Cúp bóng đá châu Phi 1992
| Cúp bóng đá châu Phi 1992 | |
|---|---|
| Thông tin | |
| Nước chủ nhà | |
| Số đội | 12 (từ 12 liên đoàn) |
| Số địa điểm thi đấu | 2 (tại 2 thành phố) |
| Chung kết | |
| Hạng tư | |
| Thống kê | |
| Số trận đấu | 20 |
| Số bàn thắng | 35 (1.75 bàn/trận) |
| Vua phá lưới | |
Cúp bóng đá châu Phi 1992 là Giải vô địch bóng đá châu Phi lần thứ 18, được tổ chức tại Sénégal. Đây là lần đầu tiên Sénégal đăng cai Cúp bóng đá châu Phi. Với sự phát triển của bóng đá châu Phi, lần đầu tiên vòng chung kết của giải có 12 đội tham dự, tăng so với các giải trước 4 đội. Số đội tham dự giải là 37, nhiều hơn giải trước đó 2 đội. Thể thức thi đấu thay đổi so với các giải trước. Vòng loại không thi đấu loại trực tiếp mà chia bảng thi đấu vòng tròn 2 lượt. Vòng chung kết gồm 12 đội chia làm 4 bảng, mỗi bảng 3 đội. Hai đội tuyển đứng đầu mỗi bảng (tổng cộng 8 đội) vào đá tứ kết, đội thắng ở tứ kết vào đá bán kết, đội thắng ở bán kết vào đá chung kết, đội thua bán kết dự trận trận tranh giải ba. Côte d'Ivoire lần đầu tiên giành chức vô địch sau khi thắng Ghana 11–10 trên chấm sút luân lưu sau trận chung kết không bàn thắng.
Mục lục |
Vòng loại [sửa]
Vòng loại của giải gồm 35 đội tham gia, chọn lấy 10 đội cùng với đương kim vô địch Algérie và chủ nhà Sénégal tham dự vòng chung kết. Vòng sơ loại có 2 đội chọn lấy 1 đội vào vòng đấu bảng. Vòng loại thi đấu theo thể thức chia bảng đấu vòng tròn sân nhà và sân khách. 34 đội tham dự chia thành 8 bảng với 6 bảng 4 đội và 2 bảng 5 đội. Đội đứng đầu các bảng và 2 đội đứng nhì bảng 5 đội lọt vào vòng chung kết. Tuy nhiên có một số đội bỏ cuộc nên có một số bảng chỉ còn 3 đội
Kết quả vòng loại [sửa]
Chú thích [sửa]
| Đội lọt vào vòng chung kết | |
| Đội bị loại | |
| Đội bỏ cuộc |
Đội bị loại vòng sơ loại [sửa]
Bảng 1 [sửa]
|
Bảng 2 [sửa]
|
Bảng 3 [sửa]
|
Bảng 4 [sửa]
|
Bảng 5 [sửa]
|
Bảng 6 [sửa]
|
Bảng 7 [sửa]
|
Bảng 8 [sửa]
|
Vòng chung kết [sửa]
Vòng chung kết của giải diễn ra trong 2 tuần từ 12 đến 26 tháng 1 năm 1992. Các trận đấu ở bảng A và B được tổ chức tại thủ đô Dakar, ở bảng C và D được tổ chức tại thành phố Ziguinchor.
