Eduardo da Silva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eduardo da Silva
Eduardo in a game for Arsenal]]
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Eduardo Alves da Silva
Ngày sinh 25 tháng 2, 1983 (29 tuổi)
Nơi sinh    Rio de Janeiro, Brazil
Chiều cao 1,78 m (5 ft 10 in)

[1]

Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
CLB hiện nay Shakhtar Donetsk
Số áo 11
CLB trẻ
1998
1998-1999
CBF Nova Kennedy
Dinamo Zagreb
CLB chuyên nghiệp1
Năm CLB Số trận
(bàn thắng)*
2001-2007
2002-2003
2007-2010
2010-
Dinamo Zagreb
Inter Zaprešić (mượn)
Arsenal
Shakhtar Donetsk
104 (73)
15 (10)
41 (6)
0 (0)   
Đội tuyển quốc gia2
2004-2005
2004-
U21 Croatia
Croatia
012 0(14)
029 0(18)

1 Chỉ tính số trận và số bàn thắng
được ghi ở giải Vô địch quốc gia và
cập nhật ngày 02:14, 21 tháng 17 năm 2010 (UTC).
2 Thống kê về thành tích tại ĐTQG
được cập nhật ngày 21 tháng 7 năm 2010.
* Số trận khoác áo (Số bàn thắng)

Eduardo Alves da Silva (sinh ngày 25 tháng 2 năm 1983Rio de Janeiro, Brazil), thường được gọi là Eduardo da Silva hay đơn giản là Eduardo, là một cầu thủ bóng đá Croatia sinh ra tại Brazil, hiện đang chơi cho câu lạc bộ Shakhtar Donetsk ở giải vô địch quốc gia Ukraine và đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia.

Mục lục

[sửa] Sự nghiệp câu lạc bộ

[sửa] Cho mượn từ Bangu và Inter Zaprešić

Năm 1998, lúc lên 15 tuổi, Eduardo đã dời đến thủ đô của Croatia Zagreb và gia nhập Dinamo Zagreb. Sau đó anh lại được cho Bangu Atlético Clube mượn trở lại ở Brazil.

Sau đó, anh đã được cho NK Inker Zaprešić (nay là NK Inter Zaprešić) mượn ở Croatia, chơi trong Liên đoàn bóng đá hạng hai Croatia vào thời điểm đó. Trong khi ở tại Inter cho mùa giải 2002/03, anh đã ghi 10 bàn trong 15 trận.

Ở Arsenal hồi đầu mùa giải 07-08 anh chơi rất hay và liên tục ghi bàn nhưng thật không may cho anh và cho Arsenal là anh bị dính 1 chấn thương rất nặng và phải nghỉ thi đấu đến hết mùa giải.

[sửa] Thống kê sự nghiệp

(Cập nhật 3 tháng 5 2010)[2]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp quốc gia Cúp châu âu Tổng cộng
Ra sân Bàn thắng Kiến tạo Ra sân Bàn thắng Kiến tạo Ra sân Bàn thắng Kiến tạo Ra sân Bàn thắng Kiến tạo
Dinamo Zagreb 2001–02 4 0 - - - - - - - 4 0 1
Inter Zaprešić 2002–03 15 10 - - - - - - - 15 10 8
Dinamo Zagreb 2003–04 24 9 - - - - - - - 24 9 5
Dinamo Zagreb 2004–05 21 10 - - - - - - - 21 10 4
Dinamo Zagreb 2005–06 27 20 - - - - - - - 27 20 16
Dinamo Zagreb 2006–07 32 34 - 8 8 - 4 3 - 44 45 28
Arsenal 2007–08 17 4 5 8 5 3 6 3 0 31 12 8
Arsenal 2008–09 0 0 0 2 3 0 2 0 0 4 3 0
Arsenal 2009–10 24 4 6 3 1 0 5 2 1 32 7 7
tổng 164 91 10 21 17 3 17 8 1 202 116 77

[sửa] Tham khảo

  1. ^ Soccernet Profile
  2. ^ History, soccernet.espn.go.com, truy cập 20 tháng 1 năm 2008.



Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác