Acraea cerasa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acraea cerasa
Acraea cerasa.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Heliconiinae
Tông (tribus) Acraeini
Chi (genus) Acraea
Loài (species) A. cerasa
Danh pháp hai phần
Acraea cerasa
Hewitson, 1861[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Hyalites cerasa (Hewitson, 1861)
  • Acraea cerasa kigezia Howarth, 1959
  • Acraea unimaculata Grose-Smith, 1898

Acraea cerasa là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết tây nam Châu Phi.

Sải cánh dài 32–38 mm đối với con đực và 37–45 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm, nhiều nhất vào từ tháng 10 đến tháng 4. It is very scarce in dry months[2].

Ấu trùng ăn Rawsonia lucidaDrypetes gerrardii.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Acraea cerasa cerasa (KwaZulu-Natal to Kenya phía đông of Rift Valley)
  • Acraea cerasa cerita Sharpe, 1906 Uganda và possibly tây bắc Tanzania và miền đông Zaire)
  • Acraea cerasa kiellandi Carcasson, 1964 (the highlands phía tây of Lake Tanganyika)
  • Acraea cerasa unimaculata Grose-Smith, 1898 (the highlands phía tây của Rift Valley in Kenya)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acraea, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.