Đội tuyển bóng đá quốc gia România

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
România

Huy hiệu

Tên khác Tricolorii (Ba màu)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá România
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Cờ của România Victor Piţurcă
Đội trưởng Cristian Chivu
Thi đấu nhiều nhất Dorinel Munteanu (134)
Ghi bàn nhiều nhất Gheorghe Hagi (35)
Sân nhà Sân vận động Lia Manoliu
Mã FIFA ROU
Xếp hạng FIFA 28 (7.2014)
Cao nhất 3 (9.1997)
Thấp nhất 57 (2.2011)
Hạng Elo 41 (12.12.2013)
Elo cao nhất 5 (tháng 6, 1990)
Elo thấp nhất 42 (1949, 1960)
Trận quốc tế đầu tiên
Nam Tư  1 - 2  România
(Belgrade, Nam Tư; 8 tháng 6, 1922)
Trận thắng đậm nhất
România  9 - 0  Phần Lan
(Bucharest, România; 14 tháng 10, 1973)
Trận thua đậm nhất
Hungary  9 - 0  România
(Budapest, Hungary; 6 tháng 6, 1948)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 1994
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1984)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 2000


Đội tuyển bóng đá quốc gia România là đội tuyển cấp quốc gia của România do Liên đoàn bóng đá România quản lý.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1938 - Vòng 1
  • 1950 - Không tham dự
  • 1954 đến 1958 - Không vượt qua vòng loại
  • 1962 - Bỏ cuộc
  • 1966 - Không vượt qua vòng loại
  • 1970 - Vòng 1
  • 1974 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Vòng 2
  • 1994 - Tứ kết
  • 1998 - Vòng 2
  • 2002 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển România đã bốn lần tham dự vòng chung kết các Giải vô địch bóng đá châu Âu, trong đó có một lần vào tứ kết.

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa* Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1980 Không vượt qua
vòng loại
- - - - - -
Cờ của Pháp 1984 Vòng 1 3 0 1 2 2 4
1988 đến 1992 Không vượt qua
vòng loại
- - - - - -
Cờ của Anh 1996 Vòng 1 3 0 0 3 1 4
Cờ của Bỉ Flag of the Netherlands 2000 Tứ kết 4 1 1 2 4 6
2004 Không vượt qua
vòng loại
- - - - - -
Cờ của Áo Cờ của Thụy Sĩ 2008 Vòng 1 3 0 2 1 1 3
Cờ của Ba Lan Cờ của Ukraina 2012 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
Tổng cộng 1 lần tứ kết 13 1 4 8 8 17
*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Triệu tập gần đây nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Ngày sinh CLB Ra sân (Bàn thắng) Ra mắt
Thủ môn
Dănuţ Coman 28 tháng 3, 1979 (35 tuổi) Cờ của România Rapid Bucuresti 13 (0) v Nigeria, 16 tháng 11 năm 2005
9 tháng 2, 1986 (28 tuổi) Cờ của România Steaua 0 (0)
Hậu vệ
Cristian Chivu 26 tháng 10, 1980 (33 tuổi) Cờ của Ý Đội tuyển bóng đá quốc gia Inter Milan 67 (3) v Cộng hòa Síp, 18 tháng 8 năm 1999
Răzvan Raţ 26 tháng 5, 1981 (33 tuổi) Cờ của Ukraina Shakhtar Donetsk 59 (1) v Pháp, 13 tháng 2 năm 2002
Mirel Rădoi 22 tháng 3, 1981 (33 tuổi) Cờ của România Steau Bucuresti 56 (1) v Algeria, 5 tháng 12 năm 2000
Dorin Goian 12 tháng 12, 1980 (33 tuổi) Cờ của Ý Palermo 28 (5) v Nigeria, 16 tháng 11 năm 2005
Vasile Maftei 1 tháng 1, 1981 (33 tuổi) Cờ của România Urziceni 6 (1) v Armenia, 28 tháng 2 năm 2006
Cristian Săpunaru 5 tháng 4, 1984 (30 tuổi) Cờ của Bồ Đào Nha Porto 5 (0) v Montenegro, 31 tháng 5 năm 2008
Marius Constantin 25 tháng 10, 1984 (29 tuổi) Cờ của România Rapid 4 (0) v Ireland, 27 tháng 5 năm 2004
Tiền vệ
Paul Codrea 4 tháng 4, 1981 (33 tuổi) Cờ của Ý Siena 42 (1) v Yugoslavia, 15 tháng 11 năm 2000
Bogdan Mara 29 tháng 9, 1977 (36 tuổi) Cờ của România Đội tuyển bóng đá quốc gia CFR Cluj 10 (1) v Latvia, 2 tháng 2 năm 2000
Costin Lazăr 24 tháng 4, 1981 (33 tuổi) Cờ của România Rapid 9 (0) v Bờ Biển Ngà, 12 tháng 11 năm 2005
Adrian Cristea 30 tháng 11, 1983 (30 tuổi) Cờ của România Dinamo 7 (0) v Moldova, 7 tháng 2 năm 2007
Iulian Apostol 3 tháng 12, 1980 (33 tuổi) Cờ của România Urziceni 3 (0) v Litva, 6 tháng 6 năm 2009
Maximilian Nicu 25 tháng 11, 1982 (31 tuổi) Cờ của Đức Đội tuyển bóng đá quốc gia Hertha BSC 3 (0) v Áo, 1 tháng 4 năm 2009
Mihai Roman 16 tháng 11, 1984 (29 tuổi) Cờ của România Đội tuyển bóng đá quốc gia FC Braşov 4 (0) v Litva, 6 tháng 6 năm 2009
Tiền đạo
Ciprian Marica 2 tháng 10, 1985 (28 tuổi) Cờ của Đức VfB Stuttgart 35 (12) v Ý, 16 tháng 11 năm 2003
Ionut Mazilu 9 tháng 2, 1982 (32 tuổi) Cờ của Ukraina FC Arsenal Kyiv 11 (2) v Armenia, 16 tháng 11 năm 2005
Romeo Surdu 12 tháng 1, 1984 (30 tuổi) Cờ của România Steaua 3 (0) v Hungary, 12 tháng 8 năm 2009

