Đội tuyển bóng đá quốc gia Turkmenistan
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tên khác | Dark Horses | ||
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Turkmenistan | ||
| Liên đoàn châu lục | AFC (Asia) | ||
| Huấn luyện viên | Rakhim Kurbanmamedov | ||
| Sân nhà | Olympic Askkhabad | ||
| Mã FIFA | TKM | ||
| Xếp hạng FIFA | 142 (4.2012) | ||
| Cao nhất | 86 (4.2004) | ||
| Thấp nhất | 174 (9.2007) | ||
| Hạng Elo | 113 (11.4.2011) | ||
|
|
|||
| Trận quốc tế đầu tiên (Almaty, Kazakhstan; 1 tháng 6, 1992) |
|||
| Trận thắng đậm nhất (Ashgabat, Turkmenistan; 19 tháng 11,, 2003) |
|||
| Trận thua đậm nhất (Thành phố Kuwait, Kuwait; 10 tháng 2, 2000) |
|||
|
|
|||
| Cúp bóng đá châu Á | |||
| Số lần tham dự | 1 (lần đầu vào năm 2004) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng 1, 2004 | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Turkmenistan là đội tuyển cấp quốc gia của Turkmenistan do Hiệp hội bóng đá Turkmenistan quản lý.
Mục lục |
[sửa] Thành tích tại các giải đấu
[sửa] Giải vô địch bóng đá thế giới
[sửa] Cúp bóng đá châu Á
- 1956 đến 1992 - Không tham dự vì vẫn thuộc Liên Xô
- 1996 - Không vượt qua vòng loại
- 2000 - Không vượt qua vòng loại
- 2004 - Vòng 1
- 2007 - Không tham dự
[sửa] Các cầu thủ nổi tiếng
- Khakha Gogoladze
- Rakhim Kurbanmamedov
- Redjep Murad Agabaev
- Valeri Gulyan
- Aleksandr Ignatov
- Guvanchmuhamed Ovekov
- Begench Kuliyev
- Kurbangeldi Durdiyev
[sửa] Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Turkmenistan trên trang chủ của FIFA
| Ả Rập Saudi | Afghanistan | Ấn Độ | Bahrain | Bangladesh | Bhutan | Brunei | UAE | Campuchia | Đông Timor | Guam | Hàn Quốc | Hồng Kông | Indonesia | Iran | Iraq | Jordan | Kuwait | Kyrgyzstan | Lào | Liban | Ma Cao | Malaysia | Maldives | Mông Cổ | Myanma | Nepal | Nhật Bản | Oman | Pakistan | Palestine | Philippines | Qatar | Singapore | Sri Lanka | Syria | Tajikistan | Thái Lan | CHDCND Triều Tiên | Trung Quốc | Trung Hoa Đài Bắc (Đài Loan) | Turkmenistan | Úc | Uzbekistan | Việt Nam | Yemen
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||