Câu lạc bộ thể thao Freiburg, được biết đơn giản với cái tên SC Freiburg, là một câu lạc bộ bóng đá Đức, có trụ sở ở Freiburg ở quận Breisgau ở Baden-Württemberg. Volker Finke là huấn luyện viên của đội bóng từ năm 1991 đến 2007, và là huấn luyện viên có thời gian phụ vụ lâu nhất ở Đức.
Danh hiệu [sửa]
Giải vô địch quốc gia [sửa]
- Vô địch giải hạng hai nước Đức: 1993, 2003, 2009
- Vô địch giải nghiệp dư: 1965, 1968, 1978
- Vô địch South Baden Cup: 1975, 1978
Giải đấu quốc tế [sửa]
Đội dự bị [sửa]
- Vô địch giải U19 Đức: 2008
- Vô địch giải U19 Bắc/Tây Bắc Đức: 2006, 2009
Cầu thủ [sửa]
Đội hình hiện tại [sửa]
Ra đi theo dạng cho mượn [sửa]
Đội hình II [sửa]
Tính đến 22 tháng 5 năm 2009
Huấn luyện viên:
Marcus Sorg
| Số áo |
|
Vị trí |
Tên cầu thủ |
| |
 |
TM |
Jürgen Rittenauer |
| |
 |
TM |
Dominik Wohlfarth |
| |
 |
TM |
Michael Müller |
| |
 |
HV |
Sandrino Braun |
| |
 |
HV |
Michael Schlegel |
| |
 |
HV |
Thomas Fuhrler |
| |
 |
HV |
Dennis Klossek |
| |
 |
TV |
Daniel Caligiuri |
| |
 |
HV |
Daniel Sereinig |
| |
 |
HV |
Anis Bouziane |
| |
 |
HV |
Timo Scherer |
| |
 |
TV |
Michele Borrozzino |
| |
 |
TV |
Gabriel Gallus |
| |
 |
TV |
Julien Matter |
|
|
|
Các huấn luyện viên trong quá khứ và hiện tại [sửa]
- Robin Dutt (June 2007 to present)
- Volker Finke (July 1, 1991 to May 20, 2007)
- Eckhard Krautzun (July 1, 1990 to June 30, 1991)
- Bernd Hoss (December 1, 1989 to June 30, 1990)
- Uwe Ehret (August 27, 1989 to November 26, 1989) (second time)
- Lorenz-Günther Köstner (July 1, 1989 to August 26, 1989)
- Uwe Ehret (April 9, 1989 to June 30, 1989)
- Fritz Fuchs (January 1, 1989 to April 8, 1989) (lần thứ 2)
- Jörg Berger (July 1, 1986 to December 17, 1988)
- Horst Zick (March 23, 1986 to June 30, 1986) (lần thứ 2)
- Jupp Becker (January 25, 1986 to March 22, 1986)
- Anton Rudinski (July 1, 1984 to January 1, 1986)
- Fritz Fuchs (July 1, 1983 to June 30, 1984)
- Werner Olk (July 1, 1982 to June 30, 1983)
- Lutz Hangartner (July 1, 1981 to June 30, 1982)
- Horst Zick (January 25, 1981 to June 30, 1981)
- Jupp Becker (July 1, 1980 to January 24, 1981)
- Norbert Wagner (July 1, 1979 to January 24, 1980)
- Heinz Baas (September 30, 1978 to June 30, 1979
- Manfred Brief (July 1, 1972 to September 30, 1978)
- Edgar Heilbrunner (1969 to 1972)
- Hans Diehl (1964 to 1969)
- Hanns Faber (1963 to 1964)
- Hans Roggow (1960 to 1963)
- Kurt Mannschott (1956 to 1958)
- Willi Hornung (1953 to 1955)
- Andreas Munkert (1950 to 1953) (lần thứ 2)
- Arthur Mattes (1949 to 1950)
- Andreas Munkert (1946 to 1949)
Đội nữ [sửa]
Đội hình hiện tại [sửa]
Những mùa giải gần đây [sửa]
SC Freiburg [sửa]
| Mùa giải |
Giải đấu |
Vị trí |
| 1999-2000 |
Bundesliga (I) |
12th |
| 2000-01 |
Fussball Bundesliga |
6th |
| 2001-02 |
Fussball Bundesliga |
16th ↓ |
| 2002-03 |
2nd Bundesliga (II) |
1st ↑ |
| 2003-04 |
Fussball Bundesliga |
13th |
| 2004-05 |
Fussball Bundesliga |
18th ↓ |
| 2005-06 |
2nd Bundesliga |
4th |
| 2006-07 |
2nd Bundesliga |
4th |
| 2007-08 |
2nd Bundesliga |
5th |
| 2008-09 |
2nd Bundesliga |
1st ↑ |
SC Freiburg II [sửa]
| Mùa giải |
Giải đấu |
Vị trí |
| 1999-2000 |
Oberliga Baden-Württemberg (IV) |
6th |
| 2000-01 |
Oberliga Baden-Württemberg |
6th |
| 2001-02 |
Oberliga Baden-Württemberg |
7th |
| 2002-03 |
Oberliga Baden-Württemberg |
3rd |
| 2003-04 |
Oberliga Baden-Württemberg |
5th |
| 2004-05 |
Oberliga Baden-Württemberg |
4th |
| 2005-06 |
Oberliga Baden-Württemberg |
4th |
| 2006-07 |
Oberliga Baden-Württemberg |
7th |
| 2007-08 |
Oberliga Baden-Württemberg |
1st ↑ |
| 2008-09 |
Regionalliga Süd (IV) |
14th |
| 2009-10 |
Regionalliga Süd |
|
Xem thêm [sửa]