Đội tuyển bóng đá quốc gia Romania
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Romania | |||
| Tên khác | Tricolorii (Ba màu) | ||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Romania | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Đội trưởng | Cristian Chivu | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Dorinel Munteanu (134) | ||
| Vua phá lưới | Gheorghe Hagi (35) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Lia Manoliu | ||
| Mã FIFA | ROU | ||
| Xếp hạng FIFA | 41 (4.2011) | ||
| Cao nhất | 3 (tháng 9, 1997) | ||
| Thấp nhất | 57 (2.2011) | ||
| Hạng Elo | 40 (11.4.2011) | ||
| Elo cao nhất | 5 (tháng 6, 1990) | ||
| Elo thấp nhất | 42 (1949, 1960) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên (Belgrade, Nam Tư; 8 tháng 6, 1922) |
|||
| Trận thắng đậm nhất (Bucharest, Romania; 14 tháng 10, 1973) |
|||
| Trận thua đậm nhất (Budapest, Hungary; 6 tháng 6, 1948) |
|||
|
|
|||
| Giải Thế giới | |||
| Số lần tham dự | 7 (lần đầu vào năm 1930) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết, 1994 | ||
| Giải vô địch bóng đá châu Âu | |||
| Số lần tham dự | 4 (lần đầu vào năm 1984) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết, 2000 | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Romania là đội tuyển cấp quốc gia của Romania do Liên đoàn bóng đá Romania quản lý.
Mục lục |
[sửa] Thành tích tại các giải đấu
[sửa] Giải vô địch thế giới
- 1930 đến 1938 - Vòng 1
- 1950 - Không tham dự
- 1954 đến 1958 - Không vượt qua vòng loại
- 1962 - Bỏ cuộc
- 1966 - Không vượt qua vòng loại
- 1970 - Vòng 1
- 1974 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
- 1990 - Vòng 2
- 1994 - Tứ kết
- 1998 - Vòng 2
- 2002 đến 2006- Không vượt qua vòng loại
[sửa] Giải vô địch châu Âu
Đội tuyển Romania đã 4 lần tham dự vòng chung kết các Giải vô địch bóng đá châu Âu, trong đó có 1 lần vào tứ kết.
| Năm | Thành tích | Số trận | Thắng | Hòa* | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không vượt qua vòng loại |
- | - | - | - | - | - | |
| Vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 4 | |
| Không vượt qua vòng loại |
- | - | - | - | - | - | |
| Vòng 1 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 4 | |
| Tứ kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 6 | |
| Không vượt qua vòng loại |
- | - | - | - | - | - | |
| Vòng 1 | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 3 | |
| Tổng cộng | 1 lần tứ kết | 13 | 1 | 4 | 8 | 8 | 17 |
- *Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.
[sửa] Đội hình hiện tại
[sửa] Triệu tập gần đây nhất
[sửa] Sẵn sàng được gọi lên
| Tên | Ngày sinh | CLB | Ra sân (Bàn thắng) | Ra mắt | Lần triệu tập gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Thủ môn | |||||
| Bogdan Lobonţ1 | 18 tháng 1, 1978 | 74 (0) | v Liechtenstein, 2 November 1998 | v Austria, 1 April 2009 | |
| Mircea Bornescu | 3 tháng 5, 1980 | 0 (0) | v Lithuania, 6 June 2009 | ||
| Hậu vệ | |||||
| Cosmin Contra† | 15 tháng 12, 1975 | 72 (7) | v Georgia, 24 April 1996 | v Austria, 1 April 2009 | |
| Gabriel Tamaş | 9 tháng 11, 1983 | 42 (2) | v Slovakia, 12 February 2003 | v Austria, 1 April 2009 | |
| George Ogăraru | 3 tháng 2, 1980 | 11 (0) | v Netherlands, 26 March 2005 | v Austria, 1 April 2009 | |
