Cúp bóng đá châu Phi 1992

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
1992
Thông tin chung
Nước chủ nhà Senegal
Số đội 12 (từ 12 liên đoàn)
Số địa điểm thi đấu 2 (tại 2 thành phố)
Gold medal.svg Vô địch  Côte d'Ivoire
Silver medal.svg Hạng nhì  Ghana
Bronze medal.svg Hạng ba  Nigeria
Hạng tư  Cameroon
Thống kê
Số trận đấu 20
Số bàn thắng 35 (1.75 bàn/trận)
Vua phá lưới Nigeria Rashidi Yekini (4)

Cúp bóng đá châu Phi 1992Giải vô địch bóng đá châu Phi lần thứ 18, được tổ chức tại Sénégal. Đây là lần đầu tiên Sénégal đăng cai Cúp bóng đá châu Phi. Với sự phát triển của bóng đá châu Phi, lần đầu tiên vòng chung kết của giải có 12 đội tham dự, tăng so với các giải trước 4 đội. Số đội tham dự giải là 37, nhiều hơn giải trước đó 2 đội. Thể thức thi đấu thay đổi so với các giải trước. Vòng loại không thi đấu loại trực tiếp mà chia bảng thi đấu vòng tròn 2 lượt. Vòng chung kết gồm 12 đội chia làm 4 bảng, mỗi bảng 3 đội. Hai đội tuyển đứng đầu mỗi bảng (tổng cộng 8 đội) vào đá tứ kết, đội thắng ở tứ kết vào đá bán kết, đội thắng ở bán kết vào đá chung kết, đội thua bán kết dự trận trận tranh giải ba. Côte d'Ivoire lần đầu tiên giành chức vô địch sau khi thắng Ghana 11–10 trên chấm sút luân lưu sau trận chung kết không bàn thắng.

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại của giải gồm 35 đội tham gia, chọn lấy 10 đội cùng với đương kim vô địch Algérie và chủ nhà Sénégal tham dự vòng chung kết. Vòng sơ loại có 2 đội chọn lấy 1 đội vào vòng đấu bảng. Vòng loại thi đấu theo thể thức chia bảng đấu vòng tròn sân nhà và sân khách. 34 đội tham dự chia thành 8 bảng với 6 bảng 4 đội và 2 bảng 5 đội. Đội đứng đầu các bảng và 2 đội đứng nhì bảng 5 đội lọt vào vòng chung kết. Tuy nhiên có một số đội bỏ cuộc nên có một số bảng chỉ còn 3 đội

Kết quả vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

   Đội lọt vào vòng chung kết
   Đội bị loại
   Đội bỏ cuộc

Đội bị loại vòng sơ loại[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Cameroon 6 3 3 0 5 1 +4 9
 Sierra Leone 6 2 2 2 5 4 +1 6
 Guinée 6 2 2 2 5 5 0 6
 Mali 6 0 3 3 2 7 –5 3
 

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Ai Cập 6 3 3 0 13 5 +8 9
 Tunisia 6 3 3 0 10 5 +5 9
 Tchad 6 2 2 2 6 7 –1 6
 Ethiopia 6 0 0 6 0 12 –12 0
 

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Côte d'Ivoire 6 5 0 1 9 3 +6 10
 Maroc 6 4 0 2 11 4 +7 8
 Niger 6 3 0 3 9 5 +4 6
 Mauritanie 6 0 0 6 1 18 –17 0
 Liberia
 

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Ghana 8 5 2 1 11 2 +9 12
 Nigeria 8 4 3 1 15 3 +12 11
 Burkina Faso 8 4 1 3 10 13 –3 9
 Togo 8 2 2 4 4 9 –5 6
 Bénin 8 0 2 6 2 15 –13 2
 

Bảng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Zambia 6 4 1 1 11 4 +7 9
 Madagascar 5[1] 2 2 1 3 2 +1 6
 Swaziland 5[1] 1 2 2 4 9 –5 4
 Angola 6 0 3 3 3 6 –3 3
 

Bảng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Kenya 4 2 0 2 4 4 0 4
 Mozambique 4 2 0 2 3 3 0 4
 Sudan 4 2 0 2 3 3 0 4
 Mauritius
 

Bảng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Congo 4 3 1 0 7 3 +4 7
 Zimbabwe 4 1 2 1 8 6 +2 4
 Malawi 4 0 1 3 3 9 –6 1
 Seychelles
 

Bảng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Zaire 6 3 1 2 6 4 +2 7
 Gabon 6 2 3 1 3 2 +1 7
 Uganda 6 2 2 2 6 6 0 6
 Tanzania 6 1 2 3 4 7 –3 4
 

Vòng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng chung kết của giải diễn ra trong 2 tuần từ 12 đến 26 tháng 1 năm 1992. Các trận đấu ở bảng A và B được tổ chức tại thủ đô Dakar, ở bảng C và D được tổ chức tại thành phố Ziguinchor.

