Cúp bóng đá châu Phi 1990 là Giải vô địch bóng đá châu Phi lần thứ 17, được tổ chức tại Algérie. Đây là lần đầu tiên Algérie đăng cai Cúp bóng đá châu Phi. Số đội tham dự giải là 35, ít hơn giải trước đó 1 đội. Thể thức thi đấu không đổi. Vòng chung kết gồm 8 đội chia làm 2 bảng, mỗi bảng 4 đội. Hai đội tuyển đứng đầu mỗi bảng vào đá bán kết, đội thắng ở bán kết vào đá chung kết, đội thua dự trận trận tranh giải ba. Chủ nhà Algérie lần đầu tiên giành chức vô địch sau khi thắng Nigeria 1-0 ở chung kết.
Vòng loại [sửa]
Vòng loại của giải gồm 33 đội tham gia, chọn lấy 6 đội cùng với đương kim vô địch Cameroon và chủ nhà Algérie tham dự vòng chung kết. Vòng loại thi đấu theo thể thức loại trực tiếp sân nhà và sân khách, có áp dụng luật bàn thắng sân khách. Ở vòng sơ loại có 18 đội chọn lấy 9 đội thắng vào vòng loại thứ nhất. Ở vòng loại thứ nhất có 24 đội chia làm 12 cặp đấu để chọn 12 đội thắng vào vòng loại thứ hai. Vòng loại thứ hai 12 đội chia làm 6 cặp đấu, 6 đội thắng dự vòng chung kết.
Các đội không vượt qua vòng loại [sửa]
Vòng sơ loại [sửa]
Vòng loại thứ nhất [sửa]
Vòng loại thứ hai [sửa]
- in nghiêng: Đội bóng bỏ cuộc
Vòng chung kết [sửa]
Vòng chung kết của giải diễn ra trong 2 tuần từ 2 đến 16 tháng 3 năm 1990. Các trận đấu ở bảng A được tổ chức tại thủ đô Algiers, ở bảng B được tổ chức tại thành phố Annaba.
| |
Đội lọt vào bán kết |
| |
Đội bị loại |
Các đội tham dự [sửa]
Bảng A [sửa]
| Đội tuyển |
Số trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn
thắng |
Bàn
thua |
Hiệu
số |
Điểm |
Algérie |
3 |
3 |
0 |
0 |
10 |
1 |
+9 |
6 |
Nigeria |
3 |
2 |
0 |
1 |
3 |
5 |
–2 |
4 |
Côte d'Ivoire |
3 |
1 |
0 |
2 |
3 |
5 |
–2 |
2 |
Ai Cập |
3 |
0 |
0 |
3 |
1 |
6 |
–5 |
0 |
Bảng B [sửa]
| Đội tuyển |
Số trận |
Thắng |
Hòa |
Thua |
Bàn
thắng |
Bàn
thua |
Hiệu
số |
Điểm |
Zambia |
3 |
2 |
1 |
0 |
2 |
0 |
+2 |
5 |
Sénégal |
3 |
1 |
2 |
0 |
2 |
0 |
+2 |
4 |
Cameroon |
3 |
1 |
0 |
2 |
2 |
3 |
–1 |
2 |
Kenya |
3 |
0 |
1 |
2 |
0 |
3 |
–3 |
1 |
Bán kết [sửa]
Tranh giải ba [sửa]
Chung kết [sửa]
Vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1990

Algérie
Lần thứ nhất |
Cầu thủ ghi bàn [sửa]
Vua phá lưới [sửa]
- 4 bàn
Cầu thủ ghi nhiều bàn [sửa]
- 3 bàn
Liên kết ngoài [sửa]