Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tunisia

Huy hiệu

Tên khác Les Aigles de Carthage
(Đại bàng Carthage)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Tunisia
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Sami Trabelsi
Đội trưởng Aymen Mathlouthi
Thi đấu nhiều nhất Sadok Sassi (110)
Vua phá lưới Issam Jemâa (27)
Sân nhà 7 tháng 11
Mã FIFA TUN
Xếp hạng FIFA 56 (2.2012)
Cao nhất 19 (2.1998)
Thấp nhất 65 (7.2010)
Hạng Elo 47 (20 tháng 7 năm 2009)
Elo cao nhất 24 (tháng 6, 1978)
Elo thấp nhất 103 (tháng 7, 1988)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Flag of Tunisia.svg Tunisia 1 - 2 Algérie Flag of Algeria (bordered).svg
(Tunisia; 25 tháng 6, 1957)
Trận thắng đậm nhất
Flag of Tunisia.svg Tunisia 7 - 0 Togo Flag of Togo.svg
(Tunis, Tunisia; 7 tháng 1, 2000)
Flag of Tunisia.svg Tunisia 7 - 0 Malawi 
(Tunis, Tunisia; 26 tháng 3, 2005)
Trận thua đậm nhất
Flag of Hungary.svg Hungary 10 - 1 Tunisia Flag of Tunisia.svg
(Hungary; 24 tháng 7, 1960)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1978)
Kết quả tốt nhất Vòng 1
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 15 (lần đầu vào năm 1962)
Kết quả tốt nhất Vô địch (2004)
Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2005)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (2005)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia là đội tuyển cấp quốc gia của Tunisia do Liên đoàn bóng đá Tunisia quản lý.

Mục lục

[sửa] Thành tích quốc tế

[sửa] Giải vô địch bóng đá thế giới

Tính đến nay, đội tuyển Tunisia có 4 lần tham dự các vòng chung kết Giải vô địch bóng đá thế giới, tuy nhiên đều không vượt qua vòng bảng.

Năm Kết quả Th St T H B Bt Bb
1930 đến 1958 Không tham dự
1962 Không vượt qua vòng loại
1966 Bỏ cuộc
1970 đến 1974 Không vượt qua vòng loại
Flag of Argentina.svg 1978 Vòng 1 9/16 3 1 1 1 3 2
1982 đến 1994 Không vượt qua vòng loại
Flag of France.svg 1998 Vòng 1 26/32 3 0 1 2 1 4
Flag of South Korea (bordered).svg Flag of Japan (bordered).svg 2002 Vòng 1 29/32 3 0 1 2 1 5
Flag of Germany.svg 2006 Vòng 1 24/32 3 0 1 2 3 6
2010 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 4/12
Vòng 1
12 1 4 7 8 17

[sửa] Cúp bóng đá châu Phi

Tunisia từng 3 lần đăng cai vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, chỉ sau Ai Cập và Ghana (4 lần). Họ cũng từng 3 lần vào chung kết giải đấu, trong đó vô địch một lần năm 2004 khi là chủ nhà.

Cúp bóng đá châu Phi
Vô địch: 1
Vòng chung kết: 15
Năm Thứ hạng Năm Thứ hạng Năm Thứ hạng
Cờ của Sudan 1957 Không tham dự Flag of Ghana.svg 1978 Hạng tư Flag of Burkina Faso.svg 1998 Tứ kết
Flag of United Arab Republic.svg 1959 Không tham dự Flag of Nigeria.svg 1980 Bỏ cuộc Flag of Ghana.svg Flag of Nigeria.svg 2000 Hạng tư
Cờ của Ethiopia 1962 Hạng ba Cờ của Libya 1982 Vòng 1 Flag of Mali.svg 2002 Vòng 1
Flag of Ghana.svg 1963 Vòng 1 Flag of Cote d'Ivoire.svg 1984 Vòng loại Flag of Tunisia.svg 2004 Vô địch
Flag of Tunisia.svg 1965 Hạng nhì Flag of Egypt.svg 1986 Vòng loại Flag of Egypt.svg 2006 Tứ kết
Cờ của Ethiopia 1968 Vòng loại Flag of Morocco.svg 1988 Vòng loại Flag of Ghana.svg 2008 Tứ kết
Cờ của Sudan 1970 Không tham dự Flag of Algeria (bordered).svg 1990 Vòng loại Flag of Angola.svg 2010 Vòng 1
Cờ của Cameroon 1972 Không tham dự Flag of Senegal.svg 1992 Vòng loại Flag of Gabon.svg Flag of Equatorial Guinea.svg 2012 Tứ kết
Cờ của Ai Cập 1974 Không tham dự Flag of Tunisia.svg 1994 Vòng 1
Cờ của Ethiopia 1976 Vòng loại Flag of South Africa.svg 1996 Hạng nhì
  • Khung đỏ: Chủ nhà

