Hannover 96

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hannover 96
logo
Tên đầy đủ Hannoverscher Sportverein von 1896
Biệt danh Die Roten (Lữ đoàn đỏ)
Thành lập 12 tháng 4 năm 1896
Sân vận động AWD-Arena
  — Sức chứa 49,000
Chủ tịch Martin Kind
Huấn luyện viên Mirko Slomka
Giải đấu Bundesliga
2010–11 Bundesliga, 4th
Sân nhà
Sân khách

Hannover 96 là một câu lạc bộ bóng đá Đức đóng ở Hanover, Lower Saxony.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Hannover 96 được thành lập ngày 12 tháng 4 năm 1896 với cái tên Hannoverscher Fußball-Club 1896, theo đề nghị của Ferdinand-Wilhelm Fricke, người sáng lập ra FV Deutscher 1.878 Hannover. Sự quan tâm ban đầu của họ đã được cho điền kinh và bóng bầu dục: bóng đá đã không được quan tâm cho đến năm 1899. Hầu hết các thành viên của Germania 1902 Hannover đã trở thành một phần của 96 năm 1902, trong khi những người khác của câu lạc bộ thành lập Hannoverscher Ballspielverein. Năm 1913, họ sáp nhập với Hannovera 1898 Ballverein (thành lập năm 1905 với sự hợp nhất của Fußballverein Hannovera 1898 Hannorver và Hannoverscher BV) để trở thành Hannoverscher Sportverein 1896.

Hannoverscher FC có màu sắc chính là màu đen-trắng-xanh, nhưng họ chơi trong màu xanh, trong khi BV chơi trong màu đỏ. Họ quyết định giữ màu đen-trắng-xanh là màu sắc câu lạc bộ, nhưng họ đã chọn thi đấu trong màu đỏ, để đội có biệt hiệu Die Roten (Lữ đoàn đỏ). Trang phục thứ ba của đội là màu sắc chính thức của câu lạc bộ.

Những mùa giải gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải đấu Vị trí
1999-2000 2. Bundesliga (II) 10
2000-01 2. Bundesliga 9
2001-02 2. Bundesliga 1
2002-03 Bundesliga (I) 11
2003-04 Bundesliga 14
2004-05 Bundesliga 10
2005-06 Bundesliga 12
2006-07 Bundesliga 11
2007-08 Bundesliga 8
2008-09 Bundesliga 11

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Chiếc cúp quốc gia Đức từ lâu đã được sở hữu bởi các đội bóng thuộc giải vô địch quốc gia Bundesliga do vậy chiếc cúp năm 1992 của Hannover là chiếc cúp đầu tiên mà không phải một đội bóng thuộc giải hạng nhất đạt được từ năm 1963.

  • Vô địch Südkreisliga: 1921
  • Vô địch Gauliga Niedersachsen: 1935, 1938
  • Vô địch Gauliga Niedersachsen-Süd: 1940, 1941
  • Vô địch Oberliga Nord: 1954
  • Vô địch 2.Bundesliga-Nord: 1975
  • Vô địch 2.Bundesliga: 1987, 2002
  • Vô địch Regionalliga Nord: 1997, 1998
  • Siêu cúp nước Đức German: 1938, 1954
  • Cúp quốc gia Đức: 1992

Đội dự bị[sửa | sửa mã nguồn]

  • Giải vô địch nghiệp dư nước Đức: 1960, 1964, 1965

Đội trẻ[sửa | sửa mã nguồn]

  • Về nhì giải U-17 nước Đức: 1994, 1995
  • Vô địch giải U19 nước Đức: 2004

Sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Hannover 96 chơi ở sân AWD-Arena, xây từ năm 1954 và hiện ó sức chứa 49,000 khán giả.Ở World Cup 2006 sân được sử dụng ở 4 trận vòng bảng và một trận ở vòng 16 đội.Sân cũng được sử dụng ở World Cup 1974Euro 1988.

Truyền thống[sửa | sửa mã nguồn]

Đối thủ truyền kiếp của Hannover là Eintracht Braunschweig mà không phải là những đội mạnh như Werder Bremen hay VfL Wolfsburg.

Hamburg SV là một đội bóng thân thiện và những cổ động viên của họ lại kình địch với Werder Bremen.Cổ động viên của Hannover có quan hệ tốt với những fan của Odense Boldklub.Fan của cả hai đội thường tới xem các trận đấu của cả hai đội để cổ vũ.Họ cũng có quan hệ tốt với Arminia Bielefeld.

