Agelena labyrinthica
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Agelena labyrinthica | ||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||
| Agelena labyrinthica (Clerck, 1757) |
Agelena labyrinthica là một loài nhện trong họ Agelenidae, một họ bao gồm 1146 loài nhện xây tổ phễu.[1] Nó là loài phổ biến ở châu Âu.[1] Các loài trong họ có con cái trưởng thành có cơ thể dài khoảng 8–12 milimét (0,31–0,47 in) còn con đực dài khoảng 10–14 mm (0,39–0,55 in) for females.[1] Agelena labyrinthica, thì có chiều dài cơ thể lên tới 18 mm (0,71 in).[2] Bụng màu tối với một dải ở giữa nhạt với các mảng chữ v trắng.
Tham khảo [sửa]
- ^ a b c Christoph Hörweg & Jason Dunlop. “European Spider of the Year 2011”. European Society of Arachnology. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2011.
- ^ “Labyrinth spiders - Agelena labyrinthica”. UK Safari. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2011.