TSV 1860 München

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
TSV 1860 München
logo
Tên đầy đủ Turn- und Sportverein München von 1860
Biệt danh Die Löwen (Những con sư tử),
Die Sechzger ("Sixties" in Bavarian)
Thành lập 17 May 1860
Sân vận động Allianz Arena
  — Sức chứa 69,901
Chủ tịch Dieter Schneider
Quản lý Cờ của Đức Reiner Maurer
Giải đấu 2nd Bundesliga
2011-12 2nd Bundesliga, 6th
Sân nhà
Sân khách

TSV 1860 München, được biết đến đơn giản với cái tên 1860 Munich là một câu lạc bộ thể thao có trụ sở ở Munich, Bavaria. Đội bóng đá của câu lạc bộ chơi ở giải hạng hai Bundesliga, sau khi bị xuống hạng ở mùa giải 2003-05. Đội bóng là một trong những thành viên đầu tiên của Bundesliga vào năm 1963 và đã hơi tổng cộng 20 mùa giải ở hạng đấu cao nhất.

Những mùa giải gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Giải đấu Vị trí
1999-2000 Fussball-Bundesliga (I) 4th
2000-01 Fussball-Bundesliga 11th
2001-02 Fussball-Bundesliga 9th
2002-03 Fussball-Bundesliga 10th
2003-04 Fussball-Bundesliga 17th ↓
2004-05 2nd Bundesliga (II) 4th
2005-06 2nd Bundesliga 13th
2006-07 2nd Bundesliga 8th
2007-08 2nd Bundesliga 11th
2008-09 2nd Bundesliga 12th
2009-10 2nd Bundesliga

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vô địch quốc gia Đức (Bundesliga)
    • Vô địch: 1966
    • Về nhì: 1931, 1967
  • Cúp quốc gia Đức
    • Vô địch: 1942, 1964
    • Về nhì: Không có
  • Siêu cúp Đức
    • Vô địch: Không có
    • Về nhì: 1965

Trẻ[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Cờ của Hungary TM Gábor Király
2 Cờ của Serbia HV Antonio Rukavina
4 Cờ của Đức HV Kai Bülow
5 Cờ của Tây Ban Nha HV Guillermo Vallori
6 Cờ của Đức TV Dominik Stahl
7 Cờ của Đức TV Daniel Bierofka
8 Cờ của România TV Maximilian Nicu
9 Cờ của Serbia Đorđe Rakić
11 Cờ của Đức Benjamin Lauth
13 Cờ của Đức HV Necat Aygün
14 Flag of the United States Bobby Wood
15 Cờ của Đức TV Stefan Aigner
16 Cờ của Đức Daniel Jais
17 Cờ của Đức HV Stefan Buck
19 Cờ của Đức TV Sebastian Maier
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
20 Cờ của Namibia TV Collin Benjamin
21 Cờ của Đức TV Sandro Kaiser
22 Cờ của Đức TM Timo Ochs
23 Cờ của Đức HV Benjamin Schwarz
25 Cờ của Đức TV Jonatan Kotzke
26 Cờ của Đức HV Christopher Schindler
27 Cờ của Đức HV Arne Feick
28 Cờ của Đức TV Daniel Halfar
29 Cờ của Đức Markus Ziereis
30 Cờ của Đức TM Vitus Eicher
31 Cờ của Đức Kevin Volland
32 Cờ của Đức TV Marcel Kappelmaier
34 Cờ của Đức HV Daniel Hofstetter
36 Cờ của Đức HV Philipp Steinhart

Các cựu cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Các huấn luyện viên trong lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]