Axit telurơ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Axít telurơ
Danh pháp IUPAC Tellurous Acid
Tên khác Telurơ axít
Teluri điôxít hiđrat
teluri(IV) ôxít hiđrat
Nhận dạng
Thuộc tính
Công thức phân tử H2TeO3
Phân tử gam 177.616 grams
Độ hòa tan trong nước tan vô hạn trong nước
Các nguy hiểm
Các hợp chất liên quan
Anion khác axít selenơ
Axít polonơ
hiđro sulfurơ
Cation khác Liti telurit
Hợp chất liên quan Axít teflic,
Axít sulfuric
Axít selenic
Axít teluric
Axít polonic

Axít telunơ là một trong những ôxôaxít có công thức cấu tạo là H2TeO3 và công thức đầy đủ là (OH)2TeO.

Axít telunơ là một axít yếu.

Vì không có tính chất đặc biệt nên axít này ít được nghiên cứu hơn axít selenic.

Axít telunơ tham gia phản ứng hóa học thừ tạo thành muỗi telurit.

Tính chất hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

Bị phân hủy ở nhiệt độ cao:

H2TeO3TeO2 + H2O

Tác dụng với bazơ:

H2TeO3 + 2NaOH → Na2TeO3 + 2H2O

Điều chế[sửa | sửa mã nguồn]

Teluric điôxít khó phản ứng với nước để tạo thành axít telurơ nên cách điều chế thường được sử dụng là phân hủy axít teluric ở nhiệt độ cao.