Benthomangelia antonia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Benthomangelia antonia
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Mangeliinae
Chi (genus) Benthomangelia
Loài (species) B. antonia
Danh pháp hai phần
Benthomangelia antonia
(Dall, 1881)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Pleurotoma antonia Dall, 1881

Benthomangelia antonia là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]