Bø, Nordland
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
||
| Quốc gia | Na Uy | |
| Hạt | Nordland | |
| Quận | Vesterålen | |
| Đô thị | NO-1867 | |
| Trung tâm hành chính | Straume | |
| Thị trưởng (2007) | Sture Pedersen (H) | |
| Dạng ngôn ngữ chính thức | tiếng Na Uy | |
| Diện tích - Tổng - Đất - Phần trăm |
Xếp hạng 304 247 km² 236 km² 0.08 % |
|
| Dân số - Tổng (2004) - Phần trăm - Change (10 years) - Mật độ |
Xếp hạng 269 3.041 0.07 % -14,4 % 13/km² |
|
| Demonym | Bøfjerding[1] | |
| Tọa độ | 68°41′B 14°34′Đ / 68,683°B 14,567°ĐTọa độ: 68°41′B 14°34′Đ / 68,683°B 14,567°Đ | |
| www.boe.kommune.no Dữ liệu từ thống kê của Na Uy |
||
Bø là một đô thị ở hạt Nordland, Na Uy.
Bø được lập thành đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt).
Đô thị này (ban đầu là một giáo khu) được đặt tên theo nông trang cổ Boy (tiếng Na Uy Cổ Bœr) do nhà thờ đầu tiên đã được xây ở đó.
Dân số [sửa]
Đô thị này có dân số giảm đều từ thập niên 1950, thời điểm có 6122 dân ở Bø. Theo điều tra năm 2001, dân số là 3156 [2], còn ước tính dân số quý 4 năm 2007 cho thấy dân số là 2866 người.[3]. Cục dân số dự tính dân số đô thị này sẽ tiếp tục giảm.[4]
Đô thị này có 73 gårdsnummer. [5] Trung tâm dân số lớn nhất và mật độ cao nhất là Vinje, Skagen và Steine ở tây nam Nærøya [6]
Tham khảo [sửa]
- ^ Personnemningar til stadnamn i Noreg (tiếng Na Uy)
- ^ Bø Kommune Information sheet after the 2001 census, from the Norwegian Bureau of Statistics
- ^ Population estimates October 1 2007 for Nordland Norwegian Bureau of Statistics
- ^ Figures for Bø Kommune Norwegian Bureau of Statistics
- ^ Kuling 2.0 (See list of gårdsnummer in right column) (tiếng Na Uy)
- ^ Kuling 2.0 entry on Vinje gård (tiếng Na Uy)
|
|||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Bø, Nordland. |