Arenga wightii
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Bài do Cheers!-bot tạo, có thể gặp một vài lỗi về ngôn ngữ hoặc hình ảnh. Vui lòng dời bản mẫu này đi sau khi đã kiểm tra. Các bài viết này được xếp vào thể loại Bài do Robot tạo. Kiểm tra ngay! |
| Arenga wightii | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| (không phân hạng) | Commelinids |
| Bộ (ordo) | Arecales |
| Họ (familia) | Arecaceae |
| Chi (genus) | Arenga |
| Loài (species) | A. wightii |
| Danh pháp hai phần | |
| Arenga wightii Griff., 1845 |
|
Arenga wightii là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được Griff. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1845.[1]
Tham khảo[sửa]
- ^ The Plant List (2010). “Arenga wightii”. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài[sửa]
Phương tiện liên quan tới Arenga wightii tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Arenga wightii tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew, Đại học Harvard và Australian Plant Name Index (eds.). “Arenga wightii”. International Plant Names Index. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013.