Atropoides occiduus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Atropoides nummifer occiduus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Viperidae
Chi (genus) Atropoides
Loài (species) A. occiduus
Phân loài (subspecies) A. n. occiduus

(Hoge, 1966)

(Hoge, 1966)
Danh pháp đồng nghĩa

Atropoides nummifer occiduus là một loài rắn trong họ Rắn lục. Loài này được Hoge mô tả khoa học đầu tiên năm 1966.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Atropoides occiduus. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.