Anachloris uncinata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anachloris uncinata
M Anachloris uncinata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Larentiinae
Tông (tribus) Hydriomenini
Chi (genus) Anachloris
Loài (species) A. uncinata
Danh pháp hai phần
Anachloris uncinata
(Guenee, 1863)

Anachloris uncinata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở miền nam half của Úc.

Sải cánh dài 30 mm.[1]

Ấu trùng ăn Hibbertia obtusifoliaHibbertia stricta.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Don Herbison-Evans & Stella Crossley (25 tháng 2 năm 2004). “Anachloris uncinata”. uts.edu.au. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2009. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Anachloris uncinata tại Wikimedia Commons