Achaea obvia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Achaea obvia
Achaea obvia.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Ditrysia
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Catocalinae
Chi (genus) Achaea
Loài (species) A. obvia
Danh pháp hai phần
Achaea obvia
Hampson, 1913
Danh pháp đồng nghĩa
  • Achaea angustifascia Fletcher, 1963
  • Acanthodelta obvia (Hampson 1913)
  • Achaea obvia angustifascia

Achaea obvia[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Châu Phi, bao gồm Malawi, NigeriaNam Phi.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]