Đội tuyển bóng đá quốc gia Paraguay

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Paraguay

Huy hiệu

Tên khác Guaraníes,
La Albirroja (Trắng và đỏ)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Paraguay
Liên đoàn châu lục CONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên Argentina Gerardo Martino
Đội trưởng Denis Caniza
Thi đấu nhiều nhất Carlos Gamarra (110)
Ghi bàn nhiều nhất José Saturnino Cardozo (25)
Sân nhà Sân vận động Defensores del Chaco
Mã FIFA PAR
Xếp hạng FIFA 60 (9.2014)
Cao nhất 8 (3.2001)
Thấp nhất 103 (5.1995)
Hạng Elo 35 (15.8.2014)
Elo cao nhất 5 (1954)
Elo thấp nhất 44 (8.1962)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Paraguay 1 - 5 Argentina 
(Asunción, Paraguay; 11 tháng 3, 1919)
Trận thắng đậm nhất
 Paraguay 7 - 0 Bolivia 
(Rio de Janeiro, Brasil; 30 tháng 4, 1949)
Trận thua đậm nhất
 Argentina 8 - 0 Paraguay 
(Santiago, Chile; 20 tháng 10, 1926)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhất Tứ kết: 2010
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Số lần tham dự 32 (lần đầu vào năm 1921)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 19531979
Thành tích Huy chương Olympic
Bóng đá nam
Bạc Athens 2004 Đồng đội

Đội tuyển bóng đá quốc gia Paraguay, còn có biệt danh là "La Albirroja", là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Paraguay và đại diện cho Paraguay trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Paraguay là trận gặp đội tuyển Argentina vào năm 1919. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là hai chức vô địch Nam Mỹ giành được vào các năm 19531979.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (2): 1953; 1979
Á quân (5): 1922; 1929; 1947; 1949; 1963

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H[1] B Bt Bb
Uruguay 1930 Vòng 1 2 1 0 1 1 2
1934 Không tham dự
1938
Brasil 1950 Vòng 1 2 0 1 1 2 4
1954 Không vượt qua vòng loại
Thụy Điển 1958 Vòng 1 3 1 1 1 9 12
1962 Không vượt qua vòng loại
1966
1970
1974
1978
1982
México 1986 Vòng 2 4 1 2 1 4 6
1990 Không vượt qua vòng loại
1994
Pháp 1998 Vòng 2 4 1 2 1 3 2
Hàn Quốc Nhật Bản 2002 Vòng 2 4 1 1 2 6 7
Đức 2006 Vòng 1 3 1 0 2 2 2
Cộng hòa Nam Phi 2010 Tứ kết 5 1 3 1 3 2
2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 8/19 27 7 10 10 31 38

Cúp bóng đá Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

   

Đại hội Thể thao Liên Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ chơi nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Thời gian Số lần khoác áo đội tuyển (bàn thắng)
Carlos Gamarra 1993-2006 110 (12)
Roberto Acuña 1993-2006 97 (5)
Celso Ayala 1993-2003 85 (6)
José Saturnino Cardozo 1991-2006 82 (25)
Denis Caniza 1996-2006 79 (1)
Roberto Fernández 1976-1989 78 (0)
Juan Bautista Torales 1979-1989 77 (1)
José Luis Chilavert 1989-2003 74 (8)
Estanislao Struway 1991-2002 74 (4)
Carlos Humberto Paredes 1998-nay 72 (10)
Julio César Enciso 1995-2004 70 (2)

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Thời gian Bàn thắng (số lần khoác áo đội tuyển)
José Saturnino Cardozo 1991-2006 25 (82)
Roque Santa Cruz 1999-nay 16 (50)
Saturnino Arrúa 1969-1980 13 (26)
Julio César Romero 1979-1986 13 (32)
Gerardo Rivas 1921-1926 12 (32)
Carlos Gamarra 1993-2006 12 (110)
Miguel Angel Benítez 1996-1999 11 (29)
Juan Bautista Villalba 1945-1947 10 (22)
Aurelio González 1924-1937 10 (23)
Carlos Humberto Paredes 1998-nay 10 (72)

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự World Cup 2010[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Argentina Gerardo Martino [2]

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
1 TM Justo Villar 30 tháng 6, 1977 (32 tuổi) 71 Tây Ban Nha Tây Ban Nha Real Valladolid
2 HV Darío Verón 26 tháng 6, 1979 (30 tuổi) 27 México México UNAM
3 HV Claudio Morel 2 tháng 2, 1978 (32 tuổi) 25 Argentina Argentina Boca Juniors
4 HV Denis Caniza Captain sports.svg 29 tháng 8, 1974 (35 tuổi) 95 México México León
5 HV Julio César Cáceres 5 tháng 10, 1979 (30 tuổi) 59 Brasil Brasil Atlético Mineiro
6 HV Carlos Bonet 2 tháng 10, 1977 (32 tuổi) 60 Paraguay Paraguay Olimpia
7 Oscar Cardozo 20 tháng 5, 1983 (27 tuổi) 29 Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha Benfica
8 TV Édgar Barreto 15 tháng 7, 1984 (25 tuổi) 47 Ý Ý Atalanta
9 Roque Santa Cruz 16 tháng 8, 1981 (28 tuổi) 66 Anh Anh Manchester City
10 Édgar Benítez 8 tháng 11, 1987 (22 tuổi) 12 México México Pachuca
11 TV Jonathan Santana 19 tháng 10, 1981 (28 tuổi) 21 Đức Đức Wolfsburg
12 TM Diego Barreto 16 tháng 7, 1981 (28 tuổi) 2 Paraguay Paraguay Cerro Porteño
13 TV Enrique Vera 10 tháng 3, 1979 (31 tuổi) 25 Ecuador Ecuador LDU Quito
14 HV Paulo da Silva 1 tháng 2, 1980 (30 tuổi) 67 Anh Anh Sunderland
15 TV Víctor Cáceres 25 tháng 3, 1985 (25 tuổi) 25 Paraguay Paraguay Libertad
16 TV Cristian Riveros 16 tháng 10, 1982 (27 tuổi) 45 México México Cruz Azul
17 HV Aureliano Torres 16 tháng 6, 1982 (27 tuổi) 25 Argentina Argentina San Lorenzo
18 Nelson Valdez 28 tháng 11, 1983 (26 tuổi) 38 Đức Đức Borussia Dortmund
19 Lucas Barrios 13 tháng 11, 1984 (25 tuổi) 0 Đức Đức Borussia Dortmund
20 TV Néstor Ortigoza 7 tháng 10, 1984 (25 tuổi) 3 Argentina Argentina Argentinos Juniors
21 HV Antolín Alcaraz 30 tháng 7, 1982 (27 tuổi) 5 Bỉ Bỉ Club Brugge
22 TM Aldo Bobadilla 20 tháng 4, 1976 (34 tuổi) 18 Colombia Colombia Independiente Medellín
23 Rodolfo Gamarra 10 tháng 12, 1988 (21 tuổi) 2 Paraguay Paraguay Libertad

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu
  2. ^ “World Cup 2010: Paraguay name final squad”. BBC Sport. 1 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]