Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinea Xích Đạo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Guinea Xích Đạo

Huy hiệu

Tên khác Nzalang Nacional
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Guinea Xích Đạo
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Flag of Brazil.svg Gílson Paulo
Đội trưởng Rodolfo Bodipo
Sân nhà Malabo
Mã FIFA EQG
Xếp hạng FIFA 110 (2.2012)
Cao nhất 64 (3.2008)
Thấp nhất 195 (12.1998)
Hạng Elo 135
Elo cao nhất 130 (25.1.12012)
Elo thấp nhất 187 (3.2003)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Flag of the People's Republic of China.svg Trung Quốc 6 – 2 Guinea Xích Đạo Flag of Equatorial Guinea.svg
(Trung Quốc; 23.5.1975)
Trận thắng đậm nhất
Flag of Equatorial Guinea.svg Guinea Xích Đạo 3 – 0 Trung Phi Flag of the Central African Republic.svg
(Malabo, Guinea Xích Đạo; 7.9.2011)
Trận thua đậm nhất
Flag of the People's Republic of Congo.svg Cộng hoà Congo 6 – 0 Guinea Xích Đạo Flag of Equatorial Guinea.svg
(Cộng hoà Congo; 13.12.1990)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2012)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (2012)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinea Xích Đạo là đội tuyển cấp quốc gia của Guinea Xích Đạo do Liên đoàn bóng đá Guinea Xích Đạo quản lý.

Mục lục

[sửa] Thành tích quốc tế

[sửa] Giải vô địch bóng đá thế giới

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại

[sửa] Cúp bóng đá châu Phi

Guinea Xích Đạo mới 1 lần có mặt ở vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi với tư cách chủ nhà. Với ưu thế chủ nhà, họ đã vào đến tứ kết ngay lần đầu tiên có mặt năm 2012.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 1
Năm Thứ hạng Năm Thứ hạng Năm Thứ hạng
Cờ của Sudan 1957 Không tham dự Flag of Ghana.svg 1978 Không tham dự Flag of Burkina Faso.svg 1998 Không tham dự
Flag of United Arab Republic.svg 1959 Không tham dự Flag of Nigeria.svg 1980 Không tham dự Flag of Ghana.svg Flag of Nigeria.svg 2000 Không tham dự
Cờ của Ethiopia 1962 Không tham dự Cờ của Libya 1982 Không tham dự Flag of Mali.svg 2002 Vòng loại
Flag of Ghana.svg 1963 Không tham dự Flag of Cote d'Ivoire.svg 1984 Không tham dự Flag of Tunisia.svg 2004 Vòng loại
Flag of Tunisia.svg 1965 Không tham dự Flag of Egypt.svg 1986 Không tham dự Flag of Egypt.svg 2006 Vòng loại
Cờ của Ethiopia 1968 Không tham dự Flag of Morocco.svg 1988 Bỏ cuộc Flag of Ghana.svg 2008 Vòng loại
Cờ của Sudan 1970 Không tham dự Flag of Algeria (bordered).svg 1990 Vòng loại Flag of Angola.svg 2010 Vòng loại
Cờ của Cameroon 1972 Không tham dự Flag of Senegal.svg 1992 Không tham dự Flag of Gabon.svg Flag of Equatorial Guinea.svg 2012 Tứ kết
Cờ của Ai Cập 1974 Không tham dự Flag of Tunisia.svg 1994 Không tham dự
Cờ của Ethiopia 1976 Không tham dự Flag of South Africa.svg 1996 Bỏ cuộc
  • Khung đỏ: Chủ nhà

[sửa] Cầu thủ

[sửa] Đội hình hiện tại

Đây là đội hình tham gia Cúp bóng đá châu Phi 2012. Các chỉ số thống kê tính đến ngày 4 tháng 2 năm 2012 [1].

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Danilo 5 tháng 3, 1982 (30 tuổi) 24 0 Cờ của Brasil América-PE
21 TM Achille Pensy 5 tháng 1, 1987 (25 tuổi) 5 0 Cờ của Guinea Xích đạo The Panthers
22 TM Felipe Ovono 26 tháng 7, 1993 (18 tuổi) 5 0 Cờ của Guinea Xích đạo Sony de Elá Nguema
2 HV Dani Evuy 11 tháng 3, 1985 (27 tuổi) 6 0 Cờ của Tây Ban Nha Villaviciosa de Odón
3 HV Kily 5 tháng 2, 1984 (28 tuổi) 14 1 Cờ của Tây Ban Nha Langreo
4 HV Rui 28 tháng 5, 1985 (27 tuổi) 9 0 Cờ của Tây Ban Nha UD Logroñés
5 HV Fousseny Kamissoko 5 tháng 4, 1983 (29 tuổi) 6 0 Cờ của Oman Al-Suwaiq
15 HV Lawrence Doe 23 tháng 5, 1978 (34 tuổi) 16 0 Cờ của Oman Al-Shabab
16 HV Sipo 21 tháng 4, 1988 (24 tuổi) 9 0 Cờ của Tây Ban Nha CD Badajoz
23 HV Colin 31 tháng 12, 1987 (24 tuổi) 10 0 Cờ của Guinea Xích đạo Deportivo Mongomo
6 TV Juvenal 3 tháng 4, 1979 (33 tuổi) 18 2 Cờ của Tây Ban Nha CE Sabadell
7 TV Rolan de la Cruz 3 tháng 10, 1984 (27 tuổi) 4 0 Cờ của Colombia Fortaleza
13 TV Jean-Maxime Ndongo 8 tháng 11, 1992 (19 tuổi) 5 0 Cờ của Guinea Xích đạo Deportivo Mongomo
14 TV Ben Konaté 27 tháng 12, 1986 (25 tuổi) 12 0 Cờ của Guinea Xích đạo The Panthers
17 TV Narcisse Ekanga 30 tháng 7, 1981 (30 tuổi) 7 0 Cờ của Cộng hoà Dân chủ Congo TP Mazembe
18 TV Viera Ellong 14 tháng 6, 1987 (24 tuổi) 5 0 Cờ của Guinea Xích đạo Sony de Elá Nguema
20 TV Daniel Ekedo 19 tháng 9, 1989 (22 tuổi) 11 1 Cờ của Tây Ban Nha Ceuta
8 Randy 2 tháng 6, 1987 (25 tuổi) 10 2 Cờ của Tây Ban Nha Las Palmas
9 Rodolfo Bodipo Captain sports.svg 25 tháng 10, 1977 (34 tuổi) 11 4 Cờ của Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
10 Iván Bolado 3 tháng 7, 1989 (22 tuổi) 5 0 Cờ của Tây Ban Nha FC Cartagena
11 Javier Balboa 13 tháng 5, 1985 (27 tuổi) 13 1 Cờ của Bồ Đào Nha Beira-Mar
12 Thierry Fidjeu 13 tháng 10, 1982 (29 tuổi) 10 1 Cầu thủ tự do
19 Raúl Fabiani 23 tháng 2, 1984 (28 tuổi) 2 0 Cờ của Tây Ban Nha Alcoyano

[sửa] Chú thích

  1. ^ Do dữ liệu thống kê không đầy đủ nên một vài số liệu có thể không chính xác.

[sửa] Liên kết ngoài

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác