Bản mẫu:Thông tin truyền hình

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hình tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm tươi]

Bảng cú pháp đầy đủ[sửa | sửa mã nguồn]

{{Infobox Television
| bgcolor             = <!-- hoặc là bgcolour -->
| show_name           = 
| image               = 
| caption             = 
| show_name_2         = 
| genre               = 
| format              =
| rating              =
| creator             = 
| developer           = 
| writer              = 
| director            = 
| creative_director   = 
| presenter           = 
| starring            = 
| judges              =
| guides              =
| voices              = 
| narrated            = 
| theme_music_composer= 
| opentheme           = 
| endtheme            = 
| slogan              =
| composer            = 
| country             = 
| language            = 
| num_seasons         = <!-- hoặc là num_series -->
| num_seasons_2       = <!-- hoặc là num_series_2 -->
| num_episodes        = 
| list_episodes       =
| num_seasons_vn      = <!-- hoặc là num_series_vn -->
| num_seasons_2_vn    = <!-- hoặc là num_series_2_vn -->
| num_episodes_vn     = 
| list_episodes_vn    =
| executive_producer  = 
| co_exec             = 
| producer            = 
| supervising_producer= 
| asst_producer       = 
| consulting_producer = 
| co-producer         = 
| story_editor        = 
| editor              =
| wardrobe            = 
| stylist             =
| location            = <!-- hoặc là filmed -->
| cinematography      = 
| camera              = 
| runtime             = 
| company             = 
| distributor         = 
| channel             = <!-- hoặc là network -->
| channel_vn          = <!-- hoặc là network_vn -->
| picture_format      = 
| audio_format        = 
| first_run           = 
| first_aired         = 
| last_aired          = 
| first_aired_vn      = 
| last_aired_vn       = 
| status              =
| preceded_by         = 
| followed_by         = <!-- hoặc là succeeded_by -->
| related             = 
| website             = 
| production_website  = 
| website_vn          =
| imdb_id             = 
| tv_com_id           = 
}}

Cách dùng[sửa | sửa mã nguồn]

Tạo liên kết đến nhân vật nếu tồn tại bài viết riêng của họ.

TRÁNH DÙNG NẾU CHƯƠNG TRÌNH CÓ TRÊN 5 NGƯỜI VIẾT KỊCH BẢN, BIÊN KỊCH...
Biến Chú thích
bgcolor hoặc là bgcolour Màu nền của khung tóm tắt thông tin
show_name Tên chương trình.
image Hình ảnh liên quan với chương trình. Nên để cỡ 300 pixels hoặc thấp hơn.
caption Chú thích về hình ảnh. Hình kèm theo tên bên dưới là không cần thiết.
show_name_2 Chương trình được "biết với tên khác". Phân cách những cái tên này bằng dòng (<br/>).
genre Thể loại chương trình. Các mẫu ví dụ được liệt kê trong bài chương trình truyền hình. Đặt thể loại tương ứng để liên kết với bài viết.
Ví dụ: Truyền hình thực tế, truyền hình tương tác...
format Định dạng chương trình.
rating Phân loại chương trình theo các tiêu chí: độ tuổi...
Ví dụ:
  • TV-G: Dành cho mọi lứa tuổi
  • TV-PG: Phải hỏi ý kiến phụ huynh trước khi xem
  • TV-14: Dưới 14 tuổi không nên xem
  • TV-MA: Dành cho người lớn (không dưới 17 tuổi)
  • TV-Y: Dành cho trẻ em
  • TV-Y7 hoặc TV-Y7-FV: Không dành cho trẻ em dưới 7 tuổi
creator Người hoặc tổ chức sáng lập. Phân cách những cái tên bằng dòng (<br/>).
developer Người hoặc tổ chức phát triển. Phân cách những cái tên bằng dòng (<br/>).
writer Người viết kịch bản. Phân cách những cái tên bằng dòng (<br/>).
director Đạo diễn chương trình. Phân cách những cái tên bằng dòng (<br/>).
creative_director Chỉ đạo nghệ thuật hoặc là biên kịch, viết kịch bản. Phân cách những cái tên bằng dòng (<br/>).
presenter Người dẫn chương trình. Phân cách những cái tên bằng dòng (<br/>).
starring Nhân vật xuất hiện thường xuyên trong chương trình. Phân cách những cái tên bằng dòng (<br/>).
judges Nếu chương trình có giám khảo, xin liệt kê tại đây, phân cách bằng hàng trống.
guides Chuyên viên hướng dẫn chung như thanh nhạc, vũ đạo... KHÔNG THỂ DÙNG TƯƠNG ĐƯƠNG creative_director
voices Nghệ sĩ lồng tiếng. Phân cách những cái tên bằng dòng (<br/>).
narrated Người dẫn chuyện (nếu có vai trò).
theme_music_composer Tên của người hòa âm, phối khí nền cho chương trình.
opentheme Tên đoạn nhạc dạo đầu (nhạc mở).
endtheme Tên đoạn nhạc dạo cuối (nhạc kết).
slogan Khẩu hiệu, biểu ngữ dùng trong chương trình.
composer Nhạc sĩ chính hay nhạc sĩ cung cấp phần nhạc phụ trong nhiều tập.
country Quốc gia sản xuất. (Xem thêm Thể loại:Tiêu bản cờ, ví dụ: {{VNM}} đại diện cho Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Việt Nam.)
language Ngôn ngữ gốc hoặc các loại ngôn ngữ dùng nhiều trong chương trình.
XIN tạo liên kết đến [[Tiếng Anh|Tiếng Anh]], THAY VÌ LÀ [[Anh]].
num_seasons
hoặc num_series
Số lượng phần của chương trình. Chỉ dùng mục này hoặc mục dưới, tránh dùng cả hai.
num_seasons_2
hoặc num_series_2
Số lượng mùa thi của chương trình. Chỉ dùng mục này hoặc mục trên, tránh dùng cả hai.
num_episodes Số tập đã sản xuất (dùng nguồn dẫn đáng tin cậy để xác minh nếu số lượng sản xuất lớn hơn số lượng phát sóng).
list_episodes Nếu trong bách khoa Wikipedia có chủ đề về danh sách các tập phim của chương trình, xin đặt tại đây.
ĐỪNG TẠO LIÊN KẾT NẰM TRONG [[ ]].
num_seasons_vn
hoặc num_series_vn
Số phần của chương trình đã phát tại Việt Nam. Chỉ dùng mục này hoặc mục dưới, tránh dùng cả hai.
num_seasons_2_vn
hoặc num_series_2_vn
Số lượng mùa thi của chương trình đã phát tại Việt Nam. Chỉ dùng mục này hoặc mục trên, tránh dùng cả hai.
num_episodes_vn Giống mục num_episodes, nhưng ưu tiên dùng cho Việt Nam.
list_episodes_vn Nếu trong bách khoa Wikipedia có chủ đề về danh sách các tập phim của chương trình đã phát tại Việt Nam, xin đặt tại đây.
ĐỪNG TẠO LIÊN KẾT NẰM TRONG [[ ]].
Sản xuất
executive_producer Giám đốc sản xuất hoặc Người chịu trách nhiệm sản xuất.
co_exec Giám đốc sản xuất, tổ chức chịu trách sản xuất (Nếu mục trên quá nhiều người).
producer Nhà sản xuất chương trình.
supervising_producer Giám sát và điều hành sản xuất.
asst_producer Trợ lý sản xuất.
consulting_producer Cố vấn chương trình.
co-producer Hợp tác sản xuất.
story_editor Tác giả kịch bản.
