Đội tuyển bóng đá quốc gia Áo
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Áo | |||
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Áo | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Đội trưởng | Andreas Ivanschitz | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Andreas Herzog (103) | ||
| Vua phá lưới | Toni Polster (44) | ||
| Sân nhà | Ernst Happel | ||
| Mã FIFA | AUT | ||
| Xếp hạng FIFA | 94 | ||
| Cao nhất | 17 (tháng 5 năm 1999) | ||
| Thấp nhất | 94 (tháng 12 năm 2007) | ||
| Hạng Elo | 60 | ||
| Elo cao nhất | 1 (tháng 5 năm 1934) | ||
| Elo thấp nhất | 60 (tháng 9 năm 2006) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên (Wien, Áo; 12 tháng 10, 1902) |
|||
| Trận thắng đậm nhất (Salzburg, Áo; 30 tháng 6, 1908 |
|||
| Trận thua đậm nhất (Wien, Áo; 8 tháng 10, 1902) |
|||
|
|
|||
| Giải Thế giới | |||
| Số lần tham dự | 7 (lần đầu vào năm 1934) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng ba, 1954 | ||
| Giải vô địch bóng đá châu Âu | |||
| Số lần tham dự | 1 (lần đầu vào năm 2008) | ||
| Kết quả tốt nhất | |||
| Huy chương Olympic | |||
|---|---|---|---|
| Bóng đá nam | |||
| Bạc | Berlin 1936 | Đồng đội | |
Đội tuyển bóng đá quốc gia Áo là đội tuyển cấp quốc gia của Áo do Hiệp hội bóng đá Áo quản lý.
[sửa] Giải vô địch bóng đá thế giới
| Năm | Thành tích | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không tham dự | - | - | - | - | - | - | |
| Hạng tư | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 7 | |
| Bỏ cuộc[1] | - | - | - | - | - | - | |
| Bỏ cuộc | - | - | - | - | - | - | |
| Hạng ba | 5 | 4 | 0 | 1 | 17 | 12 | |
| Vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 7 | |
| Bỏ cuộc | - | - | - | - | - | - | |
| Không vượt qua vòng loại |
- | - | - | - | - | - | |
| Không vượt qua vòng loại |
- | - | - | - | - | - | |
| Không vượt qua vòng loại |
- | - | - | - | - | - | |
| Vòng 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | 7 | 10 | |
| Vòng 2 | 5 | 2 | 1 | 2 | 5 | 4 | |
| Không vượt qua vòng loại |
- | - | - | - | - | - | |
| Vòng 1 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | |
| Không vượt qua vòng loại |
- | - | - | - | - | - | |
| Vòng 1 | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 4 | |
| Không vượt qua vòng loại |
- | - | - | - | - | - | |
| Không vượt qua vòng loại |
- | - | - | - | - | - | |
| Tổng cộng | 7/18 | 29 | 12 | 4 | 13 | 43 | 47 |
[sửa] Giải vô địch bóng đá châu Âu
| Năm | Thành tích | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không vượt qua vòng loại |
- | - | - | - | - | - | |
| Vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 | |
| Tổng cộng | 1 lần vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 |
[sửa] Ghi chú
- ^ Tuyển
Áo đã vượt qua vòng loại nhưng đất nước bị Đức Quốc xã xâm chiếm nên đội phải bỏ cuộc, một số cầu thủ thi đấu cho đội Đức tại giải này.

