Đội tuyển bóng đá quốc gia Venezuela
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Venezuela | |||
| Tên khác | La Vinotinto (Rượu vang đỏ Bourgogne) |
||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Venezuela Federación Venezolana de Fútbol |
||
| Liên đoàn châu lục | CONMEBOL (Nam Mỹ) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Đội trưởng | Luis Vera | ||
| Vua phá lưới | Juan Arango (23) | ||
| Sân nhà | Polideportivo de Pueblo Nuevo | ||
| Mã FIFA | VEN | ||
| Xếp hạng FIFA | 43 (4.2012) | ||
| Cao nhất | 39 (11–12.2011) | ||
| Thấp nhất | 129 (11.1998) | ||
| Hạng Elo | 53 | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên (Panama City, Panama; 12 tháng 2, 1938) |
|||
| Trận thắng đậm nhất (Barranquilla, Colombia; 26 tháng 12, 1946) |
|||
| Trận thua đậm nhất (Buenos Aires, Argentina; 10 tháng 8, 1975) |
|||
|
|
|||
| Cúp bóng đá Nam Mỹ | |||
| Số lần tham dự | 13 (lần đầu vào năm 1967) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng năm, 1967 | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Venezuela là đội tuyển cấp quốc gia của Venezuela do Liên đoàn bóng đá Venezuela quản lý.
Mục lục |
[sửa] Thành tích quốc tế
[sửa] Giải vô địch bóng đá thế giới
- 1930 đến 1954 - Không tham dự
- 1958 - Bỏ cuộc
- 1962 - Không tham dự
- 1966 - Không vượt qua vòng loại
- 1970 - Không vượt qua vòng loại
- 1974 - Bỏ cuộc
- 1978 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
[sửa] Cúp bóng đá Nam Mỹ
- 1916 đến 1957 - Không tham dự
- 1959 - Không tham dự
- 1959 - Không tham dự
- 1963 - Không tham dự
- 1967 - Hạng năm
- 1975 - Vòng 1
- 1979 - Vòng 1
- 1983 - Vòng 1
- 1987 - Vòng 1
- 1989 - Vòng 1
- 1991 - Vòng 1
- 1993 - Vòng 1
- 1995 - Vòng 1
- 1997 - Vòng 1
- 1999 - Vòng 1
- 2001 - Vòng 1
- 2004 - Vòng 1
- 2007 - Tứ kết
[sửa] Đại hội Thể thao Liên Mỹ
- 1951 - Hạng tư
- 1955 - Hạng tư
- 1959 đến 1979 - Không tham dự
- 1983 - Vòng 1
- 1987 đến 2003 - Không tham dự
[sửa] Cầu thủ
[sửa] Cầu thủ chơi nhiều trận nhất
| Cầu thủ | Thời gian | Số lần khoác áo (bàn thắng) |
|---|---|---|
| Gabriel Urdaneta | 1996-nay | 77 (9) |
| José Manuel Rey | 1997-nay | 81 (7) |
| Leopoldo Jiménez | 1999-nay | 64 (0) |
| Luis José Vallenilla | 1996-nay | 70 (1) |
| Ruberth Morán | 1996-nay | 65 (15) |
| Rafael Dudamel | 1993-nay | 55 (1) |
| Jorge Alberto Rojas | 1999-nay | 66 (1) |
| Juan Arango | 1999-nay | 58 (12) |
| Juan García | 1993-2004 | 47 (7) |
| Miguel Ángel Mea Vitali | 1999-nay | 58 (1) |
[sửa] Các cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
| Cầu thủ | Thời gian | Bàn thắng (số lần khoác áo) |
|---|---|---|
| Juan Arango | 1999-nay | 23 (58) |
| Ruberth Morán | 1996-nay | 15 (65) |
| Gabriel Urdaneta | 1996-nay | 9 (77) |
| Juan García | 1993-2004 | 7 (47) |
| José Luis Dolgetta | 1993-1997 | 6 (21) |
| José Manuel Rey | 1997-nay | 7 (79) |
| Rafael Castellín | 1996-nay | 5 (22) |
| Pedro Febles | 1979-1989 | 5 (25) |
| Daniel Noriega | 1996-nay | 5 (38) |
| Ricardo David Páez | 2000-nay | 6 (54) |
[sửa] Cầu thủ nổi tiếng
- Juan Arango
- José Luis Dolgetta
- Rafael Dudamel
- Massimo Margiotta
- Luis Mendoza
- Alejandro Moreno
- Ruberth Morán
- Stalin Rivas
- Gabriel Urdaneta
- Félix Hernandez
[sửa] Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Venezuela trên trang chủ của FIFA
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||