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
2 Brasil HV Vinícius
3 Đan Mạch TV Leon Andreasen
4 Slovakia HV Ján Ďurica (mượn từ Lokomotiv Moscow)
5 Thụy Sĩ HV Mario Eggimann
6 Hoa Kỳ HV Steven Cherundolo (đội trưởng)
7 Đức TV Sergio Pinto
8 Albania TV Altin Lala (Đội phó 2)
9 Đức Mike Hanke
11 Côte d'Ivoire Didier Ya Konan
13 Đức Jan Schlaudraff
14 Đức TV Hanno Balitsch
15 Côte d'Ivoire HV Constant Djakpa (mượn từ Bayer Leverkusen)
16 Đức TM Uwe Gospodarek
17 Iran Rubic Ghasemi-Nobakht
18 Côte d'Ivoire Arouna Koné (mượn từ Sevilla F.C.)
19 Đức HV Christian Schulz
20 Ba Lan TV Jacek Krzynówek
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
21 Tunisia HV Karim Haggui
22 Albania TV Valdet Rama
23 Tunisia HV Sofian Chahed
24 Cộng hòa Séc Jiří Štajner
25 Brasil TV Élson (mượn từ VfB Stuttgart)
26 Đức TV Jan Rosenthal
27 Đức TM Florian Fromlowitz
28 Đức HV Leon Balogun
30 Đức TM Morten Jensen
31 Đức HV Tim Hofmann
32 Phần Lan Mikael Forssell
33 Đức TV Manuel Schmiedebach
34 Đức HV Konstantin Rausch
36 Đức TV Hendrik Hahne
37 Hoa Kỳ TV Sal Zizzo
38 Ba Lan Jarosław Lindner
41 Đức Hendrik Ernst
42 Đức Florian Büchler

Chuyển nhượng[sửa | sửa mã nguồn]

Đến:

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
11 Côte d'Ivoire Didier Konan Ya (from Rosenborg BK)[1 1]
15 Côte d'Ivoire HV Constant Djakpa (on loan from Bayer 04 Leverkusen)[1 2]
21 Tunisia HV Karim Haggui (from Bayer 04 Leverkusen)[1 3]
22 Đức TV Valdet Rama (from FC Ingolstadt)[1 4]
23 Đức HV Sofian Chahed (from Hertha BSC)[1 5]
35 Đức TV Sofien Chahed (from Hannover 96 II)[1 6]

Đi:

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
17 Pháp TV Gaëtan Krebs (to Karlsruher SC)[1 7]
18 Đức TV Michael Tarnat (retired)[1 8]
22 Đức HV Frank Fahrenhorst (to MSV Duisburg)[1 9]
23 Bulgaria TV Chavdar Yankov (on loan to MSV Duisburg)[1 10]
25 Pháp HV Valerien Ismael (retired)[1 10]
35 Đức TV Bastian Schulz (to 1. FC Kaiserslautern)[1 11]

Cố cầu thủ Robert Enke, người đã chết sau một vụ đâm tàu hoả vào ngày 10 tháng 11 năm 2009, đeo áo số 1 ở mùa giải này, số áo sẽ được treo vĩnh viễn ở đội bóng.

Số áo bất tử - 1: Robert Enke

Các huấn luyện viên trong lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Đội nghiệp dư (II)[sửa | sửa mã nguồn]

Hannover có một đội II thành công khi có 3 chức vô địch giải nghiệp dư nước Đức vào các năm 1960, 1964, 1965 cũng như thua trong hai trận chung kết vào các năm 1966 và 1967.Đội hai cũng tham dự cúp quốc gia Đức và hiện chơi ở giải hạng tư.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vô địch Amateurliga Niedersachsen-West: 1960
  • Vô địch Amateurliga Niedersachsen-Ost: 1964
  • Vô địch Amateurliga Niedersachsen: 1965, 1966, 1967
  • Vô địch giải nghiệp dư nước Đức: 1960, 1964, 1965

Đội hình II của Hannover[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 1 tháng 8 năm 2009

HLV: Đức Andreas Bergmann

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Đức TM Marcel Maluck
2 Thổ Nhĩ Kỳ Fatih Yigitusagi
3 Đức HV Johannes Ibelherr
4 Đức HV Lasse Neubert
5 Đức HV Tim Hofmann
7 Đức Ali Moslehe
9 Đức Nick Proschwitz
10 Đức TV Stephan Boachie
11 Đức TV Henrik Ernst
12 Đức TV Sofien Chahed
13 Ba Lan Jarosław Lindner
14 Đức TV Pascal Biank
15 Đức TV Dave Otto
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
16 Đức Max Wegner
17 Thổ Nhĩ Kỳ TV Ferhat Bıkmaz
18 Đức TV Michael Braczkowski
19 Đức HV Patrick Herrmann
20 Đức Florian Büchler
21 Đức TV Jannick Hilker
22 Đức Rubic Ghasemi-Nobakht
23 Đức TV Manuel Schmiedebach
25 Montenegro TM Obrad Sošić
28 Đức HV Hendrik Hahne
30 Đức TM Morten Jensen
  Đức HV Leon Balogun

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “1”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="1"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu