VfL Bochum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
VfL Bochum
Tên đầy đủ Verein für Leibesübungen Bochum 1848
Fußballgemeinschaft e.V.
Biệt danh Die Unabsteigbaren ("The Unrelegables", được biết tới từ năm 1994)
Thành lập 1848
Sân vận động Ruhrstadion
  — Sức chứa 31,328
Chủ tịch Cờ của Đức Werner Altegoer
huấn luyện viên trưởng Cờ của Thụy Sĩ Marcel Koller
Giải đấu Bundesliga
2008-09 Bundesliga, 14th
Sân nhà
Sân khách
Khác

VfL Bochum là một đội bóng Đức đóng ở Bochum, phía bắc sông Rhine.

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Cờ của Bồ Đào Nha TM Daniel Fernandes
2 Cờ của Thụy Điển HV Matias Concha
4 Cờ của Đức HV Marcel Maltritz (đội trưởng)
5 Cờ của Ba Lan TV Christoph Dabrowski (đội phó)
6 Cờ của Áo TV Christian Fuchs
7 Cờ của Đức TV Paul Freier
9 Cờ của Slovakia Stanislav Šesták
10 Cờ của Cameroon TV Joël Epalle
14 Cờ của Argentina Diego Klimowicz
15 Cờ của Canada TV Daniel Imhof
17 Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Sinan Kaloğlu
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
19 Cờ của Đức TV Dennis Grote
20 Cờ của Đức HV Mergim Mavraj
21 Cờ của Pháp TV Marc Pfertzel
22 Cờ của Đức TV Mimoun Azaouagh
24 Cờ của Đức HV Philipp Bönig
26 Cờ của Đức TV Heinrich Schmidtgal
27 Cờ của Đức TM Andreas Lengsfeld
30 Cờ của Đức HV Patrick Fabian
32 Cờ của Đức TM Philipp Heerwagen
40 Cờ của Đức TV Kevin Vogt

Cầu thủ được đem đi cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
  Cờ của Croatia TV Ivo Iličević (chuyển tới Kaiserslautern cho tới tháng 7 2010)

Đội hình II[sửa | sửa mã nguồn]

Tính tới 30 tháng 12 năm 2008

huấn luyện viên: Cờ của Đức Nicolas Michaty

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Cờ của Đức TM Andreas Luthe
2 Cờ của Đức HV Christian Mäscher
3 Cờ của Đức HV Thiemo Höhn
4 Cờ của Đức HV Christian Kalina
5 Cờ của Đức HV Daniel Klinger
6 Cờ của Đức TV David Zajas
7 Cờ của Đức TV Mirkan Aydın
8 Cờ của Đức TV Jürgen Duah
9 Cờ của Đức Sami El-Nounou
10 Cờ của Đức TV Heinrich Schmidtgal
11 Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ TV Dilaver Güclü
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
12 Cờ của Đức TM Michael Esser
13 Cờ của Đức TV Lukas Schmitz
14 Cờ của Đức TV Oliver Zech
15 Cờ của Ý TV Gianluca Zavarise
16 Cờ của Đức Mike Hibbeln
17 Cờ của Đức Roman Prokoph
18 Cờ của Đức Alexander Neumann
21 Cờ của Đức Mohamed Labiadh
22 Cờ của Đức HV Rouven Schröder
23 Cờ của Đức HV Jonas Acquistapace
30 Cờ của Đức HV Patrick Fabian

Cựu cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây được liệt ra ở trang web chính thức như những cầu thủ nổi tiếng nhất, hoặc là những cầu thủ Bundesliga với số lần ra sân và bàn thắng nhiều nhất.

Iceland

Hà Lan

Ba Lan

Iran

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp UEFA
1997/98 (vòng ba), 2004/05 (Vòng một)
Cúp quốc gia Đức Chung kết
1967/68, 1987/88
Bundesliga UEFA Cup qualification
1996/97 (5th), 2003/04 (5th)
Vua phá lưới Bundesliga
1985/86 (Stefan Kuntz, 22 bàn), 2002/03 (Thomas Christiansen, 21 bàn (w/Giovane Elber)), 2006/07 (Theofanis Gekas, 20 bàn)
Bundesliga hạng hai vô địch
1993/94, 1995/96, 2005/06
Bundesliga hạng hai vua phá lưới
1993/94 (Uwe Wegmann 22 bàn)

Đội trẻ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

1967-1972 Hermann Eppenhoff
1972-1979 Heinz Höher
1979-1981 Helmuth Johannsen
1981-1986 Rolf Schafstall
1986-1988 Hermann Gerland
1988-1989 Franz-Josef Tenhagen
1989-1991 Reinhard Saftig
1991 Rolf Schafstall
1991-1992 Holger Osieck
1992-1995 Jürgen Gelsdorf
1995-1999 Klaus Toppmöller
1999 Ernst Middendorp
1999-2000 Bernard Dietz
2000-2001 Ralf Zumdick
2001 Rolf Schafstall
2001 Bernard Dietz
2001-2005 Peter Neururer
2005- Marcel Koller

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h “Player statistics”. All time top five most Bundesliga games and most Bundesliga goals. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2009. 
  2. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa ab ac ad ae “VfL legends: Portraits of legendary players”. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Website chính thức của câu lạc bộ