Sẵn sàng được gọi lên[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Ngày sinh CLB Ra sân (Bàn thắng) Ra mắt Lần triệu tập gần nhất
Thủ môn
Bogdan Lobonţ1 18 tháng 1, 1978 (36 tuổi) Cờ của Ý Đội tuyển bóng đá quốc gia AS Roma 74 (0) v Liechtenstein, 2 tháng 11 năm 1998 v Áo, 1 tháng 4 năm 2009
Mircea Bornescu 3 tháng 5, 1980 (34 tuổi) Cờ của România Craiova 0 (0) v Litva, 6 tháng 6 năm 2009
Hậu vệ
Cosmin Contra 15 tháng 12, 1975 (38 tuổi) Cờ của Tây Ban Nha Getafe 72 (7) v Georgia, 24 tháng 4 năm 1996 v Áo, 1 tháng 4 năm 2009
Gabriel Tamaş 9 tháng 11, 1983 (30 tuổi) Cờ của România Dinamo 42 (2) v Slovakia, 12 tháng 2 năm 2003 v Áo, 1 tháng 4 năm 2009
George Ogăraru 3 tháng 2, 1980 (34 tuổi) Flag of the Netherlands Ajax 11 (0) v Netherlands, 26 tháng 3 năm 2005 v Áo, 1 tháng 4 năm 2009
Dorel Stoica 5 tháng 4, 1978 (36 tuổi) Cờ của România Craiova 4 (1) v Luxembourg, 28 tháng 3 năm 2007 v Áo, 1 tháng 4 năm 2009
Ovidiu Dănănae 1 26 tháng 8, 1985 (28 tuổi) Cờ của România Craiova 1 (0) v Hungary, 12 tháng 8 năm 2009 v Hungary, 12 tháng 8 năm 2009
George Galamaz1 5 tháng 4, 1981 (33 tuổi) Cờ của România Urziceni 0 (0) v Litva, 6 tháng 6 năm 2009
Tiền vệ
Răzvan Cociş 19 tháng 2, 1983 (31 tuổi) Cờ của Nga Lokomotiv 32 (2) v Andorra, 17 tháng 8 năm 2005 v Áo, 1 tháng 4 năm 2009
Bănel Nicoliţă 7 tháng 1, 1985 (29 tuổi) Cờ của România Steaua 27 (1) v Bờ Biển Ngà, 12 tháng 11 năm 2005 v Áo, 1 tháng 4 năm 2009
Ovidiu Petre1 22 tháng 3, 1982 (32 tuổi) Cờ của România Steaua 23 (1) v Ba Lan, 17 tháng 4 năm 2002 v Áo, 1 tháng 4 năm 2009
Cristian Tănase1 18 tháng 2, 1987 (27 tuổi) Cờ của România Steaua 4 (1) v Georgia, 19 tháng 11 năm 2008 v Litva, 6 tháng 6 năm 2009
Iulian Tameş 6 tháng 12, 1978 (35 tuổi) Cờ của România Argeş 4 (0) v Ba Lan, 16 tháng 8 năm 2000 v Croatia, 11 tháng 2 năm 2009
Dan Alexa 28 tháng 10, 1979 (34 tuổi) Cờ của România Timişoara 1 (0) v Ireland, 27 tháng 5 năm 2004 v Litva, 6 tháng 6 năm 2009
Alexandru Bourceanu 24 tháng 4, 1985 (29 tuổi) Cờ của România Timişoara 1 (0) v Áo, 1 tháng 4 năm 2009 v Áo, 1 tháng 4 năm 2009
Dacian Varga 15 tháng 10, 1984 (29 tuổi) Cờ của România Sportul 1 (0) v Croatia, 11 tháng 2 năm 2009 v Croatia, 11 tháng 2 năm 2009
Răzvan Pădureţu 19 tháng 6, 1981 (33 tuổi) Cờ của România Urziceni 0 (0) v Litva, 6 tháng 6 năm 2009
Tiền đạo
Adrian Mutu 8 tháng 1, 1979 (35 tuổi) Cờ của Ý Fiorentina 66 (29) v Hy Lạp, 29 tháng 3 năm 2000 v Hungary, 12 tháng 8 năm 2009
Marius Niculae 16 tháng 5, 1981 (33 tuổi) Cờ của România Dinamo 37 (13) v Thụy Điển, 02 tháng 2 năm 2000 v Litva, 6 tháng 6 năm 2009
Florin Costea 16 tháng 5, 1985 (29 tuổi) Cờ của România Craiova 6 (0) v Latvia, 20 tháng 8 năm 2008 v Litva, 6 tháng 6 năm 2009
Bogdan Stancu1 28 tháng 6, 1987 (27 tuổi) Cờ của România Steaua 0 (0) v Hungary, 12 tháng 8 năm 2009

