Đội tuyển bóng đá quốc gia Colombia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Colombia | |||
| Tên khác | Los Cafeteros (Người làm cà phê) | ||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Colombia Federación Colombiana de Fútbol |
||
| Liên đoàn châu lục | CONMEBOL (Nam Mỹ) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Đội trưởng | Mario Alberto Yepes | ||
| Vua phá lưới | Arnoldo Iguarán (25) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Metropolitano (Barranquilla) | ||
| Mã FIFA | COL | ||
| Xếp hạng FIFA | 7 (6.2013) | ||
| Cao nhất | 4 (12.1996) | ||
| Thấp nhất | 54 (6.2011) | ||
| Hạng Elo | 26 | ||
| Elo cao nhất | 5 (1994) | ||
| Elo thấp nhất | 93 (tháng 8, 1965) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên México (Thành phố Panama, Panama; 10 tháng 2, 1938) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Argentina (Buenos Aires, Argentina; 5 tháng 9, 1993) Colombia (Barranquilla, Colombia; 4 tháng 6, 2005) |
|||
| Trận thua đậm nhất Argentina (Santiago, Chile; 7 tháng 2, 1945) |
|||
|
|
|||
| Giải Thế giới | |||
| Số lần tham dự | 4 (lần đầu vào năm 1962) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 2, 1990 | ||
| Cúp bóng đá Nam Mỹ | |||
| Số lần tham dự | 17 (lần đầu vào năm 1945) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch, 2001 | ||
| Cúp Liên đoàn các châu lục | |||
| Số lần tham dự | 1 (lần đầu vào năm 2003) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng tư, 2003 | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Colombia là đội tuyển cấp quốc gia của Colombia do Liên đoàn bóng đá Colombia quản lý.
Mục lục |
Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa]
- 1930 - Không tham dự
- 1934 - Không tham dự
- 1938 - Bỏ cuộc
- 1950 - Không tham dự
- 1954 - Không tham dự
- 1958 - Không vượt qua vòng loại
- 1962 - Vòng bảng
- 1966 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
- 1990 - Vòng 1/16
- 1994 - Vòng bảng
- 1998 - Vòng bảng
- 2002 - Không vượt qua vòng loại
- 2006 - Không vượt qua vòng loại
- 2010 - Không vượt qua vòng loại
Cúp bóng đá Nam Mỹ[sửa]
Cầu thủ chơi nhiều trận nhất[sửa]
| Cầu thủ | Thời gian | Số lần khoác áo (bàn thắng) |
|---|---|---|
| Carlos Valderrama | 1985-1998 | 111 (11) |
| Leonel Álvarez | 1985-1997 | 101 (1) |
| Freddy Rincón | 1990-2001 | 84 (17) |
| Luis Carlos Perea | 1987-1994 | 78 (2) |
| Óscar Córdoba | 1993-2003 | 71 (0) |
| René Higuita | 1987-1999 | 69 (3) |
| Arnoldo Iguarán | 1979-1993 | 68 (25) |
| Alexis Mendoza | 1987-1997 | 68 (2) |
| Víctor Aristizábal | 1993-2003 | 66 (15) |
| Luis Fernando Herrera | 1987-1996 | 62 (1) |
Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất[sửa]
| Cầu thủ | Thời gian | Bàn thắng (số lần khoác áo) |
|---|---|---|
| Arnoldo Iguarán | 1979-1993 | 25 (68) |
| Faustino Asprilla | 1993-2001 | 20 (57) |
| Freddy Rincón | 1990-2001 | 17 (84) |
| Radamel Falcao García | 2007-trình bày | 15 (38) |
| Víctor Aristizábal | 1993-2003 | 15 (66) |
| Adolfo Valencia | 1992-1998 | 14 (38) |
| Iván Valenciano | 1991-2000 | 13 (29) |
| Willington José Ortiz | 1973-1985 | 13 (49) |
| Antony de Ávila | 1983-1998 | 13 (53) |
| Carlos Valderrama | 1985-1998 | 11 (111) |
Cầu thủ nổi tiếng[sửa]
- Leonel Álvarez
- Juan Pablo Ángel
- Faustino Asprilla
- Jorge Bermúdez
- Iván Córdoba
- Óscar Córdoba
- Alfredo Di Stéfano (người Argentina, từng thi đấu cho Argentina và Tây Ban Nha)
- Andrés Escobar
- Giovanny Hernández
- René Higuita
- Aly Faryd Camilo Mondragón
- Luis Amaranto Perea
- Freddy Rincón
- Carlos Valderrama
- Adolfo Valencia
Liên kết ngoài[sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Colombia trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||