Đội tuyển bóng đá quốc gia Togo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Togo

Huy hiệu

Tên khác Les Eperviers
(Chim cắt)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Togo
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Cờ của Pháp Didier Six (tạm)
Đội trưởng Serge Akakpo
Thi đấu nhiều nhất Mohamed Kader (49)
Ghi bàn nhiều nhất Emmanuel Adebayor(23)
Sân nhà Kégué
Mã FIFA TOG
Xếp hạng FIFA 87 (8.2014)
Cao nhất 46 (8.2006)
Thấp nhất 123 (4.1994, 7.2011)
Hạng Elo 90 (15.8.2014)
Elo cao nhất 56 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Cờ của Pháp Togo 1 - 1 Bờ Biển Vàng
(Togo; 13.10.1956)
Trận thắng đậm nhất
Togo  5 – 0  UAE
Accra, Ghana; 21.11.2007)
Trận thua đậm nhất
Maroc  7 - 0  Togo
(Maroc; 28.10.1979)
Tunisia  7 - 0  Togo
(Tunis, Tunisia; 7.1.2000)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2006)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 6 (lần đầu vào năm 1972)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng


Đội tuyển bóng đá quốc gia Togo là đội tuyển cấp quốc gia của Togo do Liên đoàn bóng đá Togo quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến nay, đội tuyển Togo mới 1 lần tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá thế giới vào năm 2006. Tuy nhiên họ dừng bước ngay ở vòng bảng sau khi để thua cả 3 trận.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 đến 1970 Không tham dự
1974 đến 2002 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Đức 2006 Vòng bảng 30 3 0 0 3 1 6
2010 đến 2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1/11 1 lần
vòng bảng
3 0 0 3 1 6

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 7
Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1965 Không tham dự
1968 đến 1970 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Cameroon 1972 Vòng bảng 3 0 2 1 4 6
1974 Bỏ cuộc
1976 đến 1982 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Côte d'Ivoire 1984 Vòng bảng 3 0 1 2 1 7
1986 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
1990 Bỏ cuộc
1992 Không vượt qua vòng loại
1994 Bỏ cuộc
1996 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Burkina Faso 1998 Vòng bảng 3 0 1 2 1 7
Cờ của Ghana Cờ của Nigeria 2000 Vòng bảng 3 1 1 1 2 3
Cờ của Mali 2002 Vòng bảng 3 0 2 1 0 3
2004 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Ai Cập 2006 Vòng bảng 3 0 0 3 2 7
2008 Không vượt qua vòng loại
2010 Bỏ cuộc khi tham dự VCK
2012 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Cộng hòa Nam Phi 2013 Tứ kết 4 1 1 1 4 3
Tổng cộng 6 lần vòng bảng 23 2 8 11 14 36

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình được triệu tập tham dự vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2014 gặp Libya ngày 4 và 10 tháng 6 năm 2012.

Số liệu thống kê tính đến ngày 10 tháng 6 năm 2012.

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Mawugbé Atsou 20 tháng 8, 1986 (28 tuổi) 4 0 Cờ của Togo Maranatha
16 TM Juvénal Pedomey 21 tháng 1, 1982 (32 tuổi) 2 0 Cờ của Pháp Lannion
23 TM Baba Tchagouni 31 tháng 12, 1990 (23 tuổi) 11 0 Cờ của Pháp Dijon
2 HV Daré Nibombé 16 tháng 6, 1980 (34 tuổi) 66 2 Cờ của Bỉ Boussu Dour
4 HV Vincent Bossou 7 tháng 2, 1986 (28 tuổi) 5 0 Cờ của Việt Nam Becamex Bình Dương
5 HV Serge Akakpo 15 tháng 10, 1987 (26 tuổi) 25 0 Cờ của Slovakia Žilina
6 HV Abdoul-Gafar Mamah 24 tháng 8, 1985 (29 tuổi) 49 0 Cờ của Moldova Dacia Chişinău
19 HV Senah Mango 13 tháng 12, 1991 (22 tuổi) 11 1 Cờ của Pháp Marseille (res.)
20 HV Kokou Donou 24 tháng 4, 1991 (23 tuổi) 5 0 Cờ của Togo Maranatha
3 TV Dové Wome 8 tháng 6, 1991 (23 tuổi) 9 0 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Free State Stars
7 TV Moustapha Salifou 1 tháng 6, 1983 (31 tuổi) 55 6 Cờ của Đức 1. FC Saarbrücken
8 TV Komlan Amewou 15 tháng 12, 1983 (30 tuổi) 44 4 Cờ của Pháp Nîmes
10 TV Sapol Mani 5 tháng 6, 1991 (23 tuổi) 10 2 Cờ của Algérie CA Batna
11 TV Zakari Morou 30 tháng 8, 1988 (26 tuổi) 7 0 Cờ của Cộng hòa Nam Phi Free State Stars
14 TV Prince Segbefia 11 tháng 3, 1991 (23 tuổi) 7 0 Cờ của Pháp Auxerre
15 TV Alaixys Romao 18 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 39 0 Cờ của Pháp Lorient
21 TV Kodjo Amétépé 3 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 2 0 Cờ của Togo Maranatha
TV Souleymane Mamam 20 tháng 6, 1985 (29 tuổi) 1 0 Cờ của Liban Nejmeh SC
9 Lalawélé Atakora 9 tháng 11, 1990 (23 tuổi) 6 0 Cờ của Thụy Điển AIK
12 Razak Boukari 25 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 11 1 Cờ của Pháp Rennes
13 Kondo Arimiyao 18 tháng 2, 1991 (23 tuổi) 4 2 Cờ của Togo Okiti Badou
17 Serge Gakpé 7 tháng 5, 1987 (27 tuổi) 14 2 Cờ của Bỉ Standard Liège
18 Camaldine Abraw 15 tháng 8, 1990 (24 tuổi) 6 0 Cờ của Pháp Les Herbiers
22 Kalen Damessi 28 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 3 1 Cờ của Pháp Lille (res.)

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là danh sách các huấn luyện viên đội tuyển Togo, từ năm 1997.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]