Acalyptris acontarcha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acalyptris acontarcha
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Liên họ (superfamilia) Nepticuloidea
Họ (familia) Nepticulidae
Chi (genus) Acalyptris
Loài (species) A. acontarcha
Danh pháp hai phần
Acalyptris acontarcha
(Meyrick, 1926)

Acalyptris acontarcha là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó được miêu tả bởi Edward Meyrick năm 1926. Nó được tìm thấy ở Katwar, Ấn Độ.[1] Cây chủ của nó là loài Hymenodictyon obovatum.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acalyptris acontarcha at Nepticulidae.info.