Acropyga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acropyga
Acropyga.berwicki.-.wheeler.svg
A. berwicki worker
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Formicidae
Phân họ (subfamilia) Formicinae
Chi (genus) Acropyga
Roger, 1862
Tính đa dạng
> 60 species
Species
Xem trong bài.

Acropyga là một chi kiến trong phân họ Formicinae. Một vài loài là côn trùng gây hại gián tiếp.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Acropyga được tìm thấy ở châu Mỹ, Nam Phi, Ấn Độ đến Đông Nam ÁÚc. A. palearctica chỉ được phát hiện ở Hy Lạp. Các mẫu hoá thạch của Acropyga được phát hiện ở Burdigalian trong hổ phách Dominica và một vài cá thể được bảo tồn trong Electromyrmococcus mealybug.[1] Các hoá thạch này đại diện cho các ghi nhận cổ nhất về mối quan hệ giữa mealybugs và các loài kiến trong chi Acropyga.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Johnson, M.S.; et al (2001). “Acropyga and Azteca Ants (Hymenoptera: Formicidae) with Scale Insects (Sternorrhyncha: Coccoidea): 20 Million Years of Intimate Symbiosis”. American Museum Novitates 3335: 1–18. doi:10.1206/0003-0082(2001)335<0001:AAAAHF>2.0.CO;2. 
  • ITIS: Chi Acropyga
  • Australian Ants Online: Chi Acropyga
  • Taylor, Robert W. (1992): Nomenclature and distribution of some Australian and New Guinean Ants of the subfamily Formicinae (Hymenoptera: Formicidae). J. Aust. ent. Soc. 31: 57-69. PDF

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Wheeler, William M. (1935): Ants of the genus Acropyga Roger, with description of a new species. Journal of the New York Entomological Society 43: 321-329. PDF
  • LaPolla, John S. & Fisher, Brian L. (2005)): A Remarkable New Species of Acropyga (Hymenoptera: Formicidae) from Gabon, with a Key to the Afrotropical Species. Proceedings of the California Academy of Sciences 56(30): 601-605. PDF

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]