1812

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1812
Theo năm: 1809 1810 1811 1812 1813 1814 1815
Theo thập niên: 1780 1790 1800 1810 1820 1830 1840
Theo thế kỷ: 18 19 20
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1812 trong lịch khác
Lịch Gregory 1812
MDCCCXII
Ab urbe condita 2565
Năm niên hiệu Anh 52 Geo. 3 – 53 Geo. 3
Lịch Armenia 1261
ԹՎ ՌՄԿԱ
Lịch Assyria 6562
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1868–1869
 - Shaka Samvat 1734–1735
 - Kali Yuga 4913–4914
Lịch Bahá’í -32 – -31
Lịch Bengal 1219
Lịch Berber 2762
Can Chi Tân Mùi (辛未年)
4508 hoặc 4448
    — đến —
Nhâm Thân (壬申年)
4509 hoặc 4449
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1528–1529
Lịch Dân Quốc 100 trước Dân Quốc
民前100年
Lịch Do Thái 5572–5573
Lịch Đông La Mã 7320–7321
Lịch Ethiopia 1804–1805
Lịch Holocen 11812
Lịch Hồi giáo 1226–1227
Lịch Igbo 812–813
Lịch Iran 1190–1191
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 12 ngày
Lịch Myanma 1174
Lịch Nhật Bản Văn Hóa 9
(文化9年)
Phật lịch 2356
Dương lịch Thái 2355
Lịch Triều Tiên 4145

1812 (số La Mã: MDCCCXII) là một năm nhuận bắt đầu vào thứ Tư trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1812

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]