Aguascalientes (hạt)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aguascalientes
—  Hạt  —
Huy hiệu của Aguascalientes
Huy hiệu
Khẩu hiệu: Virtus in Aquis, Fidelitas in Pectoribus
Vị trí Aguascalientes ở Aguascalientes.
Vị trí Aguascalientes ở Aguascalientes.
Tọa độ: 21°53′B 102°18′T / 21,883°B 102,3°T / 21.883; -102.300
Quốc gia Mexico
Bang Aguascalientes
Municipal seat Aguascalientes
Thành phố lớn nhất Aguascalientes
Chính quyền
 - Municipal president Martín Orozco Sandoval (Bản mẫu:PAN party)
Diện tích
 - Tổng cộng 1.168,72 km² (451,2 mi²)
Dân số (2005)
 - Tổng cộng 723.043
 - Mật độ 618,7/km² (1.602,3/mi²)
  Nguồn số liệu: INEGI
Múi giờ CST (UTC-6)
 - Mùa hè (DST) CDT (UTC-5)
INEGI code 001
Nguồn: Enciclopedia de los Municipios de México
Website: (tiếng Tây Ban Nha) Municipio Virtual de Aguascalientes

Aguascalientes là một hạtbang Aguascalientes. Thủ phủ là thành phố Aguascalientes, cũng là thủ phủ bang. Năm 2005, dân số đô thị này là 723.043 người, phần lớn sinh sống ở thành phố Aguascalientes.[1]

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Aguascalientes nằm ở phía nam thung lũng chia đôi bang này và giáp các hạt El Llano, Jesús María, Calvillo, Asientos, và San Francisco de los Romo ở cùng bang và giáp bang Jalisco về phía nam. Diện tích đô thị này là 1.169 km².[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ (tiếng Tây Ban Nha) Data, 2005 census, INEGI. Truy cập 22 tháng 11, 2007.
  2. ^ (tiếng Tây Ban Nha) Aguascalientes, Enciclopedia de los Municipios de México, Instituto Nacional Para el Federalismo y el Desarrollo Municipal, SEGOB. Truy cập 23 tháng 11, 2007.