Eduardo da Silva
| Eduardo da Silva | ||
| Thông tin cá nhân | ||
|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Eduardo Alves da Silva | |
| Ngày sinh | 25 tháng 2, 1983 | |
| Nơi sinh | Rio de Janeiro, Brazil | |
| Chiều cao | 1,78 m (5 ft 10 in) | |
| Vị trí | Tiền đạo | |
| Thông tin về CLB | ||
| CLB hiện nay | Shakhtar Donetsk | |
| Số áo | 11 | |
| CLB trẻ | ||
| 1998 1998-1999 |
CBF Nova Kennedy Dinamo Zagreb |
|
| CLB chuyên nghiệp1 | ||
| Năm | CLB | Số trận (bàn thắng)* |
| 2001-2007 2002-2003 2007-2010 2010- |
Dinamo Zagreb → Inter Zaprešić (mượn) Arsenal Shakhtar Donetsk |
104 (73) 15 (10) 41 (6) 0 (0) |
| Đội tuyển quốc gia2 | ||
| 2004-2005 2004- |
U21 Croatia Croatia |
12 (14) 29 (18) |
|
1 Chỉ tính số trận và số bàn thắng |
||
Eduardo Alves da Silva (sinh ngày 25 tháng 2 năm 1983 ở Rio de Janeiro, Brazil), thường được gọi là Eduardo da Silva hay đơn giản là Eduardo, là một cầu thủ bóng đá Croatia sinh ra tại Brazil, hiện đang chơi cho câu lạc bộ Shakhtar Donetsk ở giải vô địch quốc gia Ukraine và đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia.
Mục lục |
[sửa] Sự nghiệp câu lạc bộ
[sửa] Cho mượn từ Bangu và Inter Zaprešić
Năm 1998, lúc lên 15 tuổi, Eduardo đã dời đến thủ đô của Croatia Zagreb và gia nhập Dinamo Zagreb. Sau đó anh lại được cho Bangu Atlético Clube mượn trở lại ở Brazil.
Sau đó, anh đã được cho NK Inker Zaprešić (nay là NK Inter Zaprešić) mượn ở Croatia, chơi trong Liên đoàn bóng đá hạng hai Croatia vào thời điểm đó. Trong khi ở tại Inter cho mùa giải 2002/03, anh đã ghi 10 bàn trong 15 trận.
Ở Arsenal hồi đầu mùa giải 07-08 anh chơi rất hay và liên tục ghi bàn nhưng thật không may cho anh và cho Arsenal là anh bị dính 1 chấn thương rất nặng và phải nghỉ thi đấu đến hết mùa giải.
[sửa] Thống kê sự nghiệp
- (Cập nhật 3 tháng 5 2010)[2]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp quốc gia | Cúp châu âu | Tổng cộng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ra sân | Bàn thắng | Kiến tạo | Ra sân | Bàn thắng | Kiến tạo | Ra sân | Bàn thắng | Kiến tạo | Ra sân | Bàn thắng | Kiến tạo | ||
| Dinamo Zagreb | 2001–02 | 4 | 0 | - | - | - | - | - | - | - | 4 | 0 | 1 |
| Inter Zaprešić | 2002–03 | 15 | 10 | - | - | - | - | - | - | - | 15 | 10 | 8 |
| Dinamo Zagreb | 2003–04 | 24 | 9 | - | - | - | - | - | - | - | 24 | 9 | 5 |
| Dinamo Zagreb | 2004–05 | 21 | 10 | - | - | - | - | - | - | - | 21 | 10 | 4 |
| Dinamo Zagreb | 2005–06 | 27 | 20 | - | - | - | - | - | - | - | 27 | 20 | 16 |
| Dinamo Zagreb | 2006–07 | 32 | 34 | - | 8 | 8 | - | 4 | 3 | - | 44 | 45 | 28 |
| Arsenal | 2007–08 | 17 | 4 | 5 | 8 | 5 | 3 | 6 | 3 | 0 | 31 | 12 | 8 |
| Arsenal | 2008–09 | 0 | 0 | 0 | 2 | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 | 4 | 3 | 0 |
| Arsenal | 2009–10 | 24 | 4 | 6 | 3 | 1 | 0 | 5 | 2 | 1 | 32 | 7 | 7 |
| tổng | 164 | 91 | 10 | 21 | 17 | 3 | 17 | 8 | 1 | 202 | 116 | 77 | |
[sửa] Tham khảo
- ^ Soccernet Profile
- ^ History, soccernet.espn.go.com, truy cập 20 tháng 1 năm 2008.
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Eduardo da Silva. |