Bis(2-ethylhexyl) adipat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bis(2-ethylhexyl) adipat
Danh pháp IUPAC Hexanedioic acid bis(2-ethylhexyl) ester
Tên khác Diisooctyl adipat; Di(2-ethylhexyl) adipat
Nhận dạng
Viết tắt DEHA
Số CAS 103-23-1
PubChem 7641
KEGG C14240
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI 1/C22H42O4/c1-5-9-13-19(7-3)17-25-21(23)15-11-12-16-22(24)26-18-20(8-4)14-10-6-2/h19-20H,5-18H2,1-4H3
Thuộc tính
Bề ngoài Chất lỏng dạng dầu, không màu
Tỷ trọng 0,93 g/cm3
Điểm nóng chảy -67,8 °C, 205 K, -90 °F
Điểm sôi 417 °C, 690 K, 783 °F
Độ hòa tan trong nước negligible
Áp suất hơi 2,6 mm Hg at 200 °C
Các nguy hiểm
MSDS Oxford University
Phân loại của EU Bản mẫu:Hazchem Xi
Điểm bắt lửa 196 °C
Nhiệt độ tự cháy 377 °C

Bis(2-ethylhexyl) adipat hay DEHAchất hóa dẻo. DEHA là ester của 2-ethylhexanolacid adipic. Công thức hóa học là C22H42O4.

DEHA đôi khi được gọi sai là "dioctyl adipat". Các tên gọi khác là diisooctyl adipat và di(2-ethylhexyl) adipat.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]