Đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thụy Điển | |||
| Tên khác | Blågult (Vàng xanh) | ||
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Thụy Điển Svenska Fotbollförbundet |
||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên | Erik Hamrén (từ 2009) | ||
| Trợ lý | Marcus Allbäck | ||
| Đội trưởng | Zlatan Ibrahimović | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Thomas Ravelli (143) | ||
| Vua phá lưới | Sven Rydell (49) | ||
| Sân nhà | Råsunda | ||
| Mã FIFA | SWE | ||
| Xếp hạng FIFA | 18 (12.2011) | ||
| Cao nhất | 2 (11.1994) | ||
| Thấp nhất | 43 (2.2010) | ||
| Hạng Elo | 14 (11.4.2011) | ||
| Elo cao nhất | 2 (6.1950) | ||
| Elo thấp nhất | 49 (9.1980) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên (Göteborg, Thụy Điển; 12 tháng 7, 1908) |
|||
| Trận thắng đậm nhất (Stockholm, Thụy Điển; 29 tháng 5, 1927) |
|||
| Trận thua đậm nhất (London, Anh; 20 tháng 10, 1908) |
|||
|
|
|||
| Giải Thế giới | |||
| Số lần tham dự | 11 (lần đầu vào năm 1934) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng nhì (1958) | ||
| Giải vô địch bóng đá châu Âu | |||
| Số lần tham dự | 5 (lần đầu vào năm 1992) | ||
| Kết quả tốt nhất | Bán kết (1992) | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển là đội tuyển cấp quốc gia của Thụy Điển do Hiệp hội bóng đá Thụy Điển quản lý.
Mục lục |
[sửa] Thành tích tại các giải đấu
[sửa] Giải vô địch thế giới
| Năm | Kết quả | Thứ hạng |
Số trận |
Thắng | Hoà* | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 | Không tham dự | |||||||
| Tứ kết | 8 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | |
| Hạng tư | 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | 11 | 9 | |
| Hạng ba | 3 | 5 | 2 | 1 | 2 | 11 | 15 | |
| 1954 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Á quân | 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 12 | 7 | |
| 1962 đến 1966 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 1 | 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | |
| Vòng 2 | 5 | 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 6 | |
| Vòng 1 | 13 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 3 | |
| 1982 đến 1986 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 1 | 21 | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 6 | |
| Hạng ba | 3 | 7 | 3 | 3 | 1 | 15 | 8 | |
| 1998 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 2 | 13 | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 5 | |
| Vòng 2 | 14 | 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 4 | |
| 2010 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tổng | 11/18 1 lần Á quân |
46 | 16 | 13 | 17 | 74 | 69 | |
[sửa] Giải vô địch châu Âu
| Năm | Kết quả | Số trận |
Thắng | Hoà* | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1960 | Không tham dự | ||||||
| 1964 đến 1988 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Bán kết | 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 5 | |
| 1996 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 4 | |
| Tứ kết | 4 | 1 | 3 | 0 | 8 | 3 | |
| Vòng 1 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | |
| Vượt qua vòng loại | |||||||
| Tổng cộng | 5/13 1 lần Bán kết |
14 | 4 | 5 | 5 | 19 | 16 |
[sửa] Thế vận hội
- 1900 - Không tham dự
- 1904 - Không tham dự
- 1908 - Hạng tư
- 1912 - Vòng một
- 1920 - Tứ kết
- 1924 - Bronze
- 1928 - Không tham dự
- 1936 - Vòng một
- 1948 - Huy chương vàng
- 1952 - Huy chương đồng
- 1956-1984 - Không tham dự
- 1988 - Tứ kết
- 1992 - Tứ kết
- 1996-2004 - Không vượt qua vòng loại
[sửa] Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển trên trang chủ của FIFA
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Điển. |
