Antiplanes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Antiplanes
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
Họ (familia) Turridae
Phân họ (subfamilia) Cochlespirinae
Chi (genus) Antiplanes
Dall, 1902

Antiplanes là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Antiplanes bao gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Antiplanes Dall, 1902. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  2. ^ Antiplanes abarbarea Dall, 1919. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  3. ^ Antiplanes abyssalis Kantor & Sysoev, 1991. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  4. ^ Antiplanes antigone (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  5. ^ Antiplanes briseis Dall, 1919. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  6. ^ Antiplanes bulimoides Dall, 1919. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  7. ^ Antiplanes catalinae (Raymond, 1904). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  8. ^ Antiplanes dendritoplicata Kantor & Sysoev, 1991. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  9. ^ Antiplanes diaulax (Dall, 1908). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  10. ^ Antiplanes diomedea Bartsch, 1944. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  11. ^ Antiplanes habei Kantor & Sysoev, 1991. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  12. ^ Antiplanes isaotakii (Habe, 1958). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  13. ^ Antiplanes kawamurai (Habe, 1958). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  14. ^ Antiplanes kurilensis Kantor & Sysoev, 1991. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  15. ^ Antiplanes litus Dall, 1919. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  16. ^ Antiplanes motojimai (Habe, 1958). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  17. ^ Antiplanes obliquiplicata Kantor & Sysoev, 1991. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  18. ^ Antiplanes profundicola Bartsch, 1944. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  19. ^ Antiplanes sanctiioannis (Smith E. A., 1875). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  20. ^ Antiplanes spirinae Kantor & Sysoev, 1991. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  21. ^ Antiplanes thalaea (Dall, 1902). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  22. ^ Antiplanes vinosa (Dall, 1874). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  23. ^ Antiplanes yessoensis Dall, 1925. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]