Aulocera swaha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aulocera swaha
AuloceraSwaha100 2a.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Satyrinae
Chi (genus) Aulocera
Loài (species) A. swaha
Danh pháp hai phần
Aulocera swaha
Kollar, 1844

Aulocera swaha là một loài bướm nâu được tìm thấy ở Himalayas.[1][2] Loài bướm này được tìm thấy ở Himalayas tại Afghanistan[1], và Himalayas từ Safed Koh, Astor, Chilas, Gilgit, Chitral, KashmirKulu về phía đông qua Sikkim.[3][4]

Cước chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Marrku Savela's Website on Lepidoptera Page on Aulocera genus. (Accessed on 01 Aug 2009).
  2. ^ LepIndex shows this taxon as Satyrus swaha[1]. LepIndex considers the genus Aulocera Butler, 1867; Ent. mon. Mag. 4: 121, TS: Satyrus brahminus Blanchard. to be a junior subjective synonym of Satyrus Latreille 1810 Cons. gén. Anim. Crust. Arach. Ins.: 355, 440, TS: Papilio actaea Linnaeus [2].[
  3. ^ Evans,W.H.(1932) The Identification of Indian Butterflies, (2nd edition) ser no D11.3, pp 116
  4. ^ Haribal, Meena (1994) Butterflies of Sikkim Himalaya, pg 149.

Thma khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). 2003. The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). World Wide Web electronic publication. [3].
  • Evans, W.H. (1932) The Identification of Indian Butterflies. (2nd Ed), Bombay Natural History Society, Mumbai, India
  • Savela, Marrku Website on Lepidoptera [4].
  • Wynter-Blyth, M.A. (1957) Butterflies of the Indian Region, Bombay Natural History Society, Mumbai, India.
  • Haribal, M. (1992) Butterflies of Sikkim Himalaya and their Natural History. Sikkim Nature Conservation Foundation, Gangtok, Sikkim, India.