Ambulyx sericeipennis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ambulyx sericeipennis
Ambulyx sericeipennis okurai.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Bombycoidea
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Ambulyx
Loài (species) A. sericeipennis
Danh pháp hai phần
Ambulyx sericeipennis
Butler, 1875[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Ambulyx sericeipennis là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở miền bắc Pakistan và miền bắc Ấn Độ eastwards across Nepal, Sikkim, Bhutan, Myanma, Thái Lan, Lào, CampuchiaViệt Nam to central và miền nam Trung QuốcĐài Loan.[2]

Sải cánh dài 95–124 mm. Nó giống với Ambulyx maculifera.

Ấu trùng ăn Juglans regia, Engelhardia spicata, Elaeocarpus, Quercus, Myrica nagi, Betula alnoidesRhus species.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ambulyx sericeipennis sericeipennis
  • Ambulyx sericeipennis javanica (Clark, 1930) (Java)
  • Ambulyx sericeipennis joiceyi (Clark 1923) (Malaysia, Borneo, Sumatra, Vietnam và Laos)
  • Ambulyx sericeipennis luzoni (Clark, 1924) (Luzon)
  • Ambulyx sericeipennis palawanica Brechlin, 2009 (Palawan)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2011. 
  2. ^ Sphingidae of the Eastern Palaearctic

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Ambulyx sericeipennis tại Wikimedia Commons