Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tunisia

Huy hiệu

Tên khác Les Aigles de Carthage
(Đại bàng Carthage)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Tunisia
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Sami Trabelsi
Đội trưởng Aymen Mathlouthi
Thi đấu nhiều nhất Sadok Sassi (110)
Ghi bàn nhiều nhất Issam Jemâa (27)
Sân nhà 7 tháng 11
Mã FIFA TUN
Xếp hạng FIFA 31 (9.2014)
Cao nhất 19 (2.1998)
Thấp nhất 65 (7.2010)
Hạng Elo 75 (15.8.2014)
Elo cao nhất 24 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Tunisia  1 - 2  Algérie
(Tunisia; 25 tháng 6, 1957)
Trận thắng đậm nhất
Tunisia  7 - 0  Togo
(Tunis, Tunisia; 7 tháng 1, 2000)
Tunisia  7 - 0  Malawi
(Tunis, Tunisia; 26 tháng 3, 2005)
Trận thua đậm nhất
Hungary  10 - 1  Tunisia
(Hungary; 24 tháng 7, 1960)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1978)
Kết quả tốt nhất Vòng 1
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 15 (lần đầu vào năm 1962)
Kết quả tốt nhất Vô địch (2004)
Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2005)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (2005)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Tunisia là đội tuyển cấp quốc gia của Tunisia do Liên đoàn bóng đá Tunisia quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến nay, đội tuyển Tunisia có 4 lần tham dự các vòng chung kết Giải vô địch bóng đá thế giới, tuy nhiên đều không vượt qua vòng bảng.

Năm Kết quả Th St T H B Bt Bb
1930 đến 1958 Không tham dự
1962 Không vượt qua vòng loại
1966 Bỏ cuộc
1970 đến 1974 Không vượt qua vòng loại
Argentina 1978 Vòng 1 9/16 3 1 1 1 3 2
1982 đến 1994 Không vượt qua vòng loại
Pháp 1998 Vòng 1 26/32 3 0 1 2 1 4
Nhật Bản Hàn Quốc 2002 Vòng 1 29/32 3 0 1 2 1 5
Đức 2006 Vòng 1 24/32 3 0 1 2 3 6
2010 đến 2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 4/12
Vòng 1
12 1 4 7 8 17

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Tunisia từng 3 lần đăng cai vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, chỉ sau Ai Cập và Ghana (4 lần). Họ cũng từng 3 lần vào chung kết giải đấu, trong đó vô địch một lần năm 2004 khi là chủ nhà.

Cúp bóng đá châu Phi
Vô địch: 1
Vòng chung kết: 16
Năm Thứ hạng Năm Thứ hạng Năm Thứ hạng
1957 Không tham dự Ghana 1978 Hạng tư Burkina Faso 1998 Tứ kết
1959 Không tham dự 1980 Bỏ cuộc Ghana Nigeria 2000 Hạng tư
Ethiopia 1962 Hạng ba Libya 1982 Vòng 1 Mali 2002 Vòng 1
Ghana 1963 Vòng 1 1984 Vòng loại Tunisia 2004 Vô địch
Tunisia 1965 Hạng nhì 1986 Vòng loại Ai Cập 2006 Tứ kết
1968 Vòng loại 1988 Vòng loại Ghana 2008 Tứ kết
1970 Không tham dự 1990 Vòng loại Angola 2010 Vòng 1
1972 Không tham dự 1992 Vòng loại Guinea Xích đạo Gabon 2012 Tứ kết
1974 Không tham dự Tunisia 1994 Vòng 1 Cộng hòa Nam Phi 2013 Vòng 1
1976 Vòng loại Cộng hòa Nam Phi 1996 Á quân
  • Khung đỏ: Chủ nhà

Cúp Liên đoàn các châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Tunisia từng 1 lần tham dự Cúp Liên đoàn các châu lục với tư cách nhà vô địch châu Phi. Tuy nhiên họ không vượt qua vòng bảng.

Năm Kết quả Th St T H B Bt Bb
1992 đến 2003 Không giành quyền tham dự
Đức 2005 Vòng bảng 6 3 1 0 2 3 5
2009 Không giành quyền tham dự
Tổng cộng 1/8
Vòng bảng
3 1 0 2 3 5

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2012. Các chỉ số thống kê tính tới ngày 5 tháng 2 năm 2012.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 TM Moez Ben Cherifia 24 tháng 6, 1991 (23 tuổi) 0 0 Tunisia Espérance
16 TM Aymen Mathlouthi 14 tháng 9, 1984 (30 tuổi) 32 0 Tunisia Étoile du Sahel
22 TM Rami Jridi 25 tháng 4, 1985 (29 tuổi) 5 0 Tunisia Stade Tunisien
2 HV Bilel Ifa 9 tháng 3, 1990 (24 tuổi) 13 0 Tunisia Club Africain
3 HV Karim Haggui Captain sports.svg 20 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 75 6 Đức Hannover 96
5 HV Ammar Jemal 20 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 22 4 Pháp Monaco
12 HV Khalil Chemmam 24 tháng 7, 1987 (27 tuổi) 10 0 Tunisia Espérance
20 HV Aymen Abdennour 6 tháng 8, 1989 (25 tuổi) 15 1 Pháp Toulouse
18 HV Anis Boussaïdi 10 tháng 4, 1981 (33 tuổi) 22 0 Ukraina SC Tavriya Simferopol
6 TV Hocine Ragued 11 tháng 2, 1983 (31 tuổi) 35 0 Thổ Nhĩ Kỳ Karabükspor
7 TV Youssef Msakni 28 tháng 10, 1990 (24 tuổi) 12 2 Tunisia Espérance
10 TV Oussama Darragi 3 tháng 4, 1987 (27 tuổi) 28 6 Tunisia Espérance
21 TV Jamel Saihi 27 tháng 1, 1987 (27 tuổi) 8 1 Pháp Montpellier
13 TV Wissem Ben Yahia 9 tháng 9, 1984 (30 tuổi) 22 2 Thổ Nhĩ Kỳ Mersin İdmanyurdu
14 TV Mejdi Traoui 13 tháng 12, 1983 (31 tuổi) 27 1 Tunisia Espérance
4 TV Adel Chedli 16 tháng 9, 1976 (38 tuổi) 56 3 Tunisia Étoile du Sahel
8 Khaled Korbi 16 tháng 12, 1985 (29 tuổi) 23 2 Tunisia Espérance
9 Yassine Chikhaoui 22 tháng 9, 1986 (28 tuổi) 25 3 Thụy Sĩ FC Zürich
15 Zouheir Dhaouadi 1 tháng 1, 1988 (26 tuổi) 23 2 Tunisia Club Africain
11 Sami Allagui 28 tháng 5, 1986 (28 tuổi) 19 5 Đức 1. FSV Mainz 05
17 Issam Jemâa 28 tháng 1, 1984 (30 tuổi) 60 27 Pháp Brest
19 Saber Khelifa 14 tháng 10, 1986 (28 tuổi) 8 3 Pháp Evian
23 Amine Chermiti 26 tháng 12, 1987 (26 tuổi) 30 6 Thụy Sĩ FC Zürich

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]