Asystasia mysorensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Asystasia mysorensis
Asystasia mysorensis W IMG 2624.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Lamiales
Họ (familia) Acanthaceae
Chi (genus) Asystasia
Loài (species) A. mysorensis
Danh pháp hai phần
Asystasia mysorensis
(Roth) T.Anderson, 1867

Asystasia mysorensis là một loài thực vật có hoa trong họ Ô rô. Loài này được (Roth) T.Anderson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1867.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Asystasia mysorensis. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2013. 


Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Asystasia mysorensis tại Wikimedia Commons