| Dorel Stoica | 5 tháng 4, 1978 | 4 (1) | v Luxembourg, 28 March 2007 | v Austria, 1 April 2009 | |
| Ovidiu Dănănae 1 | 26 tháng 8, 1985 | 1 (0) | v Hungary, 12 August 2009 | v Hungary, 12 August 2009 | |
| George Galamaz1 | 5 tháng 4, 1981 | 0 (0) | v Lithuania, 6 June 2009 | ||
| Tiền vệ | |||||
| Răzvan Cociş | 19 tháng 2, 1983 | 32 (2) | v Andorra, 17 August 2005 | v Austria, 1 April 2009 | |
| Bănel Nicoliţă | 7 tháng 1, 1985 | 27 (1) | v Ivory Coast, 12 November 2005 | v Austria, 1 April 2009 | |
| Ovidiu Petre1 | 22 tháng 3, 1982 | 23 (1) | v Poland, 17 April 2002 | v Austria, 1 April 2009 | |
| Cristian Tănase1 | 18 tháng 2, 1987 | 4 (1) | v Georgia, 19 November 2008 | v Lithuania, 6 June 2009 | |
| Iulian Tameş | 6 tháng 12, 1978 | 4 (0) | v Poland, 16 August 2000 | v Croatia, 11 February 2009 | |
| Dan Alexa | 28 tháng 10, 1979 | 1 (0) | v Ireland, 27 May 2004 | v Lithuania, 6 June 2009 | |
| Alexandru Bourceanu | 24 tháng 4, 1985 | 1 (0) | v Austria, 1 April 2009 | v Austria, 1 April 2009 | |
| Dacian Varga | 15 tháng 10, 1984 | 1 (0) | v Croatia, 11 February 2009 | v Croatia, 11 February 2009 | |
| Răzvan Pădureţu | 19 tháng 6, 1981 | 0 (0) | v Lithuania, 6 June 2009 | ||
| Tiền đạo | |||||
| Adrian Mutu | 8 tháng 1, 1979 | 66 (29) | v Greece, 29 March 2000 | v Hungary, 12 August 2009 | |
| Marius Niculae | 16 tháng 5, 1981 | 37 (13) | v Sweden, 02 February 2000 | v Lithuania, 6 June 2009 | |
| Florin Costea | 16 tháng 5, 1985 | 6 (0) | v Latvia, 20 August 2008 | v Lithuania, 6 June 2009 | |
| Bogdan Stancu1 | 28 tháng 6, 1987 | 0 (0) | v Hungary, 12 August 2009 | ||
[sửa] Các cầu thủ nổi tiếng
- (*) - vẫn còn thi đấu
[sửa] Cầu thủ chơi nhiều trận nhất
10 cầu thủ khoác áo đội tuyển Romania nhiều nhất tính đến ngày 12 tháng 2 năm 2007 gồm:
| # | Tên | Thời gian | Số lần khoác áo | Bàn thắng |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Dorinel Munteanu (*) | 1991 - 2007 | 134 | 16 |
| 2. | Gheorghe Hagi | 1983 - 2000 | 125 | 35 |
| 3. | Gheorghe Popescu | 1988 - 2003 | 115 | 16 |
| 4. | Ladislau Bölöni | 1975 - 1988 | 108 | 23 |
| 5. | Dan Petrescu | 1989 - 2000 | 95 | 12 |
| 6. | Bogdan Stelea (*) | 1988 - 2005 | 91 | 0 |
| 7. | Michael Klein | 1981 - 1991 | 90 | 5 |
| 8. | Marius Lăcătuş | 1984 - 1998 | 84 | 13 |
| 9. | Mircea Rednic | 1981 - 1991 | 83 | 2 |
| 10. | Silviu Lung | 1979 - 1993 | 77 | 0 |
- (*) - vẫn còn thi đấu
[sửa] Top goalscorers
10 cầu thủ ghi bàn nhiều nhất cho đội tuyển Romania tính đến ngày 2 tháng 6 năm 2007 gồm:
| # | Tên | Thời gian | Bàn thắng (số lần khoác áo) |
|---|---|---|---|
| 1. | Gheorghe Hagi | 1983 - 2000 | 35 (125) |
| 2. | Iuliu Bodola | 1931 - 1939 | 30 (48) |
| 3. | Adrian Mutu (*) | 2000 - nay | 27 (57) |
| 4. | Anghel Iordănescu | 1971 - 1981 | 26 (64) |
| 5. | Viorel Moldovan | 1993 - 2005 | 25 (70) |
| 6. | Ladislau Bölöni | 1975 - 1988 | 23 (108) |
| 7. | Rodion Cămătaru | 1978 - 1990 | 22 (75) |
| 8. | Dudu Georgescu | 1973 - 1984 | 21 (40) |
| 9. | Florin Răducioiu | 1990 - 2000 | 21 (40) |
| 10. | Ştefan Dobay | 1930 - 1939 | 20 (41) |
- (*) - vẫn còn thi đấu
[sửa] Các huấn luyện viên
[sửa] Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Romania trên trang chủ của FIFA
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Đội tuyển bóng đá quốc gia Romania. |