   Đội lọt vào bán kết
   Đội bị loại

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Các quốc gia tham dự vòng chung kết
   

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Nigeria 2 2 0 0 4 2 +2 4
 Sénégal 2 1 0 1 4 2 +2 2
 Kenya 2 0 0 2 1 5 –4 0
Nigeria  2 – 1  Sénégal
Siasia Bàn thắng 13'
Keshi Bàn thắng 89'
Bocandé Bàn thắng 36'
{{{sân vận động}}}
Khán giả: 60 000
Trọng tài: Syria Nizar Watti

Nigeria  2 – 1  Kenya
Yekini Bàn thắng 7', Bàn thắng 15' Weche Bàn thắng 89' (p)
{{{sân vận động}}}
Khán giả: 5 000
Trọng tài: Ai Cập Kadry Abdelazim

Sénégal  3 – 0  Kenya
Sané Bàn thắng 46'
Bocandé Bàn thắng 68'
Diagne Bàn thắng 89'
{{{sân vận động}}}
Khán giả: 50 000
Trọng tài: Cộng hòa Congo Yenog Omar

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Cameroon 2 1 1 0 2 1 +1 3
 Zaire 2 0 2 0 2 2 0 2
 Maroc 2 0 1 1 1 2 –1 1
Cameroon  1 – 0  Maroc
Kana-Biyik Bàn thắng 23'
{{{sân vận động}}}
Khán giả: 60 000
Trọng tài: Mauritius Lim Kee Chong

Zaire  1 – 1  Maroc
Kana Bàn thắng 89' Rokbi Bàn thắng 89'
{{{sân vận động}}}
Khán giả: 5 000
Trọng tài: Tunisia Neji Jouini

Cameroon  1 – 1  Zaire
Omam-Biyik Bàn thắng 15' Menayane Bàn thắng 1'
{{{sân vận động}}}
Khán giả: 10 000
Trọng tài: Algérie Rachid Medjiba

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Côte d'Ivoire 2 1 1 0 3 0 +3 3
 Congo 2 0 2 0 1 1 0 2
 Algérie 2 0 1 1 1 4 –3 1
Côte d'Ivoire  3 – 0  Algérie
Traoré Bàn thắng 14'
Fofana Bàn thắng 25'
Tiehi Bàn thắng 89'
{{{sân vận động}}}
Khán giả: 5 000
Trọng tài: Togo Mawukpona Hounnake-Kouassi

Côte d'Ivoire  0 – 0  Congo
{{{sân vận động}}}
Khán giả: 5 000
Trọng tài: Tanzania Rafhidi Ali

Congo  1 – 1  Algérie
Tchibota Bàn thắng 6' Bouiche Bàn thắng 44'
{{{sân vận động}}}
Khán giả: 5 000
Trọng tài: Uganda Christopher Musaabi

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hiệu
số
Điểm
 Ghana 2 2 0 0 2 0 +2 4
 Zambia 2 1 0 1 1 1 0 2
 Ai Cập 2 0 0 2 0 2 –2 0
Zambia  1 – 0  Ai Cập
Bwalya Bàn thắng 61'
{{{sân vận động}}}
Khán giả: 5 000
Trọng tài: Sénégal Badara Sene

Ghana  1 – 0  Zambia
Pelé Bàn thắng 64'
{{{sân vận động}}}
Khán giả: 5 000
Trọng tài: Maroc Naciri Abdelali

Ghana  1 – 0  Ai Cập
Yeboah Bàn thắng 89'
{{{sân vận động}}}
Khán giả: 5 000
Trọng tài: Nhật Bản Kiichiro Tachi

Vòng loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
                   
       
  Nigeria  1
  Zaire  0  
  Nigeria  1
    Ghana  2  
  Ghana  2
  Congo  1  
  Ghana  0 (10)
    Côte d'Ivoire (p)  0 (11)
  Cameroon  1
  Sénégal  0  
  Cameroon  0 (1) Tranh hạng ba
    Côte d'Ivoire (p)  0 (3)  
  Côte d'Ivoire  1   Nigeria  2
  Zambia (hp)  0     Cameroon  1


Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Nigeria  1 – 0  Zaire
Yekini Bàn thắng 22'
Dakar
Khán giả: 10 000
Trọng tài: Mauritanie Idrissa Sarr

Cameroon  1 – 0  Sénégal
Ebongue Bàn thắng 89'
Dakar
Khán giả: 35 000
Trọng tài: Nhật Bản Kiichiro Tachi

Côte d'Ivoire  1 – 0
(hp)
 Zambia
Sié Bàn thắng 94'
Dakar
Khán giả: 3 000
Trọng tài: Gabon P-A. Mounguegui

Ghana  2 – 1  Congo
Yeboah Bàn thắng 29'
Pelé Bàn thắng 57'
Tchibota Bàn thắng 52'
Dakar
Khán giả: 15 000
Trọng tài: Gambia Ibrahim Faye

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Ghana  2 – 1  Nigeria
Pelé Bàn thắng 43'
Prince Polley Bàn thắng 54'
Adepoju Bàn thắng 11'
Dakar
Khán giả: 30 000
Trọng tài: Tunisia Neji Touini

Côte d'Ivoire  0 – 0
3 – 1 (11m)
 Cameroon
Dakar
Khán giả: 35 000
Trọng tài: Mauritius Lim Kee Chong

Tranh giải ba[sửa | sửa mã nguồn]

Nigeria  2 – 1  Cameroon
Ekpo Bàn thắng 75'
Yekini Bàn thắng 88'
Maboang Bàn thắng 85'
Dakar
Khán giả: 2 000
Trọng tài: Côte d'Ivoire Zeli

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Côte d'Ivoire  0 – 0
11 – 10 (11m)
 Ghana
Dakar
Khán giả: 47 5000
Trọng tài: Sénégal Badara Sene
Vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1992
Flag of Côte d'Ivoire.svg
Côte d'Ivoire
Lần thứ nhất

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

4 bàn

Cầu thủ ghi nhiều bàn[sửa | sửa mã nguồn]

3 bàn

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Trận cuối cùng vòng bảng giữa  Madagascar Swaziland bị hủy vì chỉ mang tính chất thủ tục

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]