hòa Síp AEL Limassol
2 TV Sténio 6 tháng 5, 1988 (26 tuổi) 3 0 Bồ Đào Nha Feirense
5 TV Babanco 27 tháng 7, 1985 (29 tuổi) 28 2 Bồ Đào Nha Olhanense
7 TV Platini 16 tháng 4, 1986 (28 tuổi) 5 1 Bồ Đào Nha Santa Clara
8 TV Toni Varela 13 tháng 6, 1986 (28 tuổi) 17 1 Hà Lan Sparta Rotterdam
15 TV Marco Soares 6 tháng 6, 1984 (30 tuổi) 26 2 Cộng hòa Síp AC Omonia
17 TV Ronny 7 tháng 12, 1978 (35 tuổi) 22 1 Luxembourg Fola Esch
22 TV David Silva 11 tháng 10, 1986 (28 tuổi) 3 0 Bồ Đào Nha Olhanense
9 Rambé 4 tháng 10, 1989 (25 tuổi) 3 0 Bồ Đào Nha Belenenses
10 Héldon Nhuck 14 tháng 12, 1988 (25 tuổi) 20 6 Bồ Đào Nha Marítimo
11 Júlio Tavares 19 tháng 11, 1988 (26 tuổi) 5 0 Pháp Dijon
20 Ryan Mendes 8 tháng 1, 1990 (24 tuổi) 15 4 Pháp Lille
21 Djaniny 21 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 9 2 Bồ Đào Nha Olhanense
  • Nando là đội trưởng đội tuyển tại Cúp bóng đá châu Phi 2013, tuy nhiên giải nghệ ngay sau giải đấu này.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1] (tiếng Bồ Đào Nha)
  2. ^ [2] (tiếng Bồ Đào Nha)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]