Đội tuyển bóng đá quốc gia Lào
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Lào | ||
| Liên đoàn châu lục | AFC (châu Á) | ||
| Huấn luyện viên | |||
| Sân nhà | Sân vận động quốc gia Lào | ||
| Mã FIFA | LAO | ||
| Xếp hạng FIFA | 168 (5.2013) | ||
| Cao nhất | 134 (9.1998) | ||
| Thấp nhất | 194 (8.2012) | ||
| Hạng Elo | 203 (3.7.2012) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên Nam Việt Nam (Rangoon, Miến Điện; 12 tháng 12, 1961) |
|||
| Trận thắng đậm nhất Lào (Băng Cốc, Thái Lan; 14 tháng 11, 1970) Lào (Băng Cốc, Thái Lan; 8 tháng 12, 1995) Lào (Jakarta, Indonesia; 10 tháng 10, 1997) |
|||
| Trận thua đậm nhất CH Ả Rập Thống nhất (Indonesia; tháng 11 1963) |
|||
|
|
|||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Lào là đội tuyển cấp quốc gia của Lào do Liên đoàn bóng đá Lào quản lý.
Mục lục |
Thành tích tại các giải đấu [sửa]
Giải vô địch thế giới [sửa]
Tính đến nay, đội tuyển Lào mới 3 lần tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới và đều không vượt qua vòng loại.
| Năm | Thành tích |
|---|---|
| 1930 đến 1998 | Không tham dự |
| 2002 đến 2006 | Không vượt qua vòng loại |
| 2010 | Không tham dự |
| 2014 | Không vượt qua vòng loại |
| Tổng cộng | 0/3 |
Cúp bóng đá châu Á [sửa]
- 1956 đến 1996 - Không tham dự
- 2000 - Không vượt qua vòng loại
- 2004 - Không vượt qua vòng loại
- 2007 đến 2011 - Không tham dự
Cúp Challenge AFC [sửa]
- 2006 - Bị thay thế bằng đội tuyển khác
- 2008 - Bỏ cuộc
- 2010 - Không tham dự
- 2012 - Không vượt qua vòng loại
- 2014 - Vượt qua vòng loại
Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á [sửa]
Giải đấu này ban đầu mang tên nhà tài trợ là Cúp Tiger.
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Lào trên trang chủ của FIFA
| Ả Rập Saudi | Afghanistan | Ấn Độ | Bahrain | Bangladesh | Bhutan | Brunei | UAE | Campuchia | Đông Timor | Guam | Hàn Quốc | Hồng Kông | Indonesia | Iran | Iraq | Jordan | Kuwait | Kyrgyzstan | Lào | Liban | Ma Cao | Malaysia | Maldives | Mông Cổ | Myanma | Nepal | Nhật Bản | Oman | Pakistan | Palestine | Philippines | Qatar | Singapore | Sri Lanka | Syria | Tajikistan | Thái Lan | CHDCND Triều Tiên | Trung Quốc | Trung Hoa Đài Bắc (Đài Loan) | Turkmenistan | Úc | Uzbekistan | Việt Nam | Yemen
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||
