Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinée
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Guinée | |||
| Tên khác | Syli Nationale | ||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Guinée (Fédération Guinéenne de Football) |
||
| Liên đoàn châu lục | CAF (châu Phi) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Sân nhà | Sân vận động 28 tháng 9 | ||
| Mã FIFA | GUI | ||
| Xếp hạng FIFA | 70 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 22 (8.2006) | ||
| Thấp nhất | 123 (5.2003) | ||
| Hạng Elo | 73 (3.7.2012) | ||
| Elo cao nhất | 23 () | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Guinée (Conakry, Guinea; 16 tháng 12, 1962) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Guinée (Guinea; 20 tháng 5, 1972) |
|||
| Trận thua đậm nhất Tunisia (Tunis, Tunisia; 5 tháng 8, 1988) |
|||
|
|
|||
| Cúp bóng đá châu Phi | |||
| Số lần tham dự | 8 (lần đầu vào năm 1970) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng hai, 1976 | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinée là đội tuyển cấp quốc gia của Guinée do Liên đoàn bóng đá Guinée quản lý.
Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa]
- 1930 đến 1962 - Không tham dự
- 1966 - Bỏ cuộc
- 1970 - FIFA không cho tham dự
- 1974 đến 1998 - Không vượt qua vòng loại
- 2002 - Bị FIFA loại khỏi vòng loại
- 2006 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
Cúp bóng đá châu Phi[sửa]
- 1957 đến 1962 - Không tham dự
- 1963 - Không tham dự
- 1965 đến 1968 - Không vượt qua vòng loại
- 1970 - Vòng 1
- 1972 - Không vượt qua vòng loại
- 1974 - Vòng 1
- 1976 - Hạng hai
- 1978 - Không vượt qua vòng loại
- 1980 - Vòng 1
- 1982 đến 1992 - Không vượt qua vòng loại
- 1994 - Vòng 1
- 1996 - Không vượt qua vòng loại
- 1998 - Vòng 1
- 2000 - Không vượt qua vòng loại
- 2002 - Không tham dự
- 2004 - Tứ kết
- 2006 - Tứ kết
- 2008 - Tứ kết
- 2010 - Không vượt qua vòng loại
- 2012 - Vòng 1
- 2013 - Không vượt qua vòng loại
Liên kết ngoài[sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinée trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
