Ahaetulla perroteti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ahaetulla perroteti
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Ahaetulla
Loài (species) A. perroteti
Danh pháp hai phần
Ahaetulla perroteti
(Duméril, Bibron & Duméril, 1854)
Danh pháp đồng nghĩa
Dryophis perroteti
Psammophis perroteti

Ahaetulla perroteti là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Duméril & Bibron mô tả khoa học đầu tiên năm 1854.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ahaetulla perroteti. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 
  • Boulenger, George A. 1890 The Fauna of British India, Including Ceylon and Burma. Reptilia and Batrachia. Taylor & Francis, London, xviii, 541 pp.
  • Duméril, A. M. C., Bibron, G. & Duméril, A. H. A., 1854 Erpétologie générale ou histoire naturelle complète des reptiles. Tome septième. Deuxième partie, comprenant l'histoire des serpents venimeux. Paris, Librairie Encyclopédique de Roret: i-xii + 781-1536
  • Günther,A. 1860 Note on Psammophis perroteti. Ann. Mag. Nat. Hist. (3) 6: 428-429

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]