[sửa] Cúp Liên đoàn các châu lục

Tunisia từng 1 lần tham dự Cúp Liên đoàn các châu lục với tư cách nhà vô địch châu Phi. Tuy nhiên họ không vượt qua vòng bảng.

Năm Kết quả Th St T H B Bt Bb
1992 đến 2003 Không giành quyền tham dự
Flag of Germany.svg 2005 Vòng bảng 6 3 1 0 2 3 5
2009 Không giành quyền tham dự
Tổng cộng 1/8
Vòng bảng
3 1 0 2 3 5

[sửa] Cầu thủ

[sửa] Đội hình hiện tại

Đây là đội hình tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2012. Các chỉ số thống kê tính tới ngày 5 tháng 2 năm 2012.

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Moez Ben Cherifia 24 tháng 6, 1991 (20 tuổi) 0 0 Cờ của Tunisia Espérance
16 TM Aymen Mathlouthi 14 tháng 9, 1984 (27 tuổi) 32 0 Cờ của Tunisia Étoile du Sahel
22 TM Rami Jridi 25 tháng 4, 1985 (27 tuổi) 5 0 Cờ của Tunisia Stade Tunisien
2 HV Bilel Ifa 9 tháng 3, 1990 (22 tuổi) 13 0 Cờ của Tunisia Club Africain
3 HV Karim Haggui Captain sports.svg 20 tháng 1, 1984 (28 tuổi) 75 6 Cờ của Đức Hannover 96
5 HV Ammar Jemal 20 tháng 4, 1987 (25 tuổi) 22 4 Cờ của Pháp Monaco
12 HV Khalil Chemmam 24 tháng 7, 1987 (24 tuổi) 10 0 Cờ của Tunisia Espérance
20 HV Aymen Abdennour 6 tháng 8, 1989 (22 tuổi) 15 1 Cờ của Pháp Toulouse
18 HV Anis Boussaïdi 10 tháng 4, 1981 (31 tuổi) 22 0 Cờ của Ukraina SC Tavriya Simferopol
6 TV Hocine Ragued 11 tháng 2, 1983 (29 tuổi) 35 0 Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Karabükspor
7 TV Youssef Msakni 28 tháng 10, 1990 (21 tuổi) 12 2 Cờ của Tunisia Espérance
10 TV Oussama Darragi 3 tháng 4, 1987 (25 tuổi) 28 6 Cờ của Tunisia Espérance
21 TV Jamel Saihi 27 tháng 1, 1987 (25 tuổi) 8 1 Cờ của Pháp Montpellier
13 TV Wissem Ben Yahia 9 tháng 9, 1984 (27 tuổi) 22 2 Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Mersin İdmanyurdu
14 TV Mejdi Traoui 13 tháng 12, 1983 (28 tuổi) 27 1 Cờ của Tunisia Espérance
4 TV Adel Chedli 16 tháng 9, 1976 (35 tuổi) 56 3 Cờ của Tunisia Étoile du Sahel
8 Khaled Korbi 16 tháng 12, 1985 (26 tuổi) 23 2 Cờ của Tunisia Espérance
9 Yassine Chikhaoui 22 tháng 9, 1986 (25 tuổi) 25 3 Cờ của Thụy Sĩ FC Zürich
15 Zouheir Dhaouadi 1 tháng 1, 1988 (24 tuổi) 23 2 Cờ của Tunisia Club Africain
11 Sami Allagui 28 tháng 5, 1986 (26 tuổi) 19 5 Cờ của Đức 1. FSV Mainz 05
17 Issam Jemâa 28 tháng 1, 1984 (28 tuổi) 60 27 Cờ của Pháp Brest
19 Saber Khelifa 14 tháng 10, 1986 (25 tuổi) 8 3 Cờ của Pháp Evian
23 Amine Chermiti 26 tháng 12, 1987 (24 tuổi) 30 6 Cờ của Thụy Sĩ FC Zürich

[sửa] Liên kết ngoài

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác