Đội tuyển bóng đá quốc gia Nigeria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Nigeria

Huy hiệu

Tên khác Siêu đại bàng
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Nigeria
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Cờ của Thụy Điển Lars Lagerbäck
Đội trưởng Nwankwo Kanu
Thi đấu nhiều nhất Mudashiru Lawal (86)
Vua phá lưới Rashidi Yekini (37)
Sân nhà Sân vận động Abuja
Mã FIFA NGA
Xếp hạng FIFA 56 (2.2012)
Cao nhất 5 (4.1994)
Thấp nhất 82 (11.1999)
Hạng Elo 29 (12 tháng 7 năm 2009)
Elo cao nhất 14 (31 tháng 5, 2004)
Elo thấp nhất 87 (27 tháng 12, 1964)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Cờ của Nigeria Nigeria 2 - 0 Sierra Leone 
(Lagos, Nigeria; 8 tháng 10, 1949)
Trận thắng đậm nhất
Cờ của Nigeria Nigeria 10 - 1 Dahomey 
(Lagos, Nigeria; 28 tháng 11, 1959)
Trận thua đậm nhất
 Bờ Biển Vàng 7 - 0 Nigeria Cờ của Nigeria
(Accra, Ghana; 1 tháng 6 1955)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1994)
Kết quả tốt nhất Vòng 2, 19941998
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 16 (lần đầu vào năm 1963)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 19801994
Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1995)
Kết quả tốt nhất Hạng tư, 1995
Huy chương Olympic
Bóng đá nam
Vàng Atlanta 1996 Đồng đội
Bạc Bắc Kinh 2008 Đồng đội

Đội tuyển bóng đá quốc gia Nigeria, còn có biệt danh là "Những chú siêu đại bàng", là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Nigeria và đại diện cho Nigeria trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Nigeria là trận gặp đội tuyển Sierra Leone vào năm 1949. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là tấm Huy chương vàng tại Thế vận hội Mùa hè 1996 cùng hai chức vô địch châu lục vào các năm 19801994.

Mục lục

[sửa] Danh hiệu

Vô địch: 1980; 1994
Á quân: 1984; 1988; 1990; 2000

[sửa] Thành tích quốc tế

[sửa] Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
Cờ của Uruguay 1930 Không tham dự
Thuộc địa của Anh
Cờ của Ý 1934
Cờ của Pháp 1938
Cờ của Brasil 1950
Cờ của Thụy Sĩ 1954
Cờ của Thụy Điển 1958
Cờ của Chile 1962
Không vượt qua vòng loại
Cờ của Anh 1966
Bỏ cuộc
Cờ của México 1970 Không vượt qua vòng loại
Cờ của Đức 1974
Cờ của Argentina 1978
Cờ của Tây Ban Nha 1982
Cờ của México 1986
Cờ của Ý 1990
Cờ của Hoa Kỳ 1994
Vòng 2 4 2 0 2 7 4
Cờ của Pháp 1998
Vòng 2 4 2 0 2 6 9
Cờ của Hàn Quốc Cờ của Nhật Bản 2002
Vòng 1 3 0 1 2 2 3
Cờ của Đức 2006
Không vượt qua vòng loại
Cờ của Cộng hòa Nam Phi 2010
Vòng 1 3 0 1 2 3 5
Tổng cộng 4/19 14 4 2 8 18 21

[sửa] FIFA Confederations Cup

Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
Cờ của Ả Rập Saudi 1992 Không giành quyền tham dự
Cờ của Ả Rập Saudi 1995 Hạng tư 3 1 2 0 4 1
Cờ của Ả Rập Saudi 1997 Không giành quyền tham dự
Cờ của México 1999
Cờ của Hàn Quốc Cờ của Nhật Bản 2001
Cờ của Pháp 2003
Cờ của Đức 2005
Cờ của Cộng hòa Nam Phi 2009
Tổng cộng 1/8
1 lần: Hạng tư
3 1 2 0 4 1

[sửa] Cúp bóng đá châu Phi

  • 1957 - Không tham dự
  • 1959 - Không tham dự
  • 1962 - Bỏ cuộc
  • 1963 - Vòng 1
  • 1965 - Không tham dự
  • 1968 - Không vượt qua vòng loại
  • 1970 - Bỏ cuộc
  • 1972 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1976 - Hạng ba
  • 1978 - Hạng ba
  • 1980 - Vô địch
  • 1982 - Vòng 1
 
  • 1984 - Hạng hai
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1988 - Hạng hai
  • 1990 - Hạng hai
  • 1992 - Hạng ba
  • 1994 - Vô địch
  • 1996 - Bỏ cuộc khi đang tham gia giải
  • 1998 - Không được tham dự vì bỏ cuộc năm 1996
  • 2000 - Hạng hai
  • 2002 - Hạng ba
  • 2004 - Hạng ba
  • 2006 - Hạng ba
  • 2008 - Tứ kết
  • 2010 - Hạng ba

[sửa] Đội hình hiện tại

[sửa] Đội hình tham dự World Cup 2010

Huấn luyện viên trưởng: Cờ của Thụy Điển Lars Lagerbäck

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
1 TM Vincent Enyeama 29 tháng 8, 1982 (27 tuổi) 51 Cờ của Israel Cờ của Israel Hapoel Tel Aviv
2 HV Joseph Yobo Captain sports.svg 6 tháng 9, 1980 (29 tuổi) 64 Cờ của Anh Cờ của Anh Everton
3 HV Taye Taiwo 16 tháng 4, 1985 (25 tuổi) 35 Cờ của Pháp Cờ của Pháp Marseille
4 Kanu 1 tháng 8, 1976 (33 tuổi) 72 Cờ của Anh Cờ của Anh Portsmouth
5 HV Rabiu Afolabi 18 tháng 4, 1980 (30 tuổi) 12 Cờ của Áo Cờ của Áo Red Bull Salzburg
6 HV Danny Shittu 2 tháng 9, 1980 (29 tuổi) 23 Cờ của Anh Cờ của Anh Bolton Wanderers
7 Chinedu Obasi 1 tháng 6, 1986 (24 tuổi) 17 Cờ của Đức Cờ của Đức Hoffenheim
8 Yakubu 22 tháng 11, 1982 (27 tuổi) 47 Cờ của Anh Cờ của Anh Everton
9 Obafemi Martins 28 tháng 10, 1984 (25 tuổi) 27 Cờ của Đức Cờ của Đức Wolfsburg
10 Ideye Brown [2] 10 tháng 10, 1988 (21 tuổi) 0 Cờ của Pháp Cờ của Pháp Sochaux
11 Peter Odemwingie 15 tháng 7, 1981 (28 tuổi) 43 Cờ của Nga Cờ của Nga Lokomotiv Moscow
12 TV Kalu Uche 15 tháng 11, 1982 (27 tuổi) 18 Cờ của Tây Ban Nha Cờ của Tây Ban Nha Almería
13 TV Ayila Yussuf 4 tháng 11, 1984 (25 tuổi) 24 Cờ của Ukraina Cờ của Ukraina Dynamo Kyiv
14 TV Sani Kaita 2 tháng 5, 1986 (24 tuổi) 16 Cờ của Nga Cờ của Nga Alania Vladikavkaz
15 HV Dele Adeleye 25 tháng 12, 1988 (21 tuổi) 5 Flag of the Netherlands Flag of the Netherlands Sparta Rotterdam
16 TM Austin Ejide 8 tháng 4, 1984 (26 tuổi) 16 Cờ của Israel Cờ của Israel Hapoel Petah Tikva
17 HV Chidi Odiah 17 tháng 12, 1983 (26 tuổi) 21 Cờ của Nga Cờ của Nga CSKA Moscow
18 Victor Obinna 25 tháng 3, 1987 (23 tuổi) 30 Cờ của Tây Ban Nha Cờ của Tây Ban Nha Málaga
19 TV Lukman Haruna 12 tháng 4, 1990 (20 tuổi) 1 Cờ của Pháp Cờ của Pháp Monaco
20 TV Dickson Etuhu 8 tháng 6, 1982 (28 tuổi) 11 Cờ của Anh Cờ của Anh Fulham
21 HV Uwa Echiéjilé 20 tháng 1, 1988 (22 tuổi) 9 Cờ của Pháp Cờ của Pháp Rennes
22 TV John Utaka 8 tháng 1, 1982 (28 tuổi) 41 Cờ của Anh Cờ của Anh Portsmouth
23 TM Dele Aiyenugba 20 tháng 11, 1983 (26 tuổi) 9 Cờ của Israel Cờ của Israel Bnei Yehuda

[sửa] Chú thích

  1. ^ a b Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu
  2. ^ Thay thế John Obi Mikel bị chấn thương. “Ideye replaces Mikel”. FIFA.com (5 tháng 6 năm 2009). Truy cập 6 tháng 6 năm 2009.

[sửa] Liên kết ngoài

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác