Người Turkmen
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Gurbanguly Berdimuhamedow | ||||||||||||||||||
| Tổng dân số | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
7 triệu (ước) |
||||||||||||||||||
| Khu vực đông người sinh sống | ||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||
| Ngôn ngữ | ||||||||||||||||||
| Tiếng Turkmen | ||||||||||||||||||
| Tín ngưỡng | ||||||||||||||||||
| Sunni Islam | ||||||||||||||||||
| Nhóm dân tộc liên quan | ||||||||||||||||||
| người Salar, các dân tộc Turk khác. |
Người Turkmen (tiếng Turkmen: Türkmen/Түркмен, số nhiều Türkmenler/Түркменлер) là một trong các dân tộc Turk sinh sống chủ yếu ở các nước Trung Á như Turkmenistan, Afghanistan, Bắc Iran, Syria, Iraq và Bắc Kavkaz (Stavropol Krai). Họ nói tiếng Turkmen, một nhánh của nhóm ngôn ngữ Oghuz phía Tây nghĩa là cùng nhóm với các tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Azerbaijan, tiếng Qashqai, tiếng Gagauz và tiếng Salar.
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |
Tham khảo và ghi chú [sửa]
- ^ CIA World Factbook Turkmenistan
- ^ [About 37 % of the population of Golestan province of 1,687,086]
- ^ CIA World Factbook Afghanistan
- ^ Turkmenistan: President Shows No Sign Of Welcoming Refugee Kinsmen
- ^ 2002 Russian census