Đội tuyển bóng đá quốc gia Colombia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Colombia
Tên khác Los Cafeteros (Người làm cà phê)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Colombia
Federación Colombiana de Fútbol
Liên đoàn châu lục CONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên Argentina José Pekerman, 2012-
Đội trưởng Mario Alberto Yepes
Ghi bàn nhiều nhất Arnoldo Iguarán (25)
Sân nhà Sân vận động Metropolitano (Barranquilla)
Mã FIFA COL
Xếp hạng FIFA 4 (8.2014)
Cao nhất 3 (7.2013)
Thấp nhất 54 (6.2011)
Hạng Elo 4 (15.8.2014)
Elo cao nhất 4 (2014)
Elo thấp nhất 93 (8.1965)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
México  3 - 1  Colombia
(Thành phố Panama, Panama; 10 tháng 2, 1938)
Trận thắng đậm nhất
Argentina  0 - 5  Colombia
(Buenos Aires, Argentina; 5 tháng 9, 1993)
Colombia  5 - 0  Peru
(Barranquilla, Colombia; 4 tháng 6, 2005)
Trận thua đậm nhất
Argentina  9 - 1  Colombia
(Santiago, Chile; 7 tháng 2, 1945)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 5 (lần đầu vào năm 1962)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 2014
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Số lần tham dự 17 (lần đầu vào năm 1945)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 2001
Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2003)
Kết quả tốt nhất Hạng tư, 2003

Đội tuyển bóng đá quốc gia Colombia là đội tuyển cấp quốc gia của Colombia do Liên đoàn bóng đá Colombia quản lý.

Trận quốc tế đầu tiên của đội tuyển Colombia là trận gặp đội tuyển Mexico vào năm 1938. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Copa América 2001.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1934 - Không tham dự
  • 1938 - Bỏ cuộc
  • 1950 đến 1954 - Không tham dự
  • 1958 - Không vượt qua vòng loại
  • 1962 - Vòng bảng
  • 1966 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Vòng 1/16
  • 1994 - Vòng bảng
  • 1998 - Vòng bảng
  • 2002 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2014 - Tứ kết

Cúp bóng đá Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

 

Cầu thủ chơi nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Thời gian Số lần khoác áo
(bàn thắng)
Carlos Valderrama 1985-1998 111 (11)
Leonel Álvarez 1985-1997 101 (1)
Freddy Rincón 1990-2001 84 (17)
Luis Carlos Perea 1987-1994 78 (2)
Óscar Córdoba 1993-2003 71 (0)
René Higuita 1987-1999 69 (3)
Arnoldo Iguarán 1979-1993 68 (25)
Alexis Mendoza 1987-1997 68 (2)
Víctor Aristizábal 1993-2003 66 (15)
Luis Fernando Herrera 1987-1996 62 (1)

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Thời gian Bàn thắng
(số lần khoác áo)
Arnoldo Iguarán 1979-1993 25 (68)
Faustino Asprilla 1993-2001 20 (57)
Freddy Rincón 1990-2001 17 (84)
Radamel Falcao García 2007-trình bày 15 (38)
Víctor Aristizábal 1993-2003 15 (66)
Adolfo Valencia 1992-1998 14 (38)
Iván Valenciano 1991-2000 13 (29)
Willington José Ortiz 1973-1985 13 (49)
Antony de Ávila 1983-1998 13 (53)
Carlos Valderrama 1985-1998 11 (111)

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]