Acraea stenobea
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 1 2013) |
| Acraea stenobea | ||||||||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||||||||
| Acraea stenobea Wallengren, 1860[1] |
Acraea stenobea là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở south-west Africa, Botswana, Zimbabwe, Transvaal và the Orange Free State.
Sải cánh dài 48–55 mm đối với con đực và 50–56 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm in warm areas, with peaks in tháng 9 và từ tháng 3 đến tháng 5[2].
Tham khảo [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Acraea stenobea |
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Acraea stenobea |