editor Biên tập viên.
wardrobe Phục trang, nhà thiết kế thời trang
stylist Nhà tạo mẫu tóc, chuyên viên trang điểm.
XIN MỞ NGOẶC GHI RÕ CHỨC DANH.
Ví dụ: Nam Trung (trang điểm), Cường Hoàng Lệ (tóc)...
location
hoặc là filmed
Địa điểm ghi hình hoặc chụp ảnh. Nên bỏ ngoặc ghi chú nếu địa danh này thuộc chỉ một quốc gia sản xuất, quốc gia phát hành đã được đề cập bên trên.
cinematography Đạo diễn hình. Người chỉ đạo lấy góc máy và ghi hình hoặc là quay phim chính.
camera Dạng bố trí quay một-góc-máy hoặc là quay phim nhiều-góc-máy.
runtime Thời lượng chương trình (Độ dài một tập phim thường có). Không nên tính gộp thời gian quảng cáo; Nên ước lượng xấp xỉ với những chương trình chiếu nửa giờ, ví dụ: "22-26 phút".
company Tên của công ty sản xuất.
distributor Tên của công ty phát hành.
Trình chiếu
channel
hoặc network
Kênh truyền hình hoặc mạng truyền hình (cáp) đầu tiên phát sóng. Đừng đặt những kênh nước trong bài viết gốc, nên tạo liên kết đến bài viết riêng về kênh đó nếu có điều kiện.
channel_vn
hoặc network_vn
Kênh truyền hình hoặc mạng truyền hình (cáp) đầu tiên phát sóng tại Việt Nam, nên tạo liên kết đến bài viết riêng về kênh đó nếu có điều kiện.
picture_format Định dạng hình của phim hoặc video tại thời điểm thu trực tiếp hoặc phát sóng.
(Trắng-đen, Điện ảnh, 405-line, NTSC (480i), PAL (576i), SECAM (576i), HDTV 720p, HDTV 1080i. Đừng dùng "SDTV" vì đây là một khái niệm rất chung.)
audio_format Định dạng tiếng.
(Monaural, Âm thanh nổi, Surround.)
first_run Quốc gia đầu tiên phát sóng. Xin hãy bỏ nếu quốc gia này trùng với quốc gia sản xuất.. được đề cập bên trên.
first_aired Mốc thời gian công chiếu. Xin dùng {{Start date}} (như {{start date|1981|02|26}}) đề thời gian hàm chứa những thông tin hCalendar vặt khác và hệ thống có thể điều chỉnh cho phù hợp tuỳ chọn của người đọc WikiPedia.
last_aired Mốc thời gian kết thúc (Phát sóng tập cuối). Hãy dùng "thời gian", "tg" hoặc để trống nếu chương trình vẫn đang phát.
first_aired_vn Mốc thời gian chính thức chiếu lần đầu tại Việt Nam.
last_aired_vn Mốc thời gian chính thức ngừng chiếu lần đầu tại Việt Nam.
status Tình trạng của chương trình: Bị huỷ, ngưng phát sóng...
Thông tin khác, Trục thời gian
preceded_by Nếu chương trình này là phần kế của một chương trình khác, hãy thêm tên của chương trình (có kèm theo năm, khi cả hai trùng tên).
(Nên viết nghiêng tên chương trình (tạo liên kết, nếu có) cùng với năm-năm trong ngoặc đơn, vd: ''[[Vietnam Idol]]'' (2008-2009), ''[[That Ol' Show]]'' (1956-1957).)
followed_by
hoặc succeeded_by
Nếu chương trình này có phần kế, hãy thêm tên của chương trình đó (tạo liên kết nếu có; có kèm theo năm khi cả hai trùng tên). Xin lại hướng dẫn phía trên.
related Chương trình liên quan, ví dụ như: phim hoạt hình (là bản ăn theo) làm từ truyện tranh (là bản gốc); hoặc hai phiên bản truyền hình giống nhau tại các nước khác nhau; hoặc chương trình cải tiến từ chương trình cũ như: The Suite Life on Deck & The Suite Life of Zack & Cody; Cory in the House & That's so Raven
Liên kết ngoài
website Trang web chính thức' của chương trình (thường do một công ty hoặc một tổ chức quản lý).
CHỈ THÊM DÒNG URL mà không cần đặt trong '
; hệ thống sẽ tự động xử lý.
production_website Trang web chính thức khác của chương trình (thường do một công ty hoặc một tổ chức quản lý.
CHỈ THÊM DÒNG URL mà không cần đặt trong '; hệ thống sẽ tự động xử lý.
website_vn Trang web chính thức viết bằng tiếng Việt' của một chương trình quốc tế (thường do một công ty hoặc một tổ chức quản lý). Ví dụ: Trang tiếng Việt của Cartoon Network dành cho khán giả thiếu niên Việt Nam.
CHỈ THÊM DÒNG URL mà không cần đặt trong '
; hệ thống sẽ tự động xử lý.
imdb_id Mã số IMDb của chương trình.
CHỈ ĐẶT SỐ; hệ thống sẽ tự động xử lý.
tv_com_id Mã số TV.com.
CHỈ ĐẶT SỐ; hệ thống sẽ tự động xử lý.

Tiểu định dạng[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]