Aterica galene

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aterica galene
Atericagalene.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Limenitidinae
Chi (genus) Aterica
Loài (species) A. galene
Danh pháp hai phần
Aterica galene
(Brown, 1776)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Papilio galene Brown, 1776
  • Aterica theophane Hopffer, 1855
  • Papilio cupavia Cramer, 1779
  • Aterica buchholzi Plötz, 1880
  • Aterica galene f. dimorpha Bartel, 1905
  • Aterica galene ab. luteofasciata Schultze, 1920
  • Aterica galene f. albimacula Joicey and Talbot, 1921
  • Aterica galene galene ab. juncta Dufrane, 1933
  • Aterica galene galene f. pierardi Dufrane, 1933
  • Aterica galene ab. dechroma Strand, 1911
  • Aterica galene omissa Rothschild, 1918

Aterica galene là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở châu Phi.

Sải cánh dài 45–55 mm.

Ấu trùng ăn Combretum, Quisqualis indica, Quisqualis littorea, Terminalia glaucescensScottellia.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Aterica galene galene (miền tây Kenya, Uganda, miền tây Tanzania to Zaire, Angola, Cameroun, Senegal)
  • Aterica galene theophane (Kenya to Mozambique, Rhodesia, Malawi)
  • Aterica galene incisa (Ethiopia)
  • Aterica galene extensa

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]