Người Tây Ban Nha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Spanish people
Españoles

Spanish people - mosaic.PNG
1st row: Isabella I of CastileFerdinand II of AragonHernán CortésIgnatius LoyolaCharles ITeresa of Ávila
2nd row: CervantesFrancisco GoyaJosé María de PeredaRosalía de CastroPérez GaldósLeopoldo Alas

3rd row: GaudíPicassoDalíJuan Carlos I of SpainAntonio BanderasRafael Nadal
Tổng số dân
Spanish
42,534,950
Spanish population abroad
1,574,123 (2010)[1]
Hispanosphere
360,000,000
Khu vực có số dân đáng kể

Tây Ban Nha Spain 41,242,592 (2010)[2]

Spanish nationals abroad
60.1% Americas - 36.9% Europe - 3% other[3]
Argentina Argentina 322,002 c[3]
 Pháp 183,277[3]
 Venezuela 167,311[3]
 Đức 105,916[3]
 Brasil 82,189 f[3]
 México 77,069 e[3]
Hoa Kỳ Hoa Kỳ 72,730 a[3]
 Anh Quốc 60,368 h[3]
 Uruguay 54,544[3]
 Cuba 52,638 i[3]
 Chile 25,624 j[4]
 Cộng hòa Dominica 13,880[3]
Canada Canada 10,817 b[3]
Ngôn ngữ
Languages of Spain (Castillian, Catalan, Galician, Basque and others).
Tôn giáo
Predominantly Roman Catholicism (76%)
no religion (19%), see religion in Spain.
Dân tộc thiểu số có liên quan
PortugueseFrenchItalians
other Western EuropeansHispanicsSephardi Jews

Người Tây Ban Nha là công dân của Tây Ban Nha,[5] bất kể nguồn gốc. Ở Tây Ban Nha, hiện còn nổi lên chủ nghĩa dân tộc địa phương, phản ánh lịch sử phức tạp của đất nước Tây Ban Nha.

Ngôn ngữ chính ở Tây Ban Nha là tiếng Tây Ban Nha, đây là ngôn ngữ chuẩn dựa trên phương ngữ trung cổ của người Castile ở miền trung Tây Ban Nha. Ngoài tiếng Basque thì ngôn ngữ của người bản xứ Tây Ban Nha thuộc nhóm ngôn ngữ Rôman.

Một lượng khá lớn dân số có tổ tiên nhập cư từ Tây Ban Nha, kết quả của quá trình xâm chiếm thuộc địa của Tây Ban Nha, sống ở các khu vực trên thế giới, đặc biệt là ở Mỹ Latinh.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]