| Đội lọt vào bán kết | |
| Đội bị loại |
Các đội tham dự [sửa]
Bảng A [sửa]
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
Hiệu số |
Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 2 | +2 | 2 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 5 | –4 | 0 |
| 12 tháng 1 năm 1992 | |||
| Nigeria |
2 – 1 |
Lượng khán giả: 60 000 Trọng tài: |
|
| Siasia Keshi |
Bocandé |
| 14 tháng 1 năm 1992 | |||
| Nigeria |
2 – 1 |
Lượng khán giả: 5 000 Trọng tài: |
|
| Yekini |
Weche |
| 16 tháng 1 năm 1992 | |||
| Sénégal |
3 – 0 |
Lượng khán giả: 50 000 Trọng tài: |
|
| Sané Bocandé Diagne |
Bảng B [sửa]
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
Hiệu số |
Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 | 2 | |
| 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | –1 | 1 |
| 12 tháng 1 năm 1992 | |||
| Cameroon |
1 – 0 |
Lượng khán giả: 60 000 Trọng tài: |
|
| Kana-Biyik |
| 14 tháng 1 năm 1992 | |||
| Zaire |
1 – 1 |
Lượng khán giả: 5 000 Trọng tài: |
|
| Kana |
Rokbi |
| 16 tháng 1 năm 1992 | |||
| Cameroon |
1 – 1 |
Lượng khán giả: 10 000 Trọng tài: |
|
| Omam-Biyik |
Menayane |
Bảng C [sửa]
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
Hiệu số |
Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 0 | +3 | 3 | |
| 2 | 0 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | |
| 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 4 | –3 | 1 |
| 13 tháng 1 năm 1992 | |||
| Côte d'Ivoire |
3 – 0 |
Lượng khán giả: 5 000 Trọng tài: |
|
| Traoré Fofana Tiehi |
| 15 tháng 1 năm 1992 | |||
| Côte d'Ivoire |
0 – 0 |
Lượng khán giả: 5 000 Trọng tài: |
|
| 17 tháng 1 năm 1992 | |||
| Congo |
1 – 1 |
Lượng khán giả: 5 000 Trọng tài: |
|
| Tchibota |
Bouiche |
Bảng D [sửa]
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
Hiệu số |
Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 4 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 2 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | –2 | 0 |
| 13 tháng 1 năm 1992 | |||
| Zambia |
1 – 0 |
Lượng khán giả: 5 000 Trọng tài: |
|
| Bwalya |
| 15 tháng 1 năm 1992 | |||
| Ghana |
1 – 0 |
Lượng khán giả: 5 000 Trọng tài: |
|
| Pelé |
| 17 tháng 1 năm 1992 | |||
| Ghana |
1 – 0 |
Lượng khán giả: 5 000 Trọng tài: |
|
| Yeboah |
Vòng loại trực tiếp [sửa]
| Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||
| |
1 | |||||||||
| |
0 | |||||||||
| |
1 | |||||||||
| |
2 | |||||||||
| |
2 | |||||||||
| |
1 | |||||||||
| |
0 (10) | |||||||||
| |
0 (11) | |||||||||
| |
1 | |||||||||
| |
0 | |||||||||
| |
0 (1) | Tranh hạng ba | ||||||||
| |
0 (3) | |||||||||
| |
1 | |
2 | |||||||
| |
0 | |
1 | |||||||
Tứ kết [sửa]
| 19 tháng 1 năm 1992 | |||
| Nigeria |
1 – 0 |
Dakar Lượng khán giả: 10 000 Trọng tài: |
|
| Yekini |
| 19 tháng 1 năm 1992 | |||
| Cameroon |
1 – 0 |
Dakar Lượng khán giả: 35 000 Trọng tài: |
|
| Ebongue |
| 20 tháng 1 năm 1992 | |||
| Côte d'Ivoire |
1 – 0 (hp) |
Dakar Lượng khán giả: 3 000 Trọng tài: |
|
| Sié |
| 20 tháng 1 năm 1992 | |||
| Ghana |
2 – 1 |
Dakar Lượng khán giả: 15 000 Trọng tài: |
|
| Yeboah Pelé |
Tchibota |
Bán kết [sửa]
| 23 tháng 1 năm 1992 | |||
| Ghana |
2 – 1 |
Dakar Lượng khán giả: 30 000 Trọng tài: |
|
| Pelé Prince Polley |
Adepoju |
| 23 tháng 1 năm 1992 | |||
| Côte d'Ivoire |
0 – 0 3 – 1 (11m) |
Dakar Lượng khán giả: 35 000 Trọng tài: |
|
Tranh giải ba [sửa]
| 25 tháng 1 năm 1992 | |||
| Nigeria |
2 – 1 |
Dakar Lượng khán giả: 2 000 Trọng tài: |
|
| Ekpo Yekini |
Maboang |
Chung kết [sửa]
| 26 tháng 1 năm 1992 | |||
| Côte d'Ivoire |
0 – 0 11 – 10 (11m) |
Dakar Lượng khán giả: 47 5000 Trọng tài: |
|
| Vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1992 Côte d'Ivoire Lần thứ nhất |
Cầu thủ ghi bàn [sửa]
Vua phá lưới [sửa]
- 4 bàn
Cầu thủ ghi nhiều bàn [sửa]
- 3 bàn
Chú thích [sửa]
- ^ a b Trận cuối cùng vòng bảng giữa
Madagascar và
Swaziland bị hủy vì chỉ mang tính chất thủ tục
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
|
||||||||||||