1815

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1815
Theo năm: 1812 1813 1814 1815 1816 1817 1818
Theo thập niên: 1780 1790 1800 1810 1820 1830 1840
Theo thế kỷ: 18 19 20
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1815 trong lịch khác
Lịch Gregory 1815
MDCCCXV
Ab urbe condita 2568
Năm niên hiệu Anh 55 Geo. 3 – 56 Geo. 3
Lịch Armenia 1264
ԹՎ ՌՄԿԴ
Lịch Assyria 6565
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1871–1872
 - Shaka Samvat 1737–1738
 - Kali Yuga 4916–4917
Lịch Bahá’í -29 – -28
Lịch Bengal 1222
Lịch Berber 2765
Can Chi Giáp Tuất (甲戌年)
4511 hoặc 4451
    — đến —
Ất Hợi (乙亥年)
4512 hoặc 4452
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1531–1532
Lịch Dân Quốc 97 trước Dân Quốc
民前97年
Lịch Do Thái 5575–5576
Lịch Đông La Mã 7323–7324
Lịch Ethiopia 1807–1808
Lịch Holocen 11815
Lịch Hồi giáo 1230–1231
Lịch Igbo 815–816
Lịch Iran 1193–1194
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 12 ngày
Lịch Myanma 1177
Lịch Nhật Bản Văn Hóa 12
(文化12年)
Phật lịch 2359
Dương lịch Thái 2358
Lịch Triều Tiên 4148

1815 (số La Mã: MDCCCXV) là một năm thường bắt đầu vào Chủ Nhật trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1815

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]