Các cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

  • (*) - vẫn còn thi đấu

Cầu thủ chơi nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

10 cầu thủ khoác áo đội tuyển România nhiều nhất tính đến ngày 12 tháng 2 năm 2007 gồm:

# Tên Thời gian Số lần khoác áo Bàn thắng
1. Dorinel Munteanu (*) 1991 - 2007 134 16
2. Gheorghe Hagi 1983 - 2000 125 35
3. Gheorghe Popescu 1988 - 2003 115 16
4. Ladislau Bölöni 1975 - 1988 108 23
5. Dan Petrescu 1989 - 2000 95 12
6. Bogdan Stelea (*) 1988 - 2005 91 0
7. Michael Klein 1981 - 1991 90 5
8. Marius Lăcătuş 1984 - 1998 84 13
9. Mircea Rednic 1981 - 1991 83 2
10. Silviu Lung 1979 - 1993 77 0
  • (*) - vẫn còn thi đấu

Top goalscorers[sửa | sửa mã nguồn]

10 cầu thủ ghi bàn nhiều nhất cho đội tuyển România tính đến ngày 2 tháng 6 năm 2007 gồm:

# Tên Thời gian Bàn thắng (số lần khoác áo)
1. Gheorghe Hagi 1983 - 2000 35 (125)
2. Iuliu Bodola 1931 - 1939 30 (48)
3. Adrian Mutu (*) 2000 - nay 27 (57)
4. Anghel Iordănescu 1971 - 1981 26 (64)
5. Viorel Moldovan 1993 - 2005 25 (70)
6. Ladislau Bölöni 1975 - 1988 23 (108)
7. Rodion Cămătaru 1978 - 1990 22 (75)
8. Dudu Georgescu 1973 - 1984 21 (40)
9. Florin Răducioiu 1990 - 2000 21 (40)
10. Ştefan Dobay 1930 - 1939 20 (41)
  • (*) - vẫn còn thi đấu

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]