VfL Wolfsburg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
VfL Wolfsburg
logo
Tên đầy đủ Verein für Leibesübungen
Wolfsburg-Fußball GmbH
Biệt danh Die Wölfe (Đàn sói)
Thành lập 12 tháng 9 năm 1945
Sân vận động Volkswagen Arena
Wolfsburg
  — Sức chứa 30,000
Chủ tịch Cờ của Đức Hans-Dieter Pötsch
Quản lý Cờ của Đức Armin Veh
Giải đấu Bundesliga
2010–11 Bundesliga, thứ 8
Sân nhà
Sân khách
Khác

Verein für Leibesübungen Wolfsburg-Fußball GmbH, thường được biết đến với cái tên VfL Wolfsburg là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở ở Wolfsburg, Hạ Saxony. Họ hiện đang là đương kim vô địch Bundesliga, sau khi giành danh hiệu đầu tiên trong lịch sử ở mùa giải 08-09. Câu lạc bộ được dựng nên ban đầu là để cho công nhân của nhà máy Volkswagen trong thành phố Wolfsburg và được sở hữu 100% bởi tập đoàn Volkswagen.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội chính[sửa | sửa mã nguồn]

Đội trẻ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Wolfsburg thi đấu ở sân Volkswagen Arena, sân vận động có sức chứa 30,122 chỗ ngồi.

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 13 tháng 8 năm 2010.[1]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Cờ của Thụy Sĩ TM Diego Benaglio
3 Cờ của Đức HV Arne Friedrich
4 Cờ của Đức HV Marcel Schäfer
7 Cờ của Brasil TV Josué
8 Cờ của Đan Mạch TV Thomas Kahlenberg
11 Cờ của Brasil TV Cícero (on loan from Tombense)
12 Cờ của Đức TM André Lenz
13 Cờ của Nhật Bản TV Makoto Hasebe
14 Cờ của Đức TV Tolga Cigerci
15 Cờ của Algérie TV Karim Ziani
16 Cờ của Đức HV Fabian Johnson
17 Cờ của Đức HV Alexander Madlung
19 Cờ của Slovakia HV Peter Pekarík
20 Cờ của Đức HV Sascha Riether
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
21 Cờ của Thụy Sĩ Nassim Ben Khalifa
22 Cờ của Đức TV Kevin Wolze
23 Cờ của Brasil Grafite
24 Cờ của Đức TV Ashkan Dejagah
28 Cờ của Brasil TV Diego
31 Cờ của Brasil Caiuby
32 Cờ của Đức TV Sebastian Schindzielorz
34 Cờ của Đan Mạch HV Simon Kjær
35 Cờ của Thụy Sĩ TM Marwin Hitz
37 Cờ của Kazakhstan HV Sergei Karimov
38 Cờ của Đức TV Philipp Kreuels
39 Cờ của Đức HV Michael Schulze
40 Cờ của Đức Sebastian Polter
42 Cờ của Đức TV Julian Klamt
43 Cờ của Ý HV Andrea Barzagli
Cờ của România TV Vlad Munteanu

Cầu thủ cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ

Đội hình II[sửa | sửa mã nguồn]

(Tính đến 2 tháng 8, 2009 (2009 -08-02))

Huấn luyện viên: Alexander Strehmel

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Cờ của Đức TM Jonas Deumeland
2 Cờ của Đức HV Michael Schulze
3 Cờ của Kazakhstan HV Sergei Karimov
4 Cờ của Đức HV Julian Klamt
5 Cờ của Đức HV Daniel Reiche
6 Cờ của Đức HV Dennis Riemer
8 Cờ của Đức TV Sefa Yilmaz
9 Cờ của Đức Mike Könnecke
11 Cờ của Pháp Loïc Lumbilla Kandja
12 Cờ của Đức Sebastian Polter
13 Cờ của Đức Fabian Klos
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
14 Cờ của Đức TV Sergej Evljuskin
15 Cờ của Đức HV Rico Schlimpert
17 Cờ của Đức TV Marcel Weiß
18 Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ TV Burak Altiparmak
19 Cờ của Đức TV Maximilian Ahlschwede
20 Cờ của Đức Michael Lumpe
21 Cờ của Đức HV André Fomitschow
23 Cờ của Đức Christoph Beismann
24 Cờ của Đức TM Rene Melzer
26 Cờ của Đức TM Max Leiding

Đội bóng đá nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Cờ của Đức TM Anne-Friederike Rißling
4 Cờ của Đức HV Lisa Eichholz
5 Cờ của Đức HV Stephanie Ende
6 Cờ của Đức HV Maren Tetzlaff
7 Cờ của Đức TV Annelie Brendel
8 Cờ của Đức TV Eve Chandraratne
9 Cờ của Đức Anna Blässe
11 Cờ của Đức Melissa Thiem
12 Cờ của Đức TM Verena Brammer
13 Cờ của Đức HV Juliane Höfler
14 Cờ của Đức HV Carolin Degethoff
15 Cờ của Đức HV Franziska Unzeitig
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
16 Cờ của New Zealand HV Rebecca Smith
17 Cờ của Đức HV Sarah Freimuth
18 Cờ của Đức Shelley Thompson
19 Cờ của Đức TV Andrea Wilkens
20 Cờ của Đức TV Stephanie Bunte
21 Cờ của Đức TV Nathalie Bock
23 Cờ của Đức TV Navina Omilade
24 Cờ của Đức TM Nadine Richter
25 Cờ của Đức Martina Müller
-- Cờ của Đức HV Pia Marxkord
-- Cờ của Phần Lan HV Katri Nokso-Koivisto

Ban huấn luyện[sửa | sửa mã nguồn]

huấn luyện viên trưởng

Trợ lí huấn luyện viên

Cựu cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Cựu cầu thủ đáng chú ý[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “VfL Wolfsburg - 1. Bundesliga: der Kader der Saison 2010/11” (bằng tiếng Đức). kicker.de